“Bỏ túi” ngay bộ 100 Từ vựng cơ bản nhất ngành ngân hàng

Học từ vựng chuyên ngành ngân hàng 3

“Bỏ túi” ngay bộ 100 Từ vựng cơ bản nhất ngành ngân hàng

Trong bài viết này, Ecorp sẽ chia sẻ cho bạn đọc bộ từ vựng được sử dụng trong kinh tế nói chung và chuyên ngành ngân hàng nói riêng. Sau quá trình tổng hợp, Ecorp nhận thấy rằng số lượng từ vựng ở đây quá nhiều nên sẽ chia thành 2 phần để bạn đọc có thể dễ dàng theo dõi và ghi nhớ từ vựng hiệu quả hơn.

Bộ 200 từ vựng chuyên ngành Kinh tế – Ngân hàng (phần 1)

  1. inherit (v): thừa kế
  2. accountant(n): nhân viên kế toán
  3. Expense (n): sự tiêu, phí tổn
  4. Reservation (n): sự đặt chỗ trước
  5. Warehouse (n): Kho chứa đồ
  6. Lend(v): cho vay
  7. Borrow (v): cho mượn
  8. Rent (v): thuê
  9. acquire (v): mua, thôn tỉnh
  10. Distribution (n): phân phối, phân phát
  11. Co-ordinate (v): phối hợp, sắp xếp
  12. Purchase (v): mua, giành được
  13. Stock exchange (n): sàn giao dịch chứng khoán
  14. lnheritance (n) quyền thừa kế
  15. Fortune (n): tài sân, vận may
  16. property (n): tài sản, của cải
  17. Cash machine/ cash point! cash dispenser: Máy rút tiền
  18. Intensive course (n): khóa học liên tục, cấp tốc
  19. Commerce: thương mại
  20. Costly: tốn kém
  21. Finance (v): tài trợ
  22. appointment (n): sự bổ nhiệm
  23. Multinational (a): đa quốc gia
  24. Investor (n): nhà đầu tư
  25. Discount (v): giảm giá, chiết khấu, xem nhẹ
  26. Credit limit: hạn mức tín dụng
  27. Survey (v) & (n): khảo sát ,nghiên cứu, một cái nhìn tổng quát
  28. respond to sb/ st: phản ứng, trả lời trước ai, cái gì
  29. tobe responsible for sb/st: chịu trách nhiệm trước ai/ cái gì
  30. Communicate with sb: giao tiếp với aiHọc từ vựng chuyên ngành ngân hàng 1
  31. Pioneer (n): người đi tiên phong
  32. Economic cooperation: hợp tác kinh tế
  33. International economic aid: viện trợ ktế qtế
  34. Online account: tài khoản trực tuyến
  35. Insurance policy: hợp đồng bảo hiểm
  36. Staff movements (n): luân chuyển nhân sự, nhân viên
  37. Retire (v): nghỉ hưu
  38. Dismiss (v): sa thải, đuổi việc
  39. Division (n): phòng ban
  40. stake (n): tiền đầu tư, cổ phần
  41. Credit card: thẻ tín dụng
  42. ebit card: thẻ ghi nợ
  43. Rental contract: hợp đồng cho thuê
  44. Possession (n): sự sở hữu, trạng thái sở hữu
  45. Equality (n): sự ngang bằng nhau
  46. Stock market (n): thị trường chứng khoán
  47. sales agent: đại lý bán hàng
  48. sales department: bộ phận bản hàng, sales manager: giám đốc bản hàng.
  49. sales call: cuộc viếng thăm để chào hàng
  50. sales conference: hội nghị những người bản hàng
  51. Graduate (in sth) (at/from sth) (v): tốt nghiệp, hoàn thành 1 khóa học
  52. opportunity (n): cơ hội
  53. Challenge (n): thử thách
  54. Career (n): nghề nghiệp, sự nghiệp
  55. Poverty (n): sự nghèo, kém chất lượng
  56. Abroad (adv): Ở nước ngoài, hải ngoại
  57. preferential duties: thuế ưu đãi
  58. National economy: kinh tế quốc dân
  59. Charge (n): phí, tiền phải trả, giá tiền, bổn phận, trách nhiệm
  60. Emo (n): Bản ghi nhớ
  61. Outsource (v): Thuê ngoài
  62. Grant (n,v): Trợ cấp, công nhận, tài trợ
  63. Potential (n,v): Khả năng, tiềm lực , tiềm tàng
  64. Lease (v,n): Cho thuê
  65. In-house (a): Tiến hành trong một nhóm, một tổ chức
  66. Diversity (n): Tính đa dạng
  67. share: cổ phần
  68. shareholder: người góp cổ phần
  69. earnest money: tiền đặt cọc
  70. payment in arrear: trả tiền chậm
  71. confiscation: tịch thu
  72. Embargo: cấm vận
  73. Acquisition (n) việc mua lại, việc thôn tỉnh
  74. Assembly line (n) Dây chuyền sản xuất
  75. F loat (v,n): trôi nổi, thả nổi, niêm yết cổ phiếu; phao bơi
  76. Back-office (n): Bộ phận không làm việc trực tiếp với khách hàng
  77. Campaign (n,v): Chiến dịch, cuộc vận động,tham gia chiến dịch
  78. Insecurity (n): Tính ko an toàn, tình trạng bấp bênh
  79. Budget (n): Ngân sách
  80. Cost of borrowing: chi phí vay
  81. consumer price index (CPI): Chỉ số giá tiêu dùng
  82. Acquire (v) mua, thôn tỉnh
  83. Insuarance provider (n phr): nhà cung cấp bảo hiểm
  84. Compensation (n): sự đền bù, bồi thường
  85. Formal (adj): sang trọng
  86. Short term cost: chi phí ngắn hạn
  87. Long term gain: thành quả lâu dài
  88. Invoice (n,v): hóa đơn, lập hóa đơn
  89. Bribery (n): sự đút lót, sự hối lộ
  90. Corrupt (v): tham nhũngTừ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng 2
  91. Balance of payment (n): cán cân thanh toán
  92. Overcharge (v): tỉnh quá số tiền
  93. Demonstrate (v) khuếch trương
  94. Commit (v) Cam kết
  95. Balance of trade (n): cán cân thương mại
  96. Giant (11) Công ti khổng lồ
  97. ales drive: cuộc chạy đưa bản hàng
  98. sales lĩgures: số liệu bản hàng
  99. sales forecast: dự đoán bản hàng
  100. sales outlet: đại lý bán hàng
  101. sales promotion: khuyến mãi giảm giá

Trên đây mới chỉ là phần 1 của Bộ từ vựng chuyên ngành ngân hàng. Mời bạn đọc tiếp tục theo dõi phần 2 – phần cuối cùng để có thể nắm bắt những từ vựng ở lĩnh vực này ở mức cơ bản. Chúc bạn học tập vui vẻ.

>> Xem thêm:

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *