fbpx

84 ngữ pháp tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc (phần 2)

Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản 2

84 ngữ pháp tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc (phần 2)

Trong bài viết này, Ecorp đã tổng hợp cho bạn đọc bộ 84 ngữ pháp thường gặp nhất trong các bài kiểm tra và bài thi ở Việt Nam. Để minh họa và giải thích các cấu trúc một cách dễ hiểu nhất, trong từng cấu trúc Ecorp sẽ đưa vào một vài ví dụ minh họa, bạn đọc chú ý phân tích nhé. Bạn đọc có thể tham khảo các phần trước tại đây.

1. Have no idea + of + sth: Không biết về cái gì

She has no idea of him cheating on her. (Cô ấy không biết gì về việc anh ta lừa dối cô ấy cả)

I have no idea of this car. (Tôi chẳng biết gì về chiếc xe này cả)

2. Advise + sb + to + V: Khuyên ai đó làm gì

The doctor advises him to try writing all the problems down. (Bác sĩ khuyên anh ta thử viết tất cả những vấn đề của anh ấy ra một tờ giấy)

I advise you to have a date with her. (Tôi khuyên cậu nên hẹn hò với cô ấy một phát)

3. Plan + to + V: Có kế hoạch làm gì

I plan to have a party this weekend. (Tôi dự định sẽ tổ chức một bữa tiệc chủ nhật tuần này)

He plans to propose her next week. (Anh ấy dự định sẽ cầu hôn cô ấy tuần sau)

4. Invite + sb + to + sth/ do sth: Mời ai đó làm gì

I want to invite you to my party tonight. (Tôi muốn mời bạn đến tham dự bữa tiệc của tôi tối nay)

I want to invite you to go to my party tonight. (Tôi muốn mời bạn đến tham dự bữa tiệc của tôi tối nay)

5. Offer + sb + sth: Mời/đề nghị ai đó cái gì

I would like to offer you a position in my company. (Tôi muốn mời anh một vị trí trong công ty chúng tôi)

You want her number? Just go and offer her a drink. (Cậu muốn có số của cô ấy phải không? Ra và mời cô ấy một ly thôi)Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản 2

6. Waste + time/money + V_ing: Tốn thời gian vào việc gì

Don’t waste time playing video games and start working. (Đừng có tốn thời gian chơi điện tử điện nữa và làm việc đi)

She’s been wasting too much money chasing this case, I think she should give up. (Cô ấy tiêu tốn qua nhiều tiền theo đuổi vụ này rồi, tôi nghĩ cô ấy nên dừng lại)

7. Spend + amount of money/time + V_ing: Dành bao nhiêu thời gian vào việc gì

He spends two hours a day playing video games. (Anh ta dành 2 giờ mỗi ngày vào chơi điện tử)

They spend hundred millions of dollars reforesting the unexpected deserts. (Người ta chi ra hàng trăm triệu đô để phủ xanh lại hoang mạc)

8. Used + to + V: Đã từng quen làm gì và bây giờ không còn nữa

When I was a child, I used to play with my parents in the garden. (Khi bố còn bé, bố thường hay chơi với ông bà trong vườn)

I used to learn hardly just about two days before the exam, but now I realize I was wrong. (Tôi thường học cực chăm trong 2 ngày trước khi kiểm tra, nhưng giờ tôi nhận rằng như thế là sai lầm)

9. To be + amazed/surprised + at + sth/V_ing: Ngạc nhiên, bất ngờ về cái gì

When I got there, I was amazed at their friendly welcome. (Khi tôi đến đó, tôi rất ngạc nhiên về màn chào đón nồng nhiệt của họ)

You have done better than I thought, I was really surprised at your score. (Bạn làm tốt hơn những gì tôi tưởng tượng nhiều, tôi rất ngạc nhiên về điểm số của bạn)

10. To be + angry + at + Sth: Tức giận về chuyện gì đó

She was very angry at the judge’s decision. (Cô ấy rất tức giận về quyết định của thẩm phán)

He was so angry at the police fine report. (Anh ta rất tức giận về biên bản xử phạt của cảnh sát)

Are you angry at me? (Em đang giận anh à?)

>> Xem thêm:

TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 30 Hồ Tùng Mậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
ECORP Cầu Giấy: 30 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội – 024. 629 36032
ECORP Đống Đa: 21 Đặng Tiến Đông, Đống Đa, Hà Nội – 024. 665 86593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng, Hà Nội – 024. 665430909
ECORP Phạm Văn Đồng: 365 Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội – 024. 625 42133
ECORP Hà Đông: LK3C – 16 Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông, Hà Nội – 024. 629 31036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969 363228
ECORP Chùa Láng: 75 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
ECORP Long Biên: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 096 2120495
ECORP Bình Thạnh: 36/59 đường D2, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh – 028. 668 12617
ECORP Quận 5: VP6.42, Số 290 An Dương Vương, P4, Q.5, TP. Hồ Chí Minh – 028. 66851032
ECORP Thủ Đức: 102 Hoàng Diệu 2, Thủ Đức, TP. HCM – 028. 62860356
Tìm hiểu các khóa học của ECORP và đăng ký tư vấn, test trình độ hoàn toàn miễn phí tại đây.
Xem học viên nói gì về ECORP English tại đây.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *