fbpx

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin (phần 2)

Tổng hợp 100 từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin (phần 2)

Tiếp tục chuyên đề về Công nghệ thông tin, chúng ta sẽ cập nhật thêm một số từ vựng mới thuộc lĩnh vực này các bạn nhé!

Từ vựng về chuyên ngành Công nghệ thông tin (phần 2)

  1. Effective /ɪˈfektɪv/: có hiệu lực
  2. efficient/ɪˈfɪʃnt/: có hiệu suất cao
  3. Employ /ɪmˈplɔɪ/: thuê ai làm gì
  4. Enterprise /ˈentəpraɪz/: tập đoàn, công ty
  5. Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: môi trường
  6. Equipment /ɪˈkwɪpmənt/: thiết bị
  7. expertise/ˌekspɜːˈtiːz/: thành thạo, tinh thông
  8. eyestrain: mỏi mắt
  9. Goal /ɡəʊl/: mục tiêu
  10. Gadget /ˈɡædʒɪt/: đồ phụ tùng nhỏ
  11. Implement /ˈɪmplɪment/: công cụ, phương tiện
  12. Increase /ɪnˈkriːs/: sự tăng thêm, tăng lên
  13. Install /ɪnˈstɔːl/: cài đặt
  14. Instruction /ɪnˈstrʌkʃn/: chỉ thị, chỉ dẫn
  15. Insurance /ɪnˈʃʊərəns/: bảo hiểm
  16. Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/: hợp nhất, sáp nhập
  17. intranet/ˈɪntrənet/: mạng nội bộ
  18. Latest /ˈleɪtɪst/: mới nhất
  19. leadership/ˈliːdəʃɪp/: lãnh đạo
  20. level with someone (verb): thành thật
  21. Low /ləʊ/: yếu, chậm
  22. Maintain /meɪnˈteɪn/: duy trì
  23. Matrix /ˈmeɪtrɪks/: ma trận
  24. Monitor /ˈmɒnɪtə(r)/ : giám sát
  25. Negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/: thương lượng
  26. Occur /əˈkɜː(r)/: xảy ra, xảy đến
  27. Order /ˈɔːdə(r)/: yêu cầu
  28. Oversee /ˌəʊvəˈsiː/: quan sát
  29. Prevail /prɪˈveɪl/: thịnh hành, phổ biến
  30. Process /ˈprəʊses/: quá trình, tiến triển
  31. Provide /prəˈvaɪd/: cung cấp
  32. Rapid /ˈræpɪd/: nhanh chóng
  33. Remote /rɪˈməʊt/: từ xa
  34. Replace /rɪˈpleɪs/: thay thế
  35. Research /rɪˈsɜːtʃ/: nghiên cứ
  36. Resource /rɪˈsɔːs/: nguồn
  37. Respond /rɪˈspɒnd/: phản hồi
  38. Simultaneous /ˌsɪmlˈteɪniəs/: đồng thời
  39. Solve /sɒlv/: giải quyết
  40. Substantial /səbˈstænʃl/: tính thực tế
  41. Sufficient /səˈfɪʃnt/: đủ, có khả năng
  42. Suitable /ˈsuːtəbl/: phù hợp
  43. Multi-task  –  Đa nhiệm.
  44. Priority /praɪˈɒrəti/ –  Sự ưu tiên.
  45. Productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/  –  Hiệu suất.
  46. Real-time  –  Thời gian thực.
  47. Schedule /ˈskedʒuːl/ –  Lập lịch, lịch biểu.
  48. Similar /ˈsɪmələ(r)/ –  Giống.
  49. Storage /ˈstɔːrɪdʒ/  –  Lưu trữ.
  50. Technology /tekˈnɒlədʒi/  –  Công nghệ.tổng hợp 100 từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin 1Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin (phần 2)
  1. Digital /ˈdɪdʒɪtl/ –  Số, thuộc về số.
  2. Chain /tʃeɪn/ –  Chuỗi.
  3. Clarify /ˈklærəfaɪ/ –  Làm cho trong sáng dễ hiểu.
  4. Individual ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ –  Cá nhân, cá thể.
  5. Inertia /ɪˈnɜːʃə/  –  Quán tính.
  6. Irregularity/ɪˌreɡjəˈlærəti/  –  Sự bất thường, không theo quy tắc.
  7. Quality /ˈkwɒləti/  –   Chất lượng.
  8. Quantity/ˈkwɒntəti  –   Số lượng.
  9. Ribbon /ˈrɪbən/ –  Dải băng.
  10. Abacus/ˈæbəkəs/  –  Bàn tính.
  11. Allocate/ˈæləkeɪt/  –  Phân phối.
  12. Analog /ˈænəlɒɡ/ –   Tương tự.
  13. Command/kəˈmɑːnd/  –   Ra lệnh, lệnh (trong máy tính).
  14. Dependable/dɪˈpendəbl/  –  Có thể tin cậy được.
  15. Devise /dɪˈvaɪz/ –  Phát minh.
  16. Accumulator /əˈkjuːmjəleɪtə(r)/ : Tổng
  17. Addition /əˈdɪʃn/: Phép  cộng
  18. Address /əˈdres/ : Địa chỉ
  19. Appropriate /əˈprəʊpriət/:   Thích hợp
  20. Arithmetic /əˈrɪθmətɪk/:   Số học
  21. Capability /ˌkeɪpəˈbɪləti/ :   Khả năng
  22. Circuit /ˈsɜːkɪt/: Mạch
  23. Complex /ˈkɒmpleks/: Phức tạp
  24. Component/kəmˈpəʊnənt/ :  Thành  phần
  25. Computer /kəmˈpjuːtə(r)/ :   Máy  tính
  26. Computerize /kəmˈpjuːtəraɪz/ :  Tin học hóa
  27. Convert  /kənˈvɜːt/: Chuyển đổi
  28. Data /ˈdeɪtə/: Dữ liệu
  29. Decision /dɪˈsɪʒn/: Quyết định
  30. Demagnetize  (v)  Khử từ hóa
  31. Device  /dɪˈvaɪs/ Thiết bị
  32. Disk  /dɪsk/: Đĩa
  33. Division /dɪˈvɪʒn/   Phép chia
  34. Minicomputer  (n) Máy tính mini
  35. Multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/: Phép  nhân
  36. Numeric  /njuːˈmerɪkl/:  Số học, thuộc về số học
  37. Operation  (n):  Thao  tác,
  38. Output  /ˈaʊtpʊt/:  Ra, đưa ra
  39. Perform /pəˈfɔːm/ :  Tiến hành, thi hành
  40. Process /ˈprəʊses/:   Xử lý
  41. Pulse /pʌls/:  Xung
  42. Signal  (n): Tín hiệu
  43. Solution  /səˈluːʃn/:   Giải pháp, lời giải
  44. Store /stɔː(r)/: Lưu trữ
  45. Subtraction  /səbˈtrækʃn/:   Phép trừ
  46. Switch  /swɪtʃ/:   Chuyển
  47. Tape   /teɪp/:   Ghi băng, băng
  48. Terminal  /ˈtɜːmɪnl/:  Máy trạm
  49.  Transmit /trænsˈmɪt/:   Truyền
  50. Binary /ˈbaɪnəri/  –  Nhị phân, thuộc về nhị phân.

Tổng hợp 100 từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin

Tổng hợp 100 từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin

Tham khảo thêm 1 số cụm từ thuộc các chủ đề tại đây:

>> Xem thêm:

TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 30 Hồ Tùng Mậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
ECORP Cầu Giấy: 30 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội – 024. 629 36032
ECORP Đống Đa: 21 Đặng Tiến Đông, Đống Đa, Hà Nội – 024. 665 86593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng, Hà Nội – 024. 665430909
ECORP Phạm Văn Đồng: 365 Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội – 024. 625 42133
ECORP Hà Đông: LK3C – 16 Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông, Hà Nội – 024. 629 31036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969 363228
ECORP Chùa Láng: 71 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
ECORP Long Biên: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 096 2120495
ECORP Bình Thạnh: 36/59 đường D2, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh – 028. 668 12617
ECORP Quận 5: VP6.42, Số 290 An Dương Vương, P4, Q.5, TP. Hồ Chí Minh – 028. 66851032
ECORP Thủ Đức: 102 Hoàng Diệu 2, Thủ Đức, TP. HCM – 028. 62860356
Tìm hiểu các khóa học của ECORP và đăng ký tư vấn, test trình độ hoàn toàn miễn phí tại đây.
Xem học viên nói gì về ECORP English tại đây.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *