fbpx

Bài 6: Học từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà hàng và ẩm thực Việt (phần 1)

Bài 6: Học từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà hàng và ẩm thực Việt (phần 1)

Trong bài học ngày hôm nay, Ecorp sẽ tổng hợp những từ vựng chủ đề ẩm thực và những từ vựng xoay quanh nhà hàng. Bạn đã biết hết những từ vựng dưới đây chưa?

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà hàng

Dinner service restaurant (n): Nhà hàng phục vụ bữa tối

Waiter (n): Nam phục vụ bàn

Fork (n): Cái nĩa

Spoon (n): Cái thìa/muỗng

Main course (n): Món chính

Plate (n): đĩa

Lunch (n): Bữa trưa

Knife (n): Con dao

Waitress (n): Nữ phục vụ bàn

Bill (n): Hóa đơn thanh toán

Booking / reservation (n): Đặt bàn

Chopstick (n): Đũa

Bar (n): Quầy rượu

Straw (n): Ống hút

Starter (n): Món khai vị

Cup (n): Cốc uống trà

Tip (n): Tiền boa

Wine list (n): Danh sách các loại rượu

Breakfast service restaurant (n): Nhà hàng phục vụ bữa sáng

Menu (n): Thực đơn/ danh sách món ăn

Glass (n): Ly rượu

Chef (n): Đầu bếp trưởng

Desert (n): Món tráng miệng

Từ vựng tiếng Anh về các món ăn truyền thống của Việt Nam

Kebab rice noodles (n) : Bún chả

stuffed pancake (n): Bánh cuốn

Chinese sausage (n): Lạp xưởng

stuffed sticky rice balls (n): Bánh trôi

beef rice noodles (n) : Bún bò

Grilled fish (n): Chả cá

shrimp in batter (n): Bánh tôm

Raw fish and vegetables (n): Gỏi

steamed wheat flour cake (n): Bánh bao

Pork-pie (n): Chả

Snail rice noodles (n): Bún ốc

girdle cake (n): Bánh tráng

Sauce of macerated fish or shrimp (n): Mắm

Soya noodles with chicken (n): Miến gà

rice noodles (n): Bún

Soya cheese (n): Đậu phụ

Crab rice noodles (n): Bún cua

round sticky rice cake (n): Bánh dầy

Fish cooked with sauce (n) : Cá kho

Sweet and sour fish broth (n): Canh chua

stuffed sticky rice cake (n): Bánh chưng

Sweet gruel (n): Chè

Sweet green bean gruel (n):Chè đậu xanh

pancake (n): Bánh xèo

soya cake (n): Bánh đậu

young rice cake (n): Bánh cốm

Trên đây là những từ vựng xoay quanh chủ đề nhà hàng. Với những từ vựng này, bạn có thể tự tin và tự hào giới thiệu với người nước ngoài về những món ăn hấp dẫn của Việt Nam và tăng cường khả năng giao tiếp của bản thân. Ngoài ra, Ecorp còn tổng hợp các từ vựng theo các chủ đề khác nhau, bạn đọc có thể theo dõi. Chúc bạn thành công.

>> Xem thêm:

 

TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 30 Hồ Tùng Mậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
ECORP Cầu Giấy: 30 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội – 024. 629 36032
ECORP Đống Đa: 21 Đặng Tiến Đông, Đống Đa, Hà Nội – 024. 665 86593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng, Hà Nội – 024. 665430909
ECORP Phạm Văn Đồng: 365 Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội – 024. 625 42133
ECORP Hà Đông: LK3C – 16 Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông, Hà Nội – 024. 629 31036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969 363228
ECORP Chùa Láng: 75 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
ECORP Long Biên: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 096 2120495
ECORP Bình Thạnh: 36/59 đường D2, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh – 028. 668 12617
ECORP Quận 5: VP6.42, Số 290 An Dương Vương, P4, Q.5, TP. Hồ Chí Minh – 028. 66851032
ECORP Thủ Đức: 102 Hoàng Diệu 2, Thủ Đức, TP. HCM – 028. 62860356
Tìm hiểu các khóa học của ECORP và đăng ký tư vấn, test trình độ hoàn toàn miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English .

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *