fbpx

10 cấu trúc tiếng anh phổ biến nhất giúp tự tin giao tiếp

10 cấu trúc tiếng anh phổ biến giúp tự tin giao tiếp

10 cấu trúc tiếng anh phổ biến nhất giúp tự tin giao tiếp

Nếu đã “sợ” khi giao tiếp với người nước ngoài, mù tịt không biết nói gì. Ecorp giới thiệu bạn 10 cấu trúc tiếng Anh phổ biến giúp bạn tự tin giao tiếp một cách dễ dàng. 
10 cấu trúc tiếng anh phổ biến giúp tự tin giao tiếp

1. To suggest doing something.

Cấu trúc tiếng anh này có nghĩa là: Gợi ý làm việc gì.

Ví dụ: I suggested going for a walk.

Tôi gợi ý đi dạo.

2. To suggest someone (should) do something.

Cấu trúc tiếng anh này có nghĩa là: Gợi ý ai làm gì.

Ví dụ: I suggested she (should) buy this house.

Tôi gợi ý cô ấy mua căn nhà này.

3. Try to V-nguyên mẫu.

Cấu trúc tiếng anh này có nghĩa là: Cố gắng làm việc gì.

Ví dụ: I tried to open the window.

Tôi đã cố gắng mở cửa sổ.

4. Try doing something.

Cấu trúc tiếng anh này có nghĩa là: Thử làm việc gì.

Ví dụ: I tried that recipe you gave me last night.

Tôi đã thử làm theo công thức bạn đưa tôi tối qua.

5. To need V_ ing.

Cấu trúc tiếng anh này có nghĩa là: Cần được làm gì.

Ví dụ: This car needs repairing.

Chiếc ôtô này cần được sửa chữa.

6. To be busy V_ing for something.

Cấu trúc tiếng anh này có nghĩa là: Bận rộn làm gì.

Ví dụ: We are busy preparing for our exam.

Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi.

7. To remember to do.

Cấu trúc tiếng anh này có nghĩa là: Nhớ (để) làm việc gì.

Ví dụ: Remember to do your homework.

Nhớ làm bài tập về nhà nha.

8. To be used to doing something.

Cấu trúc tiếng anh này có nghĩa là: Quen với việc gì.

Ví Dụ: We are used to getting up early.

Chúng tôi đã quen dậy sớm rồi.

9. To remember V_ing.

Cấu trúc tiếng anh này có nghĩa là: Nhớ đã làm gì.

Ví dụ: I remember seeing this film.

Tôi nhớ đã xem phim này rồi.

10.Try to V-nguyên mẫu.

Cấu trúc tiếng anh này có nghĩa là: Cố gắng làm việc gì.

Ví dụ: I tried to open the window.

Tôi đã cố gắng mở cửa sổ.

Với 10 cấu trúc tiếng anh thông dụng trên, chúc các em sẽ ghi nhớ và thực hành thật tốt!

===> Xem thêm: https://ecorp.edu.vn/bao-chi

https://ecorp.edu.vn/ecorp-starter-tieng-anh-cho-nguoi-mat-goc

https://ecorp.edu.vn/ecorp-elementary-tieng-anh-giao-tiep-phan-xa

https://ecorp.edu.vn/ecorp-elementary-tieng-anh-giao-tiep-phan-xa

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 0967728099
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *