fbpx

Học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu

học từ vựng tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu 1

Học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu

Từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu chắc hẳn sẽ giúp bạn cải thiện điểm số ở trường đại học và cũng có tác dụng khi làm việc trong lĩnh vực này đó nhé!

STT Từ Vựng  Phiên âm Nghĩa
1 Container(n) /kən’teinə/  Thùng đựng hàng
2 Customs(n) /´kʌstəmz/  Thuế nhập khẩu, hải quan
3 Cargo(n) /’kɑ:gou/  Hàng hóa, lô hàng, hàng chuyên chở
4 Debit(n) /ˈdɛbɪt/ Món nợ, bên nợ
5 Merchandize(n) /mə:tʃən¸daiz/  Hàng hóa mua và bán
6 Import /im´pɔ:t/  Sự nhập khẩu(n), nhập khẩu(v)
7 Export /iks´pɔ:t/  Hàng xuất khẩu(n), xuất khẩu(v)
8 Tax(n) /tæks/  Thuế
9 Shipment(n) /´ʃipmənt/  Sự gửi hàng
10 Declare(v) /di’kleə/  Khai báo hàng
11 Quay(n) /ki:/  Bến cảng, ke
12 Freight(n) /freit/   Hàng hóa chở trên tàu, cước phí
13 Premium (n) : /’pri:miəm/ /’pri:miəm/ Tiền thưởng, tiền lãi, phí bảo hiểm
14 Wage (n) /weiʤ/  Tiền lương, tiền công
15 Debenture(n) /di´bentʃə/  Giấy nợ, trái khoán
16 Tonnage (n)  /´tʌnidʒ/  tiền cước, tiền chở hàng, trọng tải, lượng choán nước
17  Irrevocable /i’revəkəbl/  Không thể hủy ngang, không thể hủy bỏ
18 Invoice(n) /ˈɪnvɔɪs/  Hóa đơn
19 Payment /‘peim(ə)nt/ Sự trả tiền, thanh toán
20 Indebtedness (n) /in´detidnis/  Sự mắc nợ
21 Certificate(n) /sə’tifikit/  Giấy chứng nhận
22 F.a.s. free alongside ship Chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu.
23 F.o.b. free on board Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu
24 C.&F. (cost & freight) cost & freight Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm
25 C.I.F. (cost, insurance & freight) cost, insurance & freight Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí
26 Packing list Phiếu đóng gói hàng
27 Certificate of indebtedness  Giấy chứng nhận thiếu nợ
28 Premium for double option Tiền cược mua hoặc bán
29 Additional premium hí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
30 Insurance premium Phí bảo hiểm
31 Loan at call  Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.
32 Unsecured insurance  Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp.
33 Cargo deadweight tonnage  Cước chuyên chở hàng hóa
34 Graduated interest debebtures  Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến
35 Debit advice  Giấy báo nợ
36 Actual wages  Tiền lương thực tế

học từ vựng tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

học từ vựng tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

Chúc các bạn học từ vựng thành công!

---
TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: Biệt thự NV02-08, 173 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20/298 Tây Sơn, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Phạm Văn Đồng: 365 Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm
ECORP Hà Đông: LK3C – 16 Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông - 024. 62931036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Chùa Láng: 75 Chùa Láng, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Long Biên: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm - 0962120495
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh - 0962120495
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 08.69116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 36/59 D2, P. 25, Bình Thạnh, – 028. 668 12617
ECORP Quận 5: VP6.42, 290 An Dương Vương, Q.5, 028. 66851032
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *