Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Bóng đá

từ vựng chủ đề bóng đá 4

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Bóng đá

Dành cho các bạn là fan cuồng của bóng đá nè! Đôi khi chúng ta xem những trận đấu nước ngoài nhưng không biết những vị trí trong môn thể thao Vua này được gọi tên tiếng Anh là gì? Hôm nay, Ecorp English sẽ cung cấp cho bạn những cụm từ chuyên dụng trong bóng đá nhé!

I, Các từ vựng theo chủ đề bóng đá

1. A match: trận đấu
2. A pitch : sân thi đấu
3. A referee: trọng tài
4. A linesman (referee’s assistant): trọng tài biên, trợ lý trọng tài
5. A goalkeeper : thủ môn
6. A defender : hậu vệ
7. A midfielder: trung vệ
8. An attacker : tiền đạo
9. A skipper : đội trưởng
10. A substitute: dự bị
11. A manager : huấn luyện viên
12. A foul: lỗi
13. Full-time: hết giờ
14. Injury time: giờ cộng thêm do bóng chết
15. Extra time: hiệp phụ
16. Offside: việt vị
từ vựng chủ đề bóng đá 2
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề bóng đá 
17. An own goal : bàn đốt lưới nhà
18. An equaliser: bàn thắng san bằng tỉ số
19. A draw: một trận hoà
20. A penalty shoot-out: đá luân lưu
21. A goal difference: bàn thắng cách biệt (VD: Đội A thắng đội B 3 bàn cách biệt)
22. A head-to-head: xếp hạng theo trận đối đầu (đội nào thắng sẽ xếp trên)
23. A play-off: trận đấu giành vé vớt
24. The away-goal rule: luật bàn thắng sân nhà-sân khách
25. The kick-off: quả giao bóng
26. A goal-kick: quả phát bóng từ vạch 5m50
27. A free-kick: quả đá phạt
28. A penalty: quả phạt 11m
29. A corner: quả đá phạt góc
30. A throw-in: quả ném biên
31. A header: quả đánh đầu
32. A backheel: quả đánh gót
33. Put eleven men behind the ball: đổ bê tông
34. A prolific goal scorer: cầu thủ ghi nhiều bàn
35. Midfielder : AM : Attacking midfielder : Tiền vệ tấn công
36. CM : Centre midfielder : Tiền vệ Trung tâm
37. DM : Defensive midfielder : Tiền vệ Phòng ngự
38. Winger : Tiền vệ chạy cánh
39. Deep-lying playmaker : DM phát động tấn công
40. Striker: Tiền đạo cắm
41. Forwards (Left, Right, Center): Tiền đạo hộ công
42. Leftback, Rightback: Hậu vệ cánh
43. Fullback: Cầu thủ có thể chơi mọi vị trí ở hang phòng ngự
44. (Left, Right, Center) Defender: Trung vệ
45. Sweeper: Hậu vệ quét
46. Goalkeeper: Thủ môn

từ vựng chủ đề bóng đá 3

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề bóng đá

II, Những thuật ngữ hay dùng trong bóng đá

Dưới đây là những chú thích cụ thể bằng tiếng Anh về các thuật ngữ hay được sử dụng trong bóng đá nhé!

Amatch = two teams playing against each other in a 90-minute game of football:trận đấu

Away game = a game played away from hometrận đấu ở sân khách

Away team = the team that is playing away from homeđội khách

Apitch the area where footballers play a match: sân thi đấu

 A field= an area, usually covered with grass, used for playing sport: sân bóng

 Areferee = the person who makes sure that the players follow the rules. Normally wears a black shirt and shorts, and has a whistle:trọng tài

 Alinesman (referee’s assistant) = the person whose main duty it is to indicate with a flag when the ball has gone out of play or when a player is offside: trọng tài biên.

Amanager (coach) = the person in charge of a team and responsible for training, new players and transfers: huấn luyện viên

 Agoalkeeper = the player in goal who has to stop the ball from crossing the goal-line. The only player who is allowed to handle the ball during open play: thủ môn.

 Adefender = a player who plays in the part of the football team which tries to prevent the other team from scoring goals: hậu vệ

 Amidfielder = a midfielder – a player who plays mainly in the middle part of the pitch (or midfield): tiền vệ

 An attacker = also called a forward; a player whose duty it is to score goals: tiền đạo.

từ vựng chủ đề bóng đá

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề bóng đá

 Askipper = the player who leads a team, also called the captain: đội trưởng.

 Asubstitute = a player who sits on the bench ready to replace another team-mate on the pitch. Can also be used as a verb: cầu thủ dự bị

 Afoul = a violation of the rules: lỗi

 A goal-kick = a kick taken from the 6-yard line by the defending team after the ball has been put over the goal line by the attacking team: quả phát bóng từ vạch 5m50

Afree-kick = the kick awarded to a team by the referee after a foul has been committed against it: quả đá phạt

 Apenalty = a free shot at goal from 12 yards (11 metres or the penalty spot) awarded by the referee to a team after a foul has been committed in the penalty area:quả phạt 11m

A corner = a kick from the corner flag awarded to the attacking team when the ball has crossed the goal-line (or byline) after last being touched by a player of the defending team: quả đá phạt góc

Athrow-in = a throw is taken from the sideline (or touchline) after the ball has gone out of play. The only time a player can handle the ball without committing a foul: quả ném biên

A backheel = a kick where the ball is hit with the heel (or the back) of the foot. Can also be used as a verb: quả đánh gót

Anown goal = a goal scored accidentally by a member of the defending team that counts in favour of the attacking team: bàn phản lưới nhà

Anequalizer = the point in a game or competition which gives both teams or players the same scorebàn thắng san bằng tỉ số

 Adraw = a match that ends in a tie, i.e. has no winner or loser. The teams get one point each for a draw. Can also be used as a verb: một trận hoà

 Apenalty shoot-out = in a knock-out competition, a penalty shoot-out takes place if a match is a draw after full-time or extra-time. Five players from each team take a penalty each, and if the score is still level after that, one player from each team takes a penalty in turn, in order to decide who wins the match: đá luân lưu

Agoal difference = if team A has scored four goals and team B one, the goal difference is three:bàn thắng cách biệt (VD: Đội A thắng đội B 3 bàn cách biệt)

Ahead-to-head = a way of deciding which team is ranked higher if two teams are level (or equal) on points. For example, if team A and B both have six points, but team A beat team B in the head-to-head game, team A will be ranked above team B:xếp hạng theo trận đối đầu (đội nào thắng sẽ xếp trên)

từ vựng chủ đề bóng đá 4

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề bóng đá

Aplay-off = an extra match to decide which of two or more teams should go through to the next round:trận đấu giành vé vớt

A prolific goal scorer = referring to a player, normally a striker, who scores or has scored a lot of goals: cầu thủ ghi nhiều bàn

 A hat trick = is a series of three goals scored by the same player is a match: ghi ba bàn thắng trong một trận đấu

Cheer = to give a loud shout of approval or encouragement:cổ vũ, khuyến khích

Crossbar = a horizontal bar, either the part that forms the top of a goal: xà ngang

Centre circle = a circle in the middle of the field (on the halfway line) with a radius of 9.15m (10yds): vòng tròn ở giữa sân

Dropped ball = the referee drops the ball onto the ground between two opposing players; it signals the resumption of play after the referee has stopped it for an infraction other than a foulcách thức trọng tài tân bóng giữa hai đội

Extra time = if a match has no winner at full-time, 2 x 15 minutes of extra time may be played in some competitions: hiệp phụ

Friendly game = is a game in which there is no competitive value of any significant kind to any competitor:trận giao hữu

Full-time = the point of the game when the referee blows the final whistle and the match is over. Normally after 90 minutes and any added injury or stoppage time: hết giờ

Goal line = the line between the two posts that mark the goal, over which the ball must pass if a point is to be scored: vạch vôi (bóng phải qua khỏi vạch này thì bàn thắng mới được công nhận.)

Goal area = an area in front of the goal which goal kicks must be taken: vùng cấm địa, khu vực 16m50.

Goalpost = one of a pair of posts that are set up as a goal at each end of a field: cột khung thành, cột gôn

Hand ball = is the act of touching the ball with your handchơi bóng bằng tay

Header = is the act of hitting the ball in particular direction with your head:cú đội đầu

Injury time = also called stoppage time, added minutes at the end of the regular playing time at half-time or full-time. Entirely at the referee’s discretion and normally indicated by an official on the sideline (or touchline):thời gian bù giờ.

Offside = in a position which is not allowed by the rules of the game, i.e. when an attacking player is closer to the opposing team’s goal-line at the moment the ball is passed to him or her than the last defender apart from the goalkeeper: việt vị

Penalty spot = is the place where the ball is placed for penalty kickkhu vực 11 mét

Put eleven men behind the ball = referring to a team that defends with all the players and is not very interested in scoring goals: đổ bê tông (lối chơi phòng thủ)

Sideline = a line that marks the side boundary of a field: đường biên dọc

The kick-off = the first kick of the game when two players from the same team in the centre circle play the ball and start the match. Also the first kick after half-time or after a goal has been scored: quả giao bóng

Theaway-goal rule = in some competitions, e.g. the UEFA Champions’ League, a rule that rewards teams for scoring away from home over two legs (or matches): luật bàn thắng sân nhà – sân khách

Trên đây là những cụm từ chuyên dùng trong bóng đá và cách giải thích bằng tiếng Anh cho các thuật ngữ. Chúc các bạn học tiếng Anh hiệu quả!

>>> Xem thêm: Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề WorkingFamilyOn the Menukhi đi mua sắmtại nhà hànghỏi đường và chỉ đường

TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ  ECORP ENGLISH
Head Office: 173 Xuan Thuy, Cau Giay District, Hanoi
Tel: 024.629 36032 (Hanoi) – 028.66812617 (Ho Chi Minh City)
ECORP Cầu Giấy: 30 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội – 024. 629 36032
ECORP Đống Đa: 21 Đặng Tiến Đông, Đống Đa, Hà Nội – 024. 665 86593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng, Hà Nội – 024. 665430909
ECORP Phạm Văn Đồng: 365 Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội – 024. 625 42133
ECORP Hà Đông: LK3C – 3 Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông, Hà Nội – 024. 629 31036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969 363228
ECORP Tài Chính: 29/87 Lê Văn Hiến, Từ Liêm, Hà Nội
ECORP Long Biên: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 096 2120495
ECORP Bình Thạnh: 36/59 đường D2, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh – 028. 668 12617
ECORP Quận 10: 207/35 đường 3/2, Quận 10, TP. HCM – 028. 66851032
ECORP Thủ Đức: 102 Hoàng Diệu 2, Thủ Đức, TP. HCM – 028. 62860356
Tìm hiểu các khóa học của ECORP và đăng ký tư vấn, test trình độ hoàn toàn miễn phí tại đây.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *