fbpx

Chinh phục ngay từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ thông tin

Chinh phục ngay từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ thông tin

Một sự thật thú vị là, mức lương lĩnh vực công nghệ thông tin (CNTT) ở Việt Nam khá cao. Đặc biệt đây là ngành HOT toàn cầu nên ưu điểm nếu biết tiếng anh càng là lợi thế. Bởi đây là công việc thường xuyên làm cùng đối tác nước ngoài, tài liệu từ nước ngoài….Bởi vậy từ vựng tiếng Anh  chủ đề CNTT giúp bạn rất lớn trong công việc. Hãy cùng ECorp English tìm hiểu ngay nhé.

Công nghệ thông tin (Information technology hay viết tắt là IT): là một nhánh của ngành kỹ thuật sử dụng máy tính và phần mềm máy tính để chuyển đổi, lưu trữ, bảo vệ, xử lý, truyền tải và thu thập thông tin.

1. Thuật ngữ cần nắm chắc về chủ đề công nghệ thông tin

  • E – commerce: Thương mại điện tử
  • E – commerce website: Trang web thương mại điện tử
  • Emoticon (emotion icon): Biểu tượng cảm xúc
  • HTML (Hypertext Markup Language): Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
  • HTML tag: thẻ HTML
  • HTML Editor: Trình chỉnh sửa
  • HTML Link: Đường liên kết
  • Sponsored link: Liên kết được tài trợ
  • Property: Thuộc tính
  • Session: Phiên
  • Set up: Thiết lập, cài đặt
  • Access: Truy cập
  • Unauthorized access: Truy cập trái phép
  • Full screen: Toàn màn hình
  • Syntax: Cú pháp
  • Procedural language: Ngôn ngữ thủ tục
  • Compiler: Trình biên dịch
  • Interpreter: Trình thông dịch
  • Authenticate: Xác thực
  • Encryption: Mã hóa
  • Firewall: Tường lửa
  • Protocol: Giao thức
  • Touchscreen: Màn hình cảm ứng
  • Touchscreen phone: Điện thoại màn hình cảm ứng
  • Interact: Tương tác
  • Limit: Giới hạn
  • Character limit: Giới hạn ký tự
  • Merge: Kết hợp, hợp nhất
  • Split: Chia tách
  • Theme: Chủ đề
  • Publish: Xuất bản
  • Debug: Gỡ lỗi
  • Modify: Sửa đổi
  • Deploy: Triển khai
  • Exceed: Vượt quá
  • Visible: Hiển thị, có thể nhìn thấy được
  • Invisible: Không hiển thị được, không nhìn thấy được
  • Import: Nhập
  • Export: Xuất
  • Convert: Chuyển đổi
  • Instruction: Hướng dẫn
  • Memory: Bộ nhớ
  • Digital: Kỹ thuật số
  • Binary: Nhị phân
  • Equipment: Thiết bị
  • Attach: Đính kèm

2. Một số từ vựng thông dụng nhất chủ đề CNTT

  • Computer: Máy tính
  • Smartphone: Điện thoại thông minh
  • Information Technology: ng nghệ thông tin
  • Application: Ứng dụng
  • Mobile app: Ứng dụng dành cho điện thoại di động
  • Data: Dữ liệu
  • Application data management: Quản lý dữ liệu ứng dụng
  • Database: Cơ sở dữ liệu
  • Database administration system: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
  • Hardware: Phần cứng
  • Computer hardware maintenance: Bảo trì phần cứng máy tính
  • Software: Phần mềm
  • Computer software configuration item: Mục cấu hình phần mềm máy tính
  • Network: Mạng
  • Internal network connection: Kết nối mạng cục bộ
  • Peripheral: Thiết bị ngoại vi
  • Intelligent peripheral: Thiết bị ngoại vi thông minh
  • Component: Thành phần
  • Data component: thành phần dữ liệu
  • Program: Chương trình
  • Program language: Ngôn ngữ lập trình
  • Open source: Mã nguồn mở
  • Open source software: Phần mềm mã nguồn mở
  • Bug: Lỗi
  • End user: Người dùng cuối
  • Interface: Giao diện
  • Feature: Tính năng
  • To add product feature: Thêm tính năng sản phẩm
  • Execute: Chạy, thực thi
  • To execute many programs at once: Chạy nhiều chương trình cùng một lúc
  • Abort: Hủy
  • Cancel: Xóa hủy
  • Network error: Lỗi mạng
  • Compatible: Tương thích
  • Compression: Nén
  • File compression tool: ng cụ nén tập tin
  • Format: Định dạng
  • Invalid date format: Định dạng ngày không hợp lệ
  • Operating system: Hệ điều hành
  • Virtual: Ảo
  • In- game virtual items: Các vật ảo trong trò chơi
  • Multitasking: Đa nhiệm
  • Log on/ log in: Đăng nhập
  • Log out/ log off: Đăng xuất
  • Support: Hỗ trợ
  • Remote support: Hỗ trợ từ xa
  • Upgrade: Nâng cấp
  • Update: Cập nhật
  • Hyperlink: Siêu liên kết
  • Filter: Bộ lọc, lọc
  • Index: Các chỉ mục,lập chỉ mục
  • Upload: Tải lên
  • Download: Tải xuống, tải về

Với từ vựng tiếng anh chủ đề ng nghệ thông tin sẽ hỗ trợ rất nhiều các bạn trong việc học tập, tìm kiếm thông tin internet đơn giản và làm việc hiệu quả. Hãy học và thực hành tiếng anh với bạn bè để ghi nhớ lâu hơn các từ vựng để giao tiếp thành thạo nhé!

Chúc các em sớm thành ng trong việc chinh phục tiếng anh!

==> Xem thêm:

Săn ngay 30 vé học MIỄN PHÍ Khóa học tiếng Anh nền tảng chuẩn Cambridge với GVBN miễn phí 

Tìm hiểu khóa học tiếng Anh cho người mất căn bản

Khóa học ECORP Elementary – Tiêng Anh giao tiếp phản xạ

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 26 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024. 629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0396903411
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Share this post