fbpx

Tất cả cấu trúc Spend: Spend Time, Spend Money, Spend + to V hay + V-ing?

CẤU TRÚC SPEND

Tất cả cấu trúc Spend: Spend Time, Spend Money, Spend + to V hay + V-ing?

Cấu trúc spend là một cấu trúc có lượt seach trên Google, cao hơn rất nhiều so với các cấu trúc tiếng anh khác. Không chỉ được sử dụng nhiều trong các bài thi, bài kiểm tra, đặc biệt trong dạng bài tập viết lại câu hay chia động từ mà còn khá phổ biến trong giao tiếp hằng ngày. Hãy cùng Ecorp English tìm hiểu ngay cách sử dụng Spend + to V hay Spend + V-ing. 

CẤU TRÚC SPEND

1. Spend

Có 2 cách sử dụng của cấu trúc Spend:

  • Được dùng để chỉ việc dành bao nhiêu thời gian, tiền bạc vào việc gì
  • Được dùng để chỉ bao nhiêu thời gian được dùng cho những mục đích, thực hiện những công việc cụ thể

Ví dụ như spend time (sử dụng thời gian), spend money (tiêu xài tiền). Và sau Spend luôn là một (cụm) danh từ (cụm) danh động từ (danh từ).

Dựa vào thông tin này thì chúng ta có thể trả lời được luôn câu hỏi Spend + to V hay Spend + V-ing, đáp án chính xác là Spend + V-ing nhé các bạn!

2. Các cấu trúc dùng với Spend

2.1 S + spend/ spends/ spent + V-ing

(Dành bao nhiêu thời gian/tiền bạc vào việc gì)

Ví dụ:

I’ve spent years building up my collection.

⟹ Tôi đã dành nhiều năm để xây dựng lên bộ sưu tập của mình.

I spend an hour at the station waiting for the train every day.

⟹ Tôi đã dành một giờ tại nhà ga để đợi tàu.

2.2 Spend something on something

(Tiêu xài/ sử dụng cái gì cho cái gì)

She spends a lot of money on clothes.

⟹ Cô ấy chi rất nhiều tiền mua quần áo.

How long do you spend on your homework?

⟹ Bạn dành bao nhiêu thời gian cho bài tập về nhà?

2.3 Spend itself = stop (dừng lại)

Ví dụ:

Fortunately, the tsunami finally spent itself.

⟹ May mắn thay, cơn sóng thần đã dừng lại.

2.4 spend something doing something
(Sử dụng thời gian cho việc gì đó)

Ví dụ:

I spent my youth loving him.

⟹ Tôi đã dùng cả thanh xuân để yêu anh ta.)

2.5  spend something in doing something
(Sử dụng thời gian cho một hoạt động, mục tiêu cụ thể)

Ví dụ:

Ví dụ:

Most of my time at work was spent in taking care for customers.

⟹ Hầu hết thời gian của tôi ở chỗ làm là cho việc chăm sóc khách hàng.

2.6 Spend something with/at/in + O

(Sử  dụng cái gì đó cùng/ở đâu đó) 

We will spend the day at the beach.

⟹ Chúng ta sẽ dành một ngày ở bãi biển nhé.

Bài viết trên đây đã cung cấp đầy đủ toàn bộ cấu trúc Spend, cách sử dụng, ví dụ cụ thể. Hi vọng những phần ngữ pháp này sẽ giúp ích cho em trong ôn thi, làm các bài tập ngữ pháp tiếng Anh cũng như trong giao tiếp hằng ngày. Chúc em sớm chinh phục tiếng Anh thành công!

==> Xem thêm:

ECORP Starter – Tiếnng Anh cho người mất gốc

Tìm hiểu khóa PRE IELTS 3.0+ 

Khóa học Nền tiếng Anh chuẩn Cambridge miễn phí 

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH

Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 0967728099
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *