fbpx

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin (phần 1)

tổng hợp 100 từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin (phần 1)

Mỗi chuyên ngành đều có những đặc điểm riêng khác biệt, bao gồm cả từ vựng và các cấu trúc câu. Cùng khám phá xem chuyên ngành Công nghệ thông tin (IT) sẽ thường xuyên đối mặt với những cụm từ nào nhé!

1. Từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin (phần 1)

  1. Gateway /ˈɡeɪtweɪ/: Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
  2. OSI: Là chữ viết tắt của “Open System Interconnection”, hay còn gọi là mô hình chuẩn OSI
  3. Packet: Gói dữ liệu
  4. Source Code: Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)
  5. Port /pɔːt/: Cổng
  6. Memory /ˈmeməri/ : bộ nhớ
  7. Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/: bộ vi xử lý
  8. Operationˌ/ɒpəˈreɪʃn/ : thao tác
  9. Storage /ˈstɔːrɪdʒ/ : lưu trữ
  10. Graphics /ˈɡræfɪks/ : đồ họa
  11. Hardware /ˈhɑːdweə(r)/: Phần cứng/ software/ˈsɒftweə(r)/: phần mềm
  12. Text /tekst/ : Văn bản chỉ bao gồm ký tự
  13. Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/: Cấu hình
  14. Protocol /ˈprəʊtəkɒl/:  Giao thức
  15. Technical /ˈteknɪkl/: Thuộc về kỹ thuật
  16. Pinpoint /ˈpɪnpɔɪnt/: Chỉ ra một cách chính xác
  17. Ferrite ring (n) Vòng nhiễm từ
  18. abbreviation/əˌbriːviˈeɪʃn/: sự tóm tắt, rút gọn
  19. Analysis /əˈnæləsɪs/: phân tích
  20. Appliance /əˈplaɪəns/: thiết bị, máy móc
  21. Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/: ứng dụng
  22. Arise /əˈraɪz/: xuất hiện, nảy sinh
  23. Available /əˈveɪləbl/: dùng được, có hiệu lực
  24. Background /ˈbækɡraʊnd/: bối cảnh, bổ trợ
  25. Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/: giấy chứng nhận
  26. Chief/tʃiːf/ : giám đốc
  27. Common /ˈkɒmən/: thông thường,
  28. Compatible /kəmˈpætəbl/: tương thích
  29. consultant /kənˈsʌltənt/: cố vấn, chuyên viên tham vấn
  30. Convenience convenience: thuận tiện
  31. Customer /ˈkʌstəmə(r)/: khách hàng
  32. database/ˈdeɪtəbeɪs/: cơ sở dữ liệu
  33. Deal /diːl/: giao dịch
  34. Demand /dɪˈmɑːnd/: yêu cầu
  35. Detailed /ˈdiːteɪld/: chi tiết
  36. Develop /dɪˈveləp/: phát triển
  37. Drawback /ˈdrɔːbæk/: trở ngại, hạn chế

tổng hợp 100 từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin

Tổng hợp 100 từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin

2. Các cụm từ liên quan đến ngành Công nghệ thông tin

  1. Operating system (n): hệ điều hành
  2. Multi-user (n) Đa người dùng
  3. Alphanumeric data: Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9.
  4. PPP: Là chữ viết tắt của “Point-to-Point Protocol”. Đây là một giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem
  5. Authority work: Công tác biên mục (tạo ra các điểm truy cập) đối với tên, tựa đề hay chủ đề; riêng đối với biên mục tên và nhan đề, quá trình này bao gồm xác định tất cả các tên hay tựa đề và liên kết các tên/tựa đề không được chọn với tên/tựa đề được chọn làm điểm truy dụng. Đôi khi quá trình này cũng bao gồm liên kết tên và tựa đề với nhau.
  6. Alphabetical catalog: Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
  7. Broad classification: Phân loại tổng quát
  8. Cluster controller (n) Bộ điều khiển trùm
  9. Remote Access: Truy cập từ xa qua mạng
  10. Union catalog: Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư
  11. Chief source of information: Nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.
  12. Cataloging: Công tác biên mục. Nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing
  13. Subject entry – thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm

tổng hợp 100 từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin 1

Tổng hợp 100 từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin

Chúc các bạn học tập hiệu quả!

>> Xem thêm:

---
TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: Biệt thự NV02-08, 173 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20/298 Tây Sơn, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Phạm Văn Đồng: 365 Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm
ECORP Hà Đông: LK3C – 16 Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông - 024. 62931036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Chùa Láng: 75 Chùa Láng, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Long Biên: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm - 0962120495
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh - 0962120495
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 08.69116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 36/59 D2, P. 25, Bình Thạnh, – 028. 668 12617
ECORP Quận 5: VP6.42, 290 An Dương Vương, Q.5, 028. 66851032
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *