fbpx

Học tiếng Anh hiệu quả qua bài hát Back to December – Taylor Swift

học tiếng Anh qua bài hát back to december

Học tiếng Anh hiệu quả qua bài hát Back to December – Taylor Swift

Học tiếng Anh qua bài hát luôn mang lại những hiệu quả bất ngờ, hơn nữa còn tăng sự thích thú, không hề gây nhàm chán cho người học. Đôi khi các bạn rất thích một bài hát nào đó nhưng lại không thể hiểu hết các từ mới trong bài. Hãy cùng ghi lại những cấu trúc sau đây, sau đó nghe nhạc. Bạn sẽ cảm thấy kỹ năng nghe của mình cải thiện đáng kể đấy!

I, Các cấu trúc tiếng Anh sử dụng trong bài

  1. I’m so glad you made time to see me: Em rất vui vì anh đã dành thời gian gặp em
  • S + be + glad (that) + clause/ S + be + glad + to V: rất vui vì điều gì
  1. How’s life? How’s your family?: Cuộc sống thế nào, gia đình của anh ra sao
  • How’s + N: cấu trúc hỏi thăm thế nào, ra sao
  1. I haven’t seen them in a while: Em đã lâu không gặp họ rồi.
  • S +have not + P2: cấu trúc hiện tại hoàn thành
  • In a while: trong một khoảng thời gian dài
  1. Your guard is up: Mức độ cảnh giác của anh cao hơn, anh cảnh giác với em hơn
  2. Is still burned in the back of your mind: còn hiện rõ trong ký ức của anh
  • burn in the back of one’s mind: hằn sâu, ghi sâu vào kí ức
  1. swallowing my pride: dập tắt đi niềm kiêu hãnh, sự tự tôn
  • swallow: nuốt chửng
  1. back to december all the time: lúc nào cũng nhớ về tháng 12 ấy
  • all the time: luôn luôn, mọi lúc
  1. It turned out freedom ain’t nothing but missing you: Tự do nhưng chẳng là gì ngoài nhớ nhung
  • turn out: hóa ra là, té ra là
  • nothing but sth: chẳng có gì ngoài điều gì đó
  1. make it alright: làm mọi thứ tốt đẹp
  2. I haven’t been sleeping: Em vẫn không thể ngủ được
  • S + have/has been + Ving: cấu trúc hiện tại hoàn thành tiếp diễn
  1. Staying up, playing myself leaving: thao thức nghĩ lại cảnh mình bỏ đi
  • stay up: thao thức, trằn trọc
  • play oneself Ving: nghĩ lại cảnh ai đó làm gì trong quá khứ
  1. I watched you laughed from the passenger side: Em thấy anh cười từ phía cạnh ghế lái
  • the passenger side: ghế cạnh người lái xe ô tô
  1. fear crept into my mind: nỗi sợ tràn vào tâm trí em
  • creep into one’s mind: tràn vào tâm trí ai đó
  1. tanned skin: làm da rám nắng
  2. wishful thinking: suy nghĩ viển vông
  3. probably mindless dreaming: mơ ước ngớ ngẩn
  4. the chain is on your door: chiếc khóa trên cửa nhà anh ( cửa nhà anh không bao giờ mở ra với em nữa)

Chúc các bạn học tiếng Anh hiệu quả và vui vẻ với bài hát cực hay trên đây nhé!

---
TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: Biệt thự NV02-08, 173 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20/298 Tây Sơn, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Phạm Văn Đồng: 365 Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm
ECORP Hà Đông: LK3C – 16 Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông - 024. 62931036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Chùa Láng: 75 Chùa Láng, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Long Biên: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm - 0962120495
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh - 0962120495
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 08.69116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 36/59 D2, P. 25, Bình Thạnh, – 028. 668 12617
ECORP Quận 5: VP6.42, 290 An Dương Vương, Q.5, 028. 66851032
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *