Bộ 60 từ vựng tiếng Anh chủ đề giáo dục

Từ vựng tiếng Anh chủ đề giáo dục 3

Bộ 60 từ vựng tiếng Anh chủ đề giáo dục

Một trong số những phương pháp để ghi nhớ từ vựng nhanh nhất là chia nhỏ chúng ra và các từ vựng tiếng Anh theo chủ đề. Việc ghi nhớ các từ vựng theo chủ đề sẽ giúp cho người học phân loại được các trường từ vựng với nhau và không bị nhầm lẫn giữa các loại từ. Tại trang web của tổ chức giáo dục Ecorp, bạn đọc sẽ thấy các từ vựng được phân loại rất rõ ràng trong từng bài viết, giúp bạn đọc dễ theo dõi hơn. Và trong bài viết này, chúng ta sẽ học bộ 60 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề giáo dục cơ bản nhé.

  1. teacher training workshop/ˈtiːtʃər ˈtreɪnɪŋ ˈwɜːrkʃɑːp / , conference /ˈkɑːnfərəns/ : hội thảo giáo viên
  2. lesson/lesn/, unit /ˈjuːnɪt/: bài học
  3. exercise/ˈeksərsaɪz /; task /tæsk /, activity /ækˈtɪvəti /: bài tập
  4. homework/ˈhoʊmwɜːrk /; home assignment /hoʊm əˈsaɪnmənt /: bài tập về nhà
  5. research report/rɪˈsɜːrtʃ rɪˈpɔːrt/, paper /ˈpeɪpər/, article /ˈɑːrtɪkl /: báo cáo khoa học
  6. academic transcript/ˌækəˈdemɪk ˈtrænskrɪpt /, grading schedule /ˈɡreɪdɪŋ ˈskedʒuːl /, results certificate /rɪˈzʌlt sərˈtɪfɪkət /: bảng điểm
  7. certificate/sərˈtɪfɪkət /, completion certificate  /kəmˈpliːʃn sərˈtɪfɪkət / , graduation certificate/ˌɡrædʒuˈeɪʃn sərˈtɪfɪkət /: bằng, chứng chỉ
  8. qualification/ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/: bằng cấp
  9. credit mania/ˈkredɪtˈmeɪniə /, credit-driven practice /ˈkredɪt ˈdrɪvn ˈpræktɪs /: bệnh thành tích
  10. write/raɪt/, develop /dɪˈveləp/: biên soạn (giáo trình)

 

  1. drop out (of school)/drɑːp aʊt/, học sinh bỏ học
  2. drop-outs/drɑːp aʊts/ : bỏ học
  3. ministry of education/ˈmɪnɪstri əv ˌedʒuˈkeɪʃn/: bộ giáo dục
  4. subject group/ˈsʌbdʒɪkt ɡruːp/, subject section /ˈsʌbdʒɪkt ˈsekʃn /: bộ môn
  5. college/ˈkɑːlɪdʒ /: cao đẳng
  6. mark/mɑːrk /; score /skɔː /: chấm bài, chấm thi
  7. syllabus/ˈsɪləbəs /(pl. syllabuses): chương trình (chi tiết)
  8. curriculum/kəˈrɪkjələm/(pl. curricula): chương trình (khung)
  9. mark/mɑːrk/, score /skɔː / chấm điểm
  10. subject head/ˈsʌbdʒɪkt hed/: chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn)Từ vựng tiếng Anh chủ đề giáo dục 1
  11. theme/θiːm /: chủ điểm
  12. topic/ˈtɑːpɪk/: chủ đề
  13. technology/tekˈnɑːlədʒi /: công nghệ
  14. tutorial/tuːˈtɔːriəl /: dạy thêm, học thêm
  15. train/treɪn/, training /ˈtreɪnɪŋ /: đào tạo
  16. teacher training/ˈtiːtʃər  ˈtreɪnɪŋ /: đào tạo giáo viên
  17. distance education/ˈdɪstəns ˌedʒuˈkeɪʃn /: đào tạo từ xa
  18. vocational training/voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ / : đào tạo nghề
  19. evaluation/ɪˈvæljueɪt/, measurement /ˈmeʒərmənt/: đánh giá
  20. mark/mɑːrk /, score /skɔː /, grade /ɡreɪd /: điểm, điểm số

 

  1. class management/klæs ˈmænɪdʒmənt /: điều hành lớp học
  2. pass/pæs /: điểm trung bình
  3. credit/ ˈkredɪt/: điểm khá
  4. distinction/dɪˈstɪŋkʃn/ điểm giỏi
  5. high distinction/haɪ  dɪˈstɪŋkʃn/: điểm xuất sắc
  6. request for leave (of absence/ˈæbsəns/) /rɪˈkwest fər liːv /: đơn xin nghỉ (học, dạy)
  7. university/ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /, college /ˈkɑːlɪdʒ /, undergraduate /ˌʌndərˈɡrædʒuət/: đại học
  8. plagiarize/ˈpleɪdʒəraɪz/, plagiarism /ˈpleɪdʒərɪzəm/: đạo văn
  9. geography/dʒiˈɑːɡrəfi/: địa lý
  10. teaching aids/ˈtiːtʃɪŋ eɪdz/: đồ dùng dạy họcTừ vựng tiếng Anh chủ đề giáo dục 2

 

  1. pass (an exam)/pæs/: đỗ
  2. class observation/klæs ˌɑːbzərˈveɪʃn /: dự giờ
  3. take/teɪk/, sit an exam /sɪt ən ɪɡˈzæm/: dự thi
  4. realia/reɪˈɑːliə /: giáo cụ trực quan
  5. civil education/ˈsɪvl ˌedʒuˈkeɪʃn /, civics /ˈsɪvɪks /: giáo dục công dân
  6. continuing education/kənˈtɪnjuː ˌedʒuˈkeɪʃn /: giáo dục thường xuyên
  7. course ware/kɔːrs wer /: giáo trình điện tử
  8. course book/kɔːrs bʊk/, textbook /ˈtekstbʊk/, teaching materials /ˈtiːtʃɪŋ məˈtɪriəlz/: giáo trình
  9. class head teacher/klæs hed ˈtiːtʃər /: giáo viên chủ nhiệm
  10. tutor/tuːtər/: giáo viên dạy thêm

 

  1. visiting lecturer/ˈvɪzɪtɪŋ ˈlektʃərər / visiting  teacher /ˈvɪzɪtɪŋ ˈtiːtʃər/: giáo viên thỉnh giảng
  2. classroom teacher/ˈklæsruːm ˈtiːtʃər/: giáo viên đứng lớp
  3. lesson plan/; ˈlesn plæn/: giáo án
  4. birth certificate/bɜːrθ sərˈtɪfɪkət/: giấy khai sinh
  5. conduct/kənˈdʌkt /: hạnh kiểm
  6. president/ˈprezɪdənt/, rector /ˈrektər/; principal /ˈprɪnsəpl /, school head /skuːl hed /, headmaster /ˌhedˈmæstər /or headmistress /ˌhedˈmɪstrəs/: hiệu trưởng
  7. school records/skuːl ˈrekərd/, academic records /ˌækəˈdemɪk ˈrekərd/; school record book/skuːl  ˈrekərd bʊk/: học bạ
  8. materials/məˈtɪriəlz/: tài liệu
  9. performance/pərˈfɔːrməns /: học lực
  10. term/tɜːrm / (Br); semester /sɪˈmestər/ (Am): học kỳ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề giáo dục 3Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề giáo dục nhiều vô kể, nhưng về cơ bản các bạn có thể gói gọn trong 60 từ vừa nêu trên. Với bộ 60 từ này, các bạn có thể làm được những bài tập trên lớp với chủ đề giáo dục. Chúc các bạn học tập tốt.

Ngoài ra, bạn đọc có thể tham khảo thêm tại chuyên mục Học ngữ pháp tiếng Anh, Học từ vựng tiếng Anh, Học phát âm tiếng Anh để tìm cho mình những bài học bổ ích cùng với Ecorp nhé.

>> Xem thêm:

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *