Ngữ pháp tiếng Anh – Câu điều kiện (phần 2)

đảo-ngữ-câu-điều-kiện

Ngữ pháp tiếng Anh – Câu điều kiện (phần 2)

Hôm trước chúng ta đã được ôn lại một số kiến thức về cách dùng, công thức của dạng câu điều kiện. Trong tiếng Anh câu điều kiện loại 2/3, Type 2 và Type 3 thường được dùng ở dạng đảo. Cùng tìm hiểu xem dạng đảo của câu điều kiện được sử dụng ra sao nhé!

Ví dụ:

  • Were I the president, I would build more hospitals.
  • Had I taken his advice, I would be rich now.

Đo ng ca câu điu kin

1. Đảo ngữ câu điều kiện loại 1: Should + S + Vo, S + Will +Vo

Dạng câu này chúng ta chỉ cần đảo ”Should” lên đầu theo công thức như trên là được nhé!

  • If he has free time, he’ll play tennis. => Should he have free time, he’ll play tennis

2. Đảo ngữ câu điều kiện loại 2: Were + S + to + Vo, S + Would + Vo

  • If I learnt Russian, I would read a Russian book. => Were I to learn Russian, I would read a Russian book

3. Đảo ngữ câu điều kiện loại 3: Had + S + V3/Ved, S + Would have + V3/Ved

  • If he had trained hard, he would have won the match. =>  Had he trained hard, he would have won the match.

đảo ngữ câu điều kiện

Ngữ pháp tiếng Anh – câu điều kiện (phần 2)

If not = Unless.

– Unless cũng thường được dùng trong câu điều kiện – lúc đó Unless = If not. Ví dụ:

  • Unless we start at once, we will be late.
  • If we don’t start at once we will be late.
  • Unless you study hard, you won’t pass the exams.
  • If you don’t study hard, you won’t pass the exams.

Bài tập về câu điều kiện (có đáp án)

Chúng ta cùng thử làm một số bài tập về câu điều kiện dưới đây và check đáp án xem bạn đã thực sự hiểu bài chưa nha!

Bài tập: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

  1. If we meet at 9:30, we (have) _________________plenty of time.
  2. If you (find) _________________ a skeleton in the cellar, don’t mention it to anyone.
  3. The zookeeper would have punished her with a fine if she ( feed) _________________ the animals..
  4. If you pass your examination, we (have) _________________a celebration.
  5. Lisa would find the milk if she (look) _________________ for it in the fridge.
  6. What (happen) _________________if I press this button?
  7. The door will be unlocked if you (press)_________________ the green button.
  8. I should have voted for her if I (have) _________________ a vote then.
  9. If you go to Paris, where you (stay) _________________?
  10. If you (swim) _________________ in this lake, you’ll shiver from cold.
  11. If someone offered to buy you one of those rings, which you (choose) _________________?
  12. The flight may be cancelled if the fog (get) _________________thick.
  13. If the milkman (come) _________________, tell him to leave two pints.
  14. I (call) _________________ the office if I were you.
  15. Someone (sit) _________________on your glasses if you leave them there.
  16. You would hear my explanation if you (not talk) _________________so much.
  17. What I (do) _________________if I hear the burglar alarm?
  18. If you (read) _________________the instructions carefully, you wouldn’t have answered the wrong question.
  19. If Mel (ask) _________________ her teacher, he’d have answered her questions.
  20. I would repair the roof myself if I (have) _________________a long ladder.
  21. Unless they turn that radio off, I (go) _________________mad.
  22. If you were made redundant, what you (do) _________________?
  23. We’ll have a long way to walk if we (run) _________________out of petrol here.
  24. If you shake that bottle of port, it (not be) _________________ fit to drink.
  25. If you spoke louder, your classmates (understand) _________________ you.
  26. I’ll probably get lost unless he (come) _________________with me.
  27. You (not have) _________________ so many accidents if you drove more slowly.
  28. If you (wear) _________________ a false beard, nobody would have recognized you.
  29. If she (leave) _________________ the fish here, the cat will eat it.
  30. You (have) _________________ no trouble at school if you had done your homework.
  31. Unless you (tell) __________________ the truth, I won’t help you.
  32. You’ll get pneumonia if you (not change) _________________ your wet clothes.
  33. If I had known that you couldn’t eat octopus, I (not buy) _________________ it.
  34. If they (hang) _________________ that picture lower, people would be able to see it.
  35. She (be) _________________able to walk faster if she didn’t have such high-heel shoes.
  36. I (bring) _________________ you some beer if I had known that you were thirsty.
  37. If you had touched that electric cable, you (be) _________________ electrocuted.
  38. If the story hadn’t been true, the newspaper (not print) _________________ it.
  39. I (not buy) _________________ things on the installment system if I were you.
  40. Dan (arrive) _________________ safe if he drove slowly.

Ngữ pháp tiếng Anh – câu điều kiện (phần 2)

Đáp án

STT ĐÁP ÁN STT ĐÁP ÁN
1 will have 21 will go
2 find 22 would you do
3 had fed 23 run
4 will 24 won’t be
5 looked 25 would have understand
6 will happen 26 comes
7 press 27 wouldn’t have
8 had had 28 had worn
9 will you stay 29 leaves
10 swim 30 would have had
11  would you choose 31 Tell
12 gets 32 don’t change
13 comes 33 wouldn’t have bought
14 would call 34 hung
15 will sit 35 would be
16 don’t talk 36 would have brought
17 will you do 37 would have been
18 had read 38 wouldn’t have printed
19 had asked 39 wouldn’t buy
20 had 40 would drive

Cũng với những kiến thức lý thuyết và bài tập thực hành ở trên, chúc các bạn học ngữ pháp thật vững chắc và không quên cách sử dụng của câu điều kiện nhé!

TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ  ECORP ENGLISH
Head Office: 173 Xuan Thuy, Cau Giay District, Hanoi
Tel: 024.629 36032 (Hanoi) – 028.66812617 (Ho Chi Minh City)
ECORP Cầu Giấy: 30 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội – 024. 629 36032
ECORP Đống Đa: 21 Đặng Tiến Đông, Đống Đa, Hà Nội – 024. 665 86593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng, Hà Nội – 024. 665430909
ECORP Phạm Văn Đồng: 365 Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội – 024. 625 42133
ECORP Hà Đông: LK3C – 3 Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông, Hà Nội – 024. 629 31036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969 363228
ECORP Tài Chính: 29/87 Lê Văn Hiến, Từ Liêm, Hà Nội
ECORP Long Biên: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 096 2120495
ECORP Bình Thạnh: 36/59 đường D2, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh – 028. 668 12617
ECORP Quận 10: 207/35 đường 3/2, Quận 10, TP. HCM – 028. 66851032
ECORP Thủ Đức: 102 Hoàng Diệu 2, Thủ Đức, TP. HCM – 028. 62860356
Tìm hiểu các khóa học của ECORP và đăng ký tư vấn, test trình độ hoàn toàn miễn phí tại đây.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *