fbpx

84 ngữ pháp tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc (phần 1)

Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc

84 ngữ pháp tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc (phần 1)

Trong bài viết này, Ecorp tổng hợp cho bạn đọc bộ ngữ pháp thường gặp nhất trong các bài kiểm tra và bài thi ở Việt Nam. Để minh họa và giải thích các cấu trúc một cách dễ hiểu nhất, trong từng cấu trúc Ecorp sẽ đưa vào một vài ví dụ minh họa, bạn đọc chú ý phân tích nhé.

1. S + V + adj/adv + enough ( + for sb) + to + V: Cái gì đủ cho ai đó làm gì

She is old enough (for her) to watch porn. (Cô ấy đủ tuổi để có thể xem phim khiêu dâm)

This box is light enough for me to lift it. (Chiếc hộp này đủ nhẹ để tôi có thể nâng nó lên)

This car run fast enough for me to get there on time. (Chiếc xe này chạy đủ nhanh để tôi có thể đến đó đúng giờ)

2. Have/get + sth + P(II) + by + sb: Có ai đó làm hộ cái gì

I had my car fixed yesterday by a mechanic yesterday. (Tôi có một anh thợ máy sửa xe hộ tôi ngày hôm qua)

She always has her chores done by her sister. (Cô ấy lúc nào cũng có một cô em gái làm hộ hết việc nhà)

3. It + be + time + S + V_ed = It’s + time + for sb + to + V: Đến giờ ai đó phải là gì

It is time we went to the church. (Đã đến lúc chúng ta phải đến nhà thờ rồi)

It’s time for us to go to the church. (Đã đến lúc chúng ta phải đến nhà thờ rồi)

It is time we played football. (Đã đến lúc chúng tôi đi chơi đá bóng rồi)

It’s time for us to play football. (Đã đến lúc chúng tôi đi chơi đá bóng rồi)

4. It takes/took + sb + (1 khoảng thời gian) + to + V: Phải mất bao nhiêu thời gian mới có thể làm gì

It took him 2 hours to finish the assignment. (Phải mất đến 2 giờ đồng hồ anh ta mới làm xong bài luận)

It took us 3 months to agree on the conditions of the contract. (Phải mất đến 3 tháng chúng tôi mới đạt được các thỏa thuận trong hợp đồng)

It takes 8 hours to go from Ha Noi to Nha Trang by car. (Đi từ Hà Nội đến Nha Trang bằng ô tô hết 8 giờ đồng hồ)

5. Try + V_ing + sth: Thử làm gì

You should try playing basketball instead of football. (Cậu nên thử chơi bóng rổ thay vì chơi bóng đá)

He tries cooking dinner to make her feel better but no use. (Anh ta thử nấu bữa tối để giúp cô ấy vui hơn nhưng chẳng có ích gì)Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc

6. Need + to + V: Cần phải làm gì

If you want to have a high sore in class, you need to study harder. (Nếu cậu muốn có được điểm cao, thì cậu cần phải học hành chăm chỉ hơn)

You need to ask your parents for permission. (Cậu cần phải có được sự cho phép của bố mẹ)

7. Need + V_ing: Cần được làm gì

This car needs repairing. (Chiếc xe này cần được sửa chữa)

The dog needs feeding, he hasn’t had dinner yet. (Chú chó này cần được cho ăn, chú ta chưa ăn tối đấu)

8. Remember + V_ing: Nhớ rằng là đã làm gì

She looks familiar, I remember seeing her somewhere else. (Cô ấy trông rất quen, tôi nhớ là đã gặp cô ấy ở đâu đó rồi thì phải)

I remember playing football recently. (Tôi nhớ là đã chơi đá bóng gần đây)

9. Remember + to + V: Nhớ phải làm gì (Do chưa làm)

Remember to buy me some milk, we’re running out of milk. (Nhớ mua sữa cho tôi đấy nhé, chúng ta hết sữa mất rồi)

Remember to look after your sister carefully when I’m away. (Nhớ là phải trông em cẩn thận khi mẹ vắng nhà nhé)

10. Spend + time/money + on + sth: Tiêu tốn thời gian/tiền bạc vào cái gì

We spent our time on hanging out together. (Chúng tôi thường dành thời gian để đi chơi cùng nhau)

He spends 1 hour a day on playing video games. (Anh ấy dành ra 1 giờ một ngày để chơi điện tử)

He spends all of his money on that Ferrari. (Anh ta tiêu hết số tiền của mình vào chiếc Ferrari đó)

>> Xêm thêm:

---
TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: Biệt thự NV02-08, 173 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20/298 Tây Sơn, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: LK71/4, Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông - 024. 62931036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Chùa Láng: 75 Chùa Láng, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm - 0962120495
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm - 0866699422
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 36/59 D2, P. 25, Bình Thạnh – 028. 66812617
ECORP Quận 5: VP6.42, 290 An Dương Vương, Q.5, 028. 66851032
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *