BÀI 7: THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

Thì hiện tại đơn

BÀI 7: THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

Sau khi đã hướng dẫn phân biệt các từ loại trong tiếng Anh ở bài 6 thì bài 7 này, Ecorp sẽ hướng dẫn cho bạn đọc về thì hiện tại đơn. Thì hiện tại đơn (tiếng Anh: Simple present hoặc Present simple) là một thì trong tiếng Anh hiện đại. Thì này diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.

I. Cách sử dụng – Thì hiện tại đơn

  1. Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại:
  • Ex: We go to work every day. (Tôi đi làm mỗi ngày) My mother always gets up early. (Mẹ tôi luôn luôn thức dạy sớm.)
  1. Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật:
  • Ex: This festival occur every 4 years. (Lễ hội này diễn ra 4 năm một lần.)
  1. Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên
  • Ex: The earth moves around the Sun. (Trái đất quay quanh mặt trời)
  1. Dùng để diễn tả lịch trình của tàu, xe, máy bay,…
  • Ex: The train leaves at 8 am tomorrow. (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.)

Thì hiện tại đơnII. Cách nhận biết – Thì hiện tại đơn 

Những từ sau đây thường xuất hiện trong câu sử dụng thì hiện tại đơn

  1. Always (luôn luôn)
  2. usually (thường xuyên)
  3. often (thường xuyên)
  4. frequently (thường xuyên)
  5. sometimes (thỉnh thoảng)
  6. seldom (hiếm khi)
  7. rarely (hiếm khi)
  8. hardly (hiếm khi)
  9. never (không bao giờ)
  10. generally (nhìn chung)
  11. regularly (thường xuyên).
  12. Every day, every week, every month, every year (Mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm)
  13. Once/ twice/ three times/ four times….. a day/ week/ month/ year,……. (một lần / hai lần/ ba lần/ bốn lần ……..một ngày/ tuần/ tháng/ năm)

III. Cấu trúc – Thì hiện tại đơn

1. Thể khẳng định

Động từ To be

  • S + am/are/is + ……
  • I + am
  • We, You, They  + are
  • He, She, It + is
  • Ex: I am a student. (Tôi là một sinh viên.)

Động từ thường

  • S + V(e/es) + ……
  • I , We, You, They +  V (nguyên thể)
  • He, She, It + V (s/es)
  • Ex: He often plays soccer. (Anh ấy thường xuyên chơi bóng đá)

2. Thể phủ định

Động từ To be

  • S + am/are/is + not +…
  • is not = isn’t ;
  • are not = aren’t
  • Ex: I am not a student. (Tôi không phải là một sinh viên.)

Động từ thường

  • S + do/ does + not + V (ng.thể) +…..
  • do not = don’t
  • does not = doesn’t
  • Ex: He doesn’t often playsoccer. (Anh ấy không thường xuyên chơi bóng đá)

3. Thể nghi vấn

Động từ To be

  • Yes – No question (Câu hỏi ngắn)
  • Question: Am/ Are/ Is (not) + S + ….?
  • Answer: Yes, S + am/ are/ is.

No, S + am not/ aren’t/ isn’t.

  • Ex:          Are you a student?

Yes, I am. / No, I am not.

  • Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)
  • Wh + am/ are/ is (not) + S + ….?
  • Ex: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

Động từ thường

  • Yes – No question (Câu hỏi ngắn)
  • Question: Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..?
  • Answer: Yes, S + do/ does.

No, S + don’t/ doesn’t.

  • Ex:          Does he play soccer?

Yes, he does. / No, he doesn’t.

  • (?) Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)
  • Wh + do/ does(not) + S + V(nguyên thể)….?
  • Ex: Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)

Thì hiện tại đơn 2IV. Bài tập thì hiện tại đơn có đáp án

Bài tập

  1. Điền trợ động từ:

I ………. like tea.

He ………. play football in the afternoon.

You ………. go to bed at midnight.

They……….do the homework on weekends.

The bus ……….arrive at 8.30 a.m.

My brother ……….finish work at 8 p.m.

Our friends ………. live in a big house.

The cat ………. like me.

  1. Chọn dạng đúng của từ

I catch/catches robbers. My dad is a driver.

He always wear/wears a white coat.

They never drink/drinks beer.

Lucy go/goes window shopping seven times a month.

She have/has a pen.

Mary and Marcus cut/cuts people’s hair.

Mark usually watch/watches TV before going to bed. Maria is a teacher.

She teach/teaches students.

  1. Điền dạng đúng của từ trong ngoặc

She (not study) ………. on Saturday. He (have) ………. a new haircut today. I usually (have) ……….breakfast at 6.30. Peter (not/ study)……….very hard. He never gets high scores. My mother often (teach)……….me English on Saturday evenings. I like Math and she (like)……….Literature. My sister (wash)……….dishes every day. They (not/ have)……….breakfast every morning.

  1. Viết lại câu, điền đúng dạng từ trong ngoặc:

My brothers (sleep) on the floor. (often) =>____________ He (stay) up late? (sometimes) => ____________ I (do) the housework with my brother. (always) => ____________ Peter and Mary (come) to class on time. (never) => ____________ Why Johnson (get) good marks? (always) => ____________ You (go) shopping? (usually) => ____________ She (cry). (seldom) => ____________ My father (have) popcorn. (never) => ____________

  1. Viết lại câu hoàn chỉnh

Eg: They / wear suits to work? =>Do they wear suits to work?

she / not / sleep late at the weekends =>________

we / not / believe the Prime Minister =>________

you / understand the question? =>________

they / not / work late on Fridays =>________

David / want some coffee? =>________

she / have three daughters =>________

when / she / go to her Chinese class? =>________

why / I / have to clean up? =>_______

Bài 6: Hoàn thành đoạn hội thoại sau bằng cách điền đúng dạng từ:

My cousin, Peter (have)………..a dog. It (be)………..an intelligent pet with a short tail and big black eyes. Its name (be)………..Kiki and it (like)………..eating pork. However, it (never/ bite)………..anyone; sometimes it (bark)………..when strange guests visit. To be honest, it (be)………..very friendly. It (not/ like)………..eating fruits, but it (often/ play)………..with them. When the weather (become)………..bad, it (just/ sleep)………..in his cage all day. Peter (play)………..with Kiki every day after school. There (be)………..many people on the road, so Peter (not/ let)………..the dog run into the road. He (often/ take)………..Kiki to a large field to enjoy the peace there. Kiki (sometimes/ be)………..naughty, but Peter loves it very much.

Đáp án

  1. Điền trợ động từ:

I don’t like tea.

He doesn’t play football in the afternoon.

You don’t go to bed at midnight.

Theydon’t do the homework on weekends.

The bus doesn’tarrive at 8.30 a.m.

My brother doesn’tfinish work at 8 p.m.

Our friends don’t live in a big house.

The cat doesn’t like me

  1. Chọn dạng đúng của từ

I catch/catches robbers. My dad is a driver.

He always wear/wears a white coat.

They never drink/drinks beer.

Lucy go/goes window shopping seven times a month.

She have/has a pen.

Mary and Marcus cut/cuts people’s hair.

Mark usually watch/watches TV before going to bed. Maria is a teacher.

She teach/teaches

  1. Điền dạng đúng của từ trong ngoặc

She dosen’t study on Saturday. He has a new haircut today. I usually have breakfast at 6.30 Peter doesn’t study|does not studyvery hard. He never gets high scores. My mother often teachesme English on Saturday evenings. I like Math and she likes My sister washesdishes every day. They don’t have|do not havebreakfast every morning.

  1. Điền dạng đúng của từ trong ngoặc và hoàn thành câu

=> My brothers often sleepon the floor.

=> Does hesometimes stay up late?|Does he stay up late sometimes?

=> I always dothe housework with my brother.

=> Peter and Mary never cometo class on time.

=> Why doesJohnson always get good marks?

=> Doyou usually go shopping?

=> She seldom cries.

=> My father never has

  1. Viết lại câu hoàn chỉnh

She doesn’t sleep late at the weekends.

We don’t believe the Prime Minister.

Do you understand the question? They don’t work late on Fridays.

Does David want some coffee? She has three daughters.

When does she go to her Chinese class?

Why do I have to clean up?

  1. Hoàn thành đoạn hội thoại sau bằng cách điền đúng dạng từ:My cousin, Peter (have) has a dog. It (be) is an intelligent pet with a short tail and big black eyes. Its name (be) is Kiki and it (like) likes eating pork. However, it (never/ bite) never bites anyone; sometimes it (bark) barks when strange guests visit. To be honest, it (be) is very friendly. It (not/ like) does not like|doesn’t like eating fruits, but it (often/ play) often plays with them. When the weather (become) becomes bad, it (just/ sleep) just sleeps in his cage all day. Peter (play) plays with Kiki every day after school. There (be) are many people on the road, so Peter (not/ let) does not let|doesn’t let the dog run into the road. He (often/ take) often takes Kiki to a large field to enjoy the peace there. Kiki (sometimes/ be) is sometimes naughty, but Peter loves it very much.

Video tham khảo

Luyện nghe thì hiện tại đơn 

Cách chia động từ (ngôi thứ ba số ít):

Vậy là chúng ta đã học xong bài Thì HIỆN TẠI ĐƠN của ngày hôm này. Chúc các bạn có một ngày làm việc và học tập hiệu quả. Ngoài ngữ pháp, Ecorp cũng chia sẻ cho bạn đọc về phương pháp học từ vựng hiệu quả trong chuyên mục học từ vựng tiếng Anh, bạn đọc có thể tham khảo thêm.

>> Xem thêm:

 

TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ  ECORP ENGLISH
Head Office: 173 Xuan Thuy, Cau Giay District, Hanoi
Tel: 024.629 36032 (Hanoi) – 028.66812617 (Ho Chi Minh City)
ECORP Cầu Giấy: 30 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội – 024. 629 36032
ECORP Đống Đa: 21 Đặng Tiến Đông, Đống Đa, Hà Nội – 024. 665 86593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng, Hà Nội – 024. 665430909
ECORP Phạm Văn Đồng: 365 Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội – 024. 625 42133
ECORP Hà Đông: LK3C – 3 Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông, Hà Nội – 024. 629 31036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969 363228
ECORP Tài Chính: 29/87 Lê Văn Hiến, Từ Liêm, Hà Nội
ECORP Long Biên: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 096 2120495
ECORP Bình Thạnh: 36/59 đường D2, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh – 028. 668 12617
ECORP Quận 10: 207/35 đường 3/2, Quận 10, TP. HCM – 028. 66851032
ECORP Thủ Đức: 102 Hoàng Diệu 2, Thủ Đức, TP. HCM – 028. 62860356
Tìm hiểu các khóa học của ECORP và đăng ký tư vấn, test trình độ hoàn toàn miễn phí tại đây.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Comments (2)

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *