Bộ từ vựng chuyên ngành Kinh tế – Ngân hàng (Phần 2)

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng 3

Bộ từ vựng chuyên ngành Kinh tế – Ngân hàng (Phần 2)

Trong bài viết này, Ecorp sẽ chia sẻ cho bạn đọc bộ từ vựng được sử dụng trong kinh tế nói chung và chuyên ngành ngân hàng nói riêng. Sau quá trình tổng hợp, Ecorp nhận thấy rằng số lượng từ vựng ở đây quá nhiều nên sẽ chia thành 2 phần để bạn đọc có thể dễ dàng theo dõi và ghi nhớ từ vựng hiệu quả hơn.

Bộ 200 từ vựng chuyên ngành Kinh tế – Ngân hàng (Phần 2)

  1. Supermarket bank: Ngân hàng siêu thị
  2. Treasuries: Kho bạc
  3. sales representative: đại diện bản hàng
  4. sales talk: thương lượng kinh doanh
  5. Retail bank: Ngân hàng mua bán lẻ
  6. Investment bank: Ngân hàng đầu tư
  7. Building society: Hiệp hội xây dụng
  8. Upturn (n) Sự chuyển hướng tốt, khá lên
  9. Central bank: Ngân hàng trung ương
  10. Prioritise: Ưu tiên
  11. Infrastructure: Cơ sở hạ tầng
  12. Monopoly Company: Công ty độc quyền
  13. 100% foreign invested Company: Công ty 100% vốn nước ngoài
  14. Destination: Điểm đến
  15. liability: khoản nợ, trách nhiệm
  16. depreciation: khấu hao
  17. Financial policies: chính sách tài chính
  18. Pulling: Thu hút
  19. Incentive: Khuyến khích
  20. Component: Linh kiện
  21. revenue: thu nhập
  22. Federal Reserve: Cục dự trữ liên bang
  23. Micro Finance (n) Tài chính vi mô
  24. Purchasing power: sức mua
  25. Active/ brisk demand: lượng cầu nhiềuHọc từ vựng chuyên ngành ngân hàng 2
  26. Managerial skill: kỹ năng quản lý
  27. To reject (v) Không chấp thuận, bác bỏ
  28. Private company: Công ty tư nhân
  29. Public limited company: Công ty trách nhiệm hữu hạn
  30. Multinational company: Công ty đa quốc gia
  31. Transnational company: Công ty xuyên quốc gia
  32. Joint Venture company: Công ty Liên doanh
  33. Joint Stock Company: Công ty Hợp Danh
  34. Petition: Kiến nghị
  35. Internet bank: Ngân hàng trên mạng
  36. Economic cycle (n) Chu kỳ kinh tế
  37. Slump (n) Tình trạng khủng hoảng, suy thoái, sụt giảm
  38. Commercial bank: Ngân hàng thương mại
  39. Potential: Tiềm năng
  40. Surplus: thặng dư
  41. Price-boom: việc giá cả tăng vọt
  42. Board hoarder: tích trữ/ người tích trữ
  43. moderate price: giả cả phải chăng
  44. monetary activities: hoạt động tiền tệ
  45. Foreign maket: thị trường trong nước! ngoài nước
  46. Foreign currency: ngoại tệ
  47. Circulation and distribution of commodity: lưu thông phân phối hàng hoá
  48. withdraw: rút tiền ra
  49. Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
  50. Capital accumulation: sự tích luỹ tư bảnTừ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng 1
  51. Indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi ktế
  52. Contribute: Đóng góp
  53. interest: tiền lãi
  54. turnover: doanh số, doanh thu
  55. inflation: sự lạm phát
  56. offset: sự bù đáp thiệt hại
  57. treasurer: thủ quỹ
  58. speculatỉon/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
  59. insurance: bảo hiểm
  60. tranfer: chuyển khoản
  61. Holding company: công ty mẹ
  62. Affiliated/ Subsidiary company: công ty con
  63. Co-operative: hợp tác xã
  64. agent: đại lý, đại diện
  65. customs barrier: hàng rào thuế quan
  66. Sole agent: đại lý độc quyền
  67. Fixed capital: vốn cố định
  68. Floating/ Working! Circulating/ liquid capital: vốn luân chuyển
  69. Amortization/ Depreciation: khấu hao
  70. invoice: hoá đơn
  71. Joint stock company: cty cổ phần
  72. National firms: các công ty quốc gia
  73. Transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia
  74. mode of payment: phương thức thanh toán
  75. embargo: cấm vậnTừ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng 3
  76. account holder: chủ tài khoản
  77. conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
  78. financial year: tài khoản
  79. joint venture: công ty liên doanh
  80. instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
  81. mortage: cảm có , thê nợ
  82. dumping: bán phá giá
  83. economic blockade: bao vây kinh tế
  84. guarantee: bảo hành
  85. Macro-economic: kinh tế vĩ mô
  86. Micro-economic: kinh tế vi mô
  87. Planned economy: kinh tế kế hoạch
  88. Market economy: kinh tế thị trường
  89. Distribution of income: phân phối thu nhập
  90. Real national income: thu nhập quốc dân thực tế
  91. Per capita income: thu nhập bình quân đầu người
  92. Gross National Product ( GNP): Tổng sản phẩm qdân
  93. Gross Dosmetic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội
  94. National Income: Thu nhập quốc dân (NI)
  95. Net National Product: Sản phẩm quốc dân ròng (NNP)
  96. Regulation: sự điều tiết
  97. The openness of the economy: sự mở cửa của nền ktế
  98. Rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng ktế
  99. Supply and demand: cung và cầu
  100. Potential demand: nhu cầu tiềm tàng
  101. Effective demand: nhu cầu thực tế
  102. Effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu

Trên đây mới chỉ là phần 1 của Bộ từ vựng chuyên ngành ngân hàng. Mời bạn đọc tiếp tục theo dõi phần 1 để có thể nắm bắt những từ vựng ở lĩnh vực này ở mức cơ bản. Chúc bạn học tập vui vẻ.

TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ  ECORP ENGLISH
Head Office: 173 Xuan Thuy, Cau Giay District, Hanoi
Tel: 024.629 36032 (Hanoi) – 028.66812617 (Ho Chi Minh City)
ECORP Cầu Giấy: 30 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội – 024. 629 36032
ECORP Đống Đa: 21 Đặng Tiến Đông, Đống Đa, Hà Nội – 024. 665 86593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng, Hà Nội – 024. 665430909
ECORP Phạm Văn Đồng: 365 Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội – 024. 625 42133
ECORP Hà Đông: LK3C – 3 Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông, Hà Nội – 024. 629 31036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969 363228
ECORP Tài Chính: 29/87 Lê Văn Hiến, Từ Liêm, Hà Nội
ECORP Long Biên: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 096 2120495
ECORP Bình Thạnh: 36/59 đường D2, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh – 028. 668 12617
ECORP Quận 10: 207/35 đường 3/2, Quận 10, TP. HCM – 028. 66851032
ECORP Thủ Đức: 102 Hoàng Diệu 2, Thủ Đức, TP. HCM – 028. 62860356
Tìm hiểu các khóa học của ECORP và đăng ký tư vấn, test trình độ hoàn toàn miễn phí tại đây.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *