fbpx

Ngữ pháp tiếng Anh – Câu điều kiện (phần 2)

đảo-ngữ-câu-điều-kiện

Ngữ pháp tiếng Anh – Câu điều kiện (phần 2)

Hôm trước chúng ta đã được ôn lại một số kiến thức về cách dùng, công thức của dạng câu điều kiện. Trong tiếng Anh câu điều kiện loại 2/3, Type 2 và Type 3 thường được dùng ở dạng đảo. Cùng tìm hiểu xem dạng đảo của câu điều kiện được sử dụng ra sao nhé!

Ví dụ:

  • Were I the president, I would build more hospitals.
  • Had I taken his advice, I would be rich now.

Đo ng ca câu điu kin

1. Đảo ngữ câu điều kiện loại 1: Should + S + Vo, S + Will +Vo

Dạng câu này chúng ta chỉ cần đảo ”Should” lên đầu theo công thức như trên là được nhé!

  • If he has free time, he’ll play tennis. => Should he have free time, he’ll play tennis

2. Đảo ngữ câu điều kiện loại 2: Were + S + to + Vo, S + Would + Vo

  • If I learnt Russian, I would read a Russian book. => Were I to learn Russian, I would read a Russian book

3. Đảo ngữ câu điều kiện loại 3: Had + S + V3/Ved, S + Would have + V3/Ved

  • If he had trained hard, he would have won the match. =>  Had he trained hard, he would have won the match.

đảo ngữ câu điều kiện

Ngữ pháp tiếng Anh – câu điều kiện (phần 2)

If not = Unless.

– Unless cũng thường được dùng trong câu điều kiện – lúc đó Unless = If not. Ví dụ:

  • Unless we start at once, we will be late.
  • If we don’t start at once we will be late.
  • Unless you study hard, you won’t pass the exams.
  • If you don’t study hard, you won’t pass the exams.

Bài tập về câu điều kiện (có đáp án)

Chúng ta cùng thử làm một số bài tập về câu điều kiện dưới đây và check đáp án xem bạn đã thực sự hiểu bài chưa nha!

Bài tập: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

  1. If we meet at 9:30, we (have) _________________plenty of time.
  2. If you (find) _________________ a skeleton in the cellar, don’t mention it to anyone.
  3. The zookeeper would have punished her with a fine if she ( feed) _________________ the animals..
  4. If you pass your examination, we (have) _________________a celebration.
  5. Lisa would find the milk if she (look) _________________ for it in the fridge.
  6. What (happen) _________________if I press this button?
  7. The door will be unlocked if you (press)_________________ the green button.
  8. I should have voted for her if I (have) _________________ a vote then.
  9. If you go to Paris, where you (stay) _________________?
  10. If you (swim) _________________ in this lake, you’ll shiver from cold.
  11. If someone offered to buy you one of those rings, which you (choose) _________________?
  12. The flight may be cancelled if the fog (get) _________________thick.
  13. If the milkman (come) _________________, tell him to leave two pints.
  14. I (call) _________________ the office if I were you.
  15. Someone (sit) _________________on your glasses if you leave them there.
  16. You would hear my explanation if you (not talk) _________________so much.
  17. What I (do) _________________if I hear the burglar alarm?
  18. If you (read) _________________the instructions carefully, you wouldn’t have answered the wrong question.
  19. If Mel (ask) _________________ her teacher, he’d have answered her questions.
  20. I would repair the roof myself if I (have) _________________a long ladder.
  21. Unless they turn that radio off, I (go) _________________mad.
  22. If you were made redundant, what you (do) _________________?
  23. We’ll have a long way to walk if we (run) _________________out of petrol here.
  24. If you shake that bottle of port, it (not be) _________________ fit to drink.
  25. If you spoke louder, your classmates (understand) _________________ you.
  26. I’ll probably get lost unless he (come) _________________with me.
  27. You (not have) _________________ so many accidents if you drove more slowly.
  28. If you (wear) _________________ a false beard, nobody would have recognized you.
  29. If she (leave) _________________ the fish here, the cat will eat it.
  30. You (have) _________________ no trouble at school if you had done your homework.
  31. Unless you (tell) __________________ the truth, I won’t help you.
  32. You’ll get pneumonia if you (not change) _________________ your wet clothes.
  33. If I had known that you couldn’t eat octopus, I (not buy) _________________ it.
  34. If they (hang) _________________ that picture lower, people would be able to see it.
  35. She (be) _________________able to walk faster if she didn’t have such high-heel shoes.
  36. I (bring) _________________ you some beer if I had known that you were thirsty.
  37. If you had touched that electric cable, you (be) _________________ electrocuted.
  38. If the story hadn’t been true, the newspaper (not print) _________________ it.
  39. I (not buy) _________________ things on the installment system if I were you.
  40. Dan (arrive) _________________ safe if he drove slowly.

Ngữ pháp tiếng Anh – câu điều kiện (phần 2)

Đáp án

STTĐÁP ÁNSTTĐÁP ÁN
1will have21will go
2find22would you do
3had fed23run
4will24won’t be
5looked25would have understand
6will happen26comes
7press27wouldn’t have
8had had28had worn
9will you stay29leaves
10swim30would have had
11 would you choose31Tell
12gets32don’t change
13comes33wouldn’t have bought
14would call34hung
15will sit35would be
16don’t talk36would have brought
17will you do37would have been
18had read38wouldn’t have printed
19had asked39wouldn’t buy
20had40would drive

Cũng với những kiến thức lý thuyết và bài tập thực hành ở trên, chúc các bạn học ngữ pháp thật vững chắc và không quên cách sử dụng của câu điều kiện nhé!

---
TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: Biệt thự NV02-08, 173 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20/298 Tây Sơn, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: LK71/4, Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông - 024. 62931036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Chùa Láng: 75 Chùa Láng, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm - 0962120495
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm - 0866699422
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 36/59 D2, P. 25, Bình Thạnh – 028. 66812617
ECORP Quận 5: VP6.42, 290 An Dương Vương, Q.5, 028. 66851032
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *