fbpx

Bài 1: Học tiếng Anh chủ đề gia đình (phần 1)

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình 2

Bài 1: Học tiếng Anh chủ đề gia đình (phần 1)

Gần gũi nhất đối với chúng ta là gia đình. Tuy nhiên không phải ai cũng biết những từ vựng tiếng Anh xoay quanh chủ đề này. Vì vậy, ở bài số 1 trong chuyên mục học tiếng Anh theo chủ đề Ecorp sẽ chia sẻ bạn đọc những từ vựng xoay quanh chủ đề gia đình này nhé. Có những từ vựng bạn đã biết rồi, nhưng Ecorp tin rằng có nhiều từ mà chúng ta chưa nhìn thấy bao giờ.

1. Học tiếng Anh chủ đề gia đình – Những từ vựng trong một gia đình nguyên tử (Nuclear family):

  • Father (dad): Bố
  • Mother (mom): mẹ
  • Son (n): Con trai
  • Daughter (n): Con gái
  • Parent (n): Phụ huynh
  • Sister (n): Chị gái
  • Brother (n): Anh trai
  • Husband (n): Chồng
  • Wife (n): Vợ
  • Grandfather (n): Ông
  • Grandmother (n): Bà
  • Grandchild (n): Cháu
  • Grandson (n): Cháu trai
  • Granddaughter (n): Cháu gáiHọc từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình 1

2. Học tiếng Anh chủ đề gia đình – Những từ vựng trong họ hàng (Extended family):

  • Aunt (n): Cô, gì
  • Uncle (n): Chú, bác
  • Cousin (n): Anh chị em họ
  • Nephew (n): Cháu trai
  • Niece (n): Cháu gái
  • Godmother (n): Mẹ đỡ đầu
  • Goddaughter (n): Con gái đỡ đầu
  • Step father (n): Bố dượng
  • Step mother (n): Mẹ kế
  • Step son (n): Con riêng
  • Half-sister (n): Chị gái cùng mẹ khác cha/ cùng cha khác mẹ
  • Half-brother (n): Anh trai cùng cha khác mẹ / cùng mẹ khác cha
  • Godfather (n): Cha đỡ đầu
  • Godson (n): Con trai đỡ đầu
  • Father in law (n): Bố chồng/ bố vợ
  • Mother in law (n): Mẹ chồng/ mẹ vợ
  • Brother in law (n): Anh rể
  • Sister in law (n): Chị dâu
  • Step brother (n): Con trai của bố dượng/ mẹ kế
  • Step sister (n): Con gái của bố dượng/ mẹ kế
  • Sibling (n): Anh chị em ruột
  • Relatives (n): Họ hàng gần xa

Trên đây là toàn bộ những từ vựng liên quan đến mối quan hệ trong một gia đình nguyên tử và họ hàng. Mời bạn đọc chuyển sang bài 2 cùng Ecorp để tìm hiểu về những từ vựng liên quan đến những khía cạnh xã hội trong gia đình. Ngoài ra, bạn đọc có thể tham khảo thêm những phương pháp học tập hiệu quả và những mẹo khi học tiếng Anh trong các chuyên mục Học ngữ pháp tiếng Anh, Học từ vựng tiếng AnhHọc phát âm tiếng Anh của Ecorp. Chúc các bạn thành công.

>> Xem thêm:

---
TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: Biệt thự NV02-08, 173 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20/298 Tây Sơn, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Phạm Văn Đồng: 365 Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm
ECORP Hà Đông: LK3C – 16 Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông - 024. 62931036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Chùa Láng: 75 Chùa Láng, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Long Biên: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm - 0962120495
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh - 0962120495
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 08.69116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 36/59 D2, P. 25, Bình Thạnh, – 028. 668 12617
ECORP Quận 5: VP6.42, 290 An Dương Vương, Q.5, 028. 66851032
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *