fbpx

Mẫu câu tiếng Anh cơ bản khi giao tiếp tại nhà hàng

Từ vựng trong nhà hàng 1

Mẫu câu tiếng Anh cơ bản khi giao tiếp tại nhà hàng

Từ vựng – mẫu câu tiếng Anh ngày càng trở nên quan trọng khi thương mại quốc tế không ngừng phát triển. Vô số nhà hàng phương Tây xuất hiện tại Việt Nam, và ngược lại, người Việt Nam có nhiều cơ hội hơn để ra nước ngoài. Chắc chắn bạn sẽ có không ít lần trong đời được ghé thăm một nhà hàng sang trọng đúng chuẩn Âu – Mỹ. Hoặc chính bạn có thể trở thành một nhân viên phục vụ tại nhà hàng? Sẽ ra sao nếu bạn không thể giao tiếp, đặt bàn hay gọi món bằng tiếng Anh?

Đừng vội lo lắng, những mẫu câu tiếng Anh cơ bản sau đây sẽ giúp bạn trở nên thật “chuyên nghiệp” khi xuất hiện ở bất cứ nhà hàng nào đấy nhé!

1. Mẫu câu tiếng Anh cơ bản dành cho khách hàng

Khi trở thành một vị khách hàng sang trọng, quý phái, bạn cần biết một số mẫu câu thông dụng sau:

Mẫu câu tiếng Anh cơ bản đặt bàn

  • Excuse me, I’d like to make a reservation –  Xin lỗi, tôi muốn đặt bàn
  • I’d like to book a table, please – Tôi muốn đặt bàn
  • Do you have any free tables? – Nhà hàng còn chỗ trống không?
  • A table for two, please – Cho tôi đặt bàn cho hai người. 

Mẫu câu tiếng Anh cơ bản khi gọi món

Trong trường hợp nhân viên phục vụ không ở gần, bạn cần ra tín hiệu hoặc gọi để yêu cầu món ăn.

  • Excuse me! – Xin lỗi...
  • Could I see the menu, please? – Cho tôi xem thực đơn được không?

Khi chọn món trong menu, bạn cần dùng những mẫu câu sau để nhân viên phục vụ hiểu yêu cầu của mình

  • What’s on the menu? – Thực đơn hôm nay có gì?
  • What’s special for today? – Món đặc biệt của ngày hôm nay là gì?
  • What can you recommend? – Nhà hàng có gợi ý món nào không?
  • The beef steak for me, please. – Lấy cho tôi món bít tết.
  • Can you bring me the ketchup, please? – Lấy giùm chai tương cà.
  • I’ll have the same.- Tôi lấy phần giống vậy.
  • Please bring us another beer. – Cho chúng tôi thêm một lon bia.

Mẫu câu tiếng Anh cơ bản khi thanh toán

  • Can I have my check / bill please? – Làm ơn cho tôi thanh toán hóa đơn.
  • We’d like separate bills, please. – Cho chúng tôi thanh toán riêng nhé!
  • Can I get this to go? – Gói hộ cái này mang về nhé.
  • Can I pay by credit card? – Tôi trả bằng thẻ tín dụng được không?

Trong quá trình giao tiếp, nhân viên nhà hàng có thể giới thiệu cho bạn các món đặc biệt, món ngon của nhà hàng, lấy thêm đồ theo yêu cầu của bạn. Nếu hài lòng về mức độ phục vụ, bạn có thể nói lời cảm ơn và để lại tiền tips( tiền bo) cho nhân viên phục vụ nhé!

  • Thank you for the meal tonight/today! You did good! – Cảm ơn rất nhiều về bữa ăn! Bạn làm tốt lắm!

Nếu có những than phiền, phàn nàn về bất cứ điều gì trong quá trình được phục vụ tại nhà hàng, bạn có thể dùng các mẫu câu sau:

  • We’ve been waiting quite a while. – Chúng tôi đã chờ lâu rồi đấy.
  • Excuse me, we’ve been waiting for over half an hour for our drinks. – Xin lỗi nhưng chúng tôi đã chờ đồ uống gần nửa tiếng rồi.
  • This isn’t what I ordered. – Đây không phải là món tôi gọi.
  • Excuse me, but my meal is cold. – Xin lỗi nhưng món ăn của tôi lạnh rồi.
  • Sorry, how long will my meal be ready? – Xin lỗi, đồ ăn của tôi bao lâu nữa mới xong?
  • I’m not satified with your attitude today. I will never come back. – Tôi không hài lòng về cách phục vụ của các bạn, tôi sẽ không quay lại.Từ vựng trong nhà hàng 1

2. Mẫu câu tiếng Anh cơ bản dành cho nhân viên phục vụ nhà hàng

Với vai trò là nhân viên nhà hàng, bạn cần lịch sự, hiếu khách, tiếp đón và chăm sóc khách hàng trong suốt quá trình họ dùng bữa tại nhà hàng của mình. Bạn không những sử dụng mẫu câu tiếng Anh thành thạo mà còn cần một thái độ thân thiện, nhiệt tình nhất có thể.

Mẫu câu tiếng Anh cơ bản khi chào đón khách hàng

  • Welcome to ….! – Chào mừng đến với…
  • Good evening, I’m Jack, I’ll be your server for tonight. – Chào quý khách, tôi là Jack. Tôi sẽ là người phục vụ của quý khách trong tối nay.
  • Would you like me to take your jackets for you? – Quý khách có muốn tôi giúp cất áo khoác chứ?
  • What can I do for you? – Tôi có thể giúp gì cho quý khách?
  • Do you have a reservation? – Quý khách đặt trước chưa ạ?

Mẫu câu tiếng Anh cơ bản khi check đặt bàn cho khách hàng

  • Do you have a reservation?  – Anh/ chị đã đặt bàn chưa?
  • When for? – Đặt cho khi nào?
  • For what time? – Đặt cho mấy giờ?
  • For how many people? – Đặt cho bao nhiêu người?
  • How many persons are there in your party, sir/ madam? – Thưa anh/ chị, nhóm mình đi tổng cộng bao nhiêu người?
  • Your table is ready. – Bàn của quý khách đã sẵn sàng.
  • I’ll show you to the table. This way, please. – Tôi sẽ đưa ông đến bàn ăn, mời ông đi lối này.
  • I’m afraid that table is reserved. – Rất tiếc là bàn đó đã được đặt trước rồi
  • I’m afraid that area is under preparation. – Rất tiếc là khu vực đó vẫn còn đang chờ dọn dẹp.

 

Mẫu câu tiếng Anh cơ bản khi khách hàng gọi món

  • Today we have some special meals… – Hôm nay chúng tôi có món đặc biệt…
  • We discount on… – Chúng tôi dang giảm giá…
  • Can I get you any drinks? – Quý khách có muốn uống gì không ạ?
  • Would you like to taste the wine? – Quý khách có muốn thử rượu không ạ?
  • Are you ready to order? – Anh chị đã muốn gọi đồ chưa?
  • What do you recommend? – Anh/chị gọi món nào?
  • I’m sorry, we’re out of … – Thật xin lỗi, nhà hàng chúng tôi hết món… rồi
  • How would you like your steak? – Quý khách muốn món bít tết thế nào?
  • Would you like anything else? – Quý khách có gọi gì nữa không ạ?
  • Enjoy your meal! – Chúc quý khách ăn ngon miệng
  • Enjoy yourself! – Xin hãy thưởng thức món ăn

Mẫu câu tiếng Anh cơ bản khách hàng than phiền, hỏi về món ăn

  • What’s wrong with you? – Có vấn đề gì không ạ?
  • I’m so sorry about that! Let me check again. I’ll be back soon – Tôi rất xin lỗi, tôi sẽ kiểm tra lại lần nữa. Tôi sẽ quay lại ngay.
  • We’re sorry for tonight. Hope you come back the next time and I’m sure it will be a better experience! – Chúng tôi rất xin lỗi cho tối nay. Mong quý khách quay lại lần sau và tôi chắc chắn sẽ là một trải nghiệm tốt hơn.
  • I am sorry for keeping you wait so long. Your meal is ready – Tôi xin lỗi để quý khách chờ lâu. Món ăn của quý khách xong rồi đây ạ.từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng

Với những mẫu câu giao tiếp cơ bản, đơn giản mà vẫn lịch sự, bạn đã trở nên chuyên nghiệp hơn rất nhiều dù ở vai trò khách hàng hay nhân viên phục vụ nhà hàng. Chúc các bạn luôn tự tin khi sử dụng tiếng Anh nhé!

Bạn đọc hãy tham khảo thêm các bài viết chia sẻ về các cặp từ dễ nhầm lẫn, cách học từ vựng hiệu quả, hoặc phương pháp học từ vựng qua hình ảnh trong các chuyên mục cực kì thú vị của Ecorp nhé.

 

---
TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: Biệt thự NV02-08, 173 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20/298 Tây Sơn, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: LK71/4, Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông - 024. 62931036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Chùa Láng: 75 Chùa Láng, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm - 0962120495
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm - 0866699422
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 36/59 D2, P. 25, Bình Thạnh – 028. 66812617
ECORP Quận 5: VP6.42, 290 An Dương Vương, Q.5, 028. 66851032
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *