fbpx

Cụm động từ với Fall – Tất cả những điều cần biết

Cụm động từ với Fall – Tất cả những điều cần biết

Cụm động từ với fall là ngoại động từ trong tiếng Anh mà nhiều người vẫn hay nghĩ về nó với ý nghĩa những mô tả hành động rơi, ngã nhưng thực tế cụm này có nhiều nghĩa hơn bạn nghĩ đó. Hãy cũng Ecorp Englisgh tìm hiểu nhé!

  1. Cụm động từ với fall

Vì  fall là động từ bất quy tắc (fall – fell – fallen). Dưới đây là một số cách dùng từ fall cũng như cụm động từ với fall (phrasal verb fall) mà bạn nên biết.

  • fall down /fɔ:ldaʊn/ : rơi, ngã (xuống một vị trí thấp hơn như ngã cầu thang, ngã xuống hố hoặc xuống núi).
  • fall over /fɔ:l’əʊvə[r]/ : vấp phải (một vật gì đó).

fall off /fɔ:lɔ:f/ : ngã (từ một vị trí trên cao nào đó như ngã ngựa, ngã xe đạp, ngã từ cái thang xuống).

fall out of /fɔ:laʊtəv/ : rơi/ngã ra khỏi (giường, máy bay, cửa sổ, không còn yêu ai nữa).

fall into /fɔ:l:’intə/ : rơi vào (cái hố, giường, vòng tay của ai, nợ nần).

fall to /fɔ:ltu/ : bắt đầu

fall in love (with somebody) /fɔ:linlʌv/ : yêu ai.fall apart /fɔ:lə’pɑ:t/ : vỡ vụn thành từng mảnh

fall back on (upon) /fɔ:lbækɒn/ : phải cần đến, phải cầu đến

fall behind /fɔ:lbi’haind/ : bị bỏ xa (vi)

fall for /fɔ:lfə[r]/  : bị lừa bịp

fall for sb : yêu thích ai

fall off  /fɔ:lɒf/ : giảm xuống

fall out /fɔ:laʊt/ : bong ra, rụng ra

fall out with sb over sth: mâu thuẫn với ai về chuyện gì

fall over /fɔ:l’əʊvə[r]/ : vấp ngã

fall through /fɔ:lθru:/ : hỏng, thất bại

Các phrasal verb fall có cách dùng khá đơn giản và số lượng không nhiều nên cụm động từ với fallcó thể xem là bộ từ thích hợp cho người mới bắt đầu.

2. Trắc nghiệm cách dùng từ fall

1. You’ll know that a book is falling apart if you can see …

A. its pages coming loose

B. its sales aren’t good

C. it’s not well-written

2. After his band broke up and his career in music ended, John had to fall back on …

A. his accounting degree

B. a holiday in Europe

C. his hobbies

3. All the other teams are falling behind Manchester United in the table, so Manchester United look like …

A. winning the title

B. losing the title

C. finding the title

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 0967728099
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *