fbpx

Từ vựng tiếng Anh chủ đề các loại thức uống

từ vựng tiếng Anh chủ đề Drink

Từ vựng tiếng Anh chủ đề các loại thức uống

Mỗi khi đi vào các quán cafe hay bar, chắc chắn chúng ta phải gọi đồ uống cho mình phải không nào? Sẽ ra sao nếu bạn lỡ vào một quán cafe do người nước ngoài sở hữu? Hoặc bạn có dịp ra nước ngoài? Những từ vựng và mẫu câu chuyên dùng để sử dụng khi gọi nước uống sẽ có ích cho bạn!

1. Các từ vựng về chủ đề đồ uống

  • fruit juice: /fru:t dʤu:s /:nnước trái cây
  • orange juice: /’ɔrindʤ dʤu:s/: nước cam
  • pineapple juice: /ˈpʌɪnap(ə)l dʤu:s/: nước dứa
  • tomato juice: /tə’mɑ:tou dʤu:s/: nước cà chua
  • smoothies: /ˈsmuːðiz /: sinh tố
  • avocado smoothie: /ævou’kɑ:dou ˈsmuːði /: sinh tố bơ
  • strawberry smoothie: /’strɔ:bəri ˈsmuːðiz /: sinh tố dâu tây
  • tomato smoothie: /tə’mɑ:tou ˈsmuːðiz /: sinh tố cà chua
  • Sapodilla smoothie: /,sæpou’dilə ˈsmuːðiz/: sinh tố sapoche
  • lemonade: /,lemə’neid/ : nước chanh
  • cola / coke: /kouk/: coca cola
  • squash: /skwɔʃ/ nước ép
  • orange squash: /’ɔrindʤ skwɔʃ/: nước cam ép
  • lime cordial: /laim ‘kɔ:djəl/: rượu chanh
  • iced tea: /aist ti:/: trà đá
  • milkshake: /’milk’ʃeik/: sữa khuấy bọt
  • water: /ˈwɔːtə/: nước
  • still water: /stil ˈwɔːtə/: nước không ga
  • sparkling water: /’spɑ:kliɳ ˈwɔːtə/: nước có ga (soda)
  • mineral water: /’minərəl ˈwɔːtə/: nước khoáng
  • tap water: /tæp ˈwɔːtə/: nước vòi
  • tea: ˈwɔːtə/: trà
  • coffee: /’kɔfi/: cà phê
  • cocoa: /’koukou/: ca cao
  • hot chocolate: /hɒt ‘tʃɔkəlit/: sô cô la nóng

từ vựng tiếng Anh chủ đề Drink

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Drink

2. Các mẫu câu sử dụng khi gọi đồ uống

Ngay khi tiếp cận quầy gọi đồ, bạn có thể sử dụng những mẫu câu sau:

  • Hello. I’d like a small latte, please! – Xin chào! Tôi muốn một cốc Latte nhỏ.
  • Could I have a medium coffee to go?” – Tôi có thể gọi một cốc cà phê cỡ vừa mang đi được không?
  • Can I get a large mocha for here?” – Tôi có thể gọi một cốc Mocha lớn tại đây được không?
  • I’ll take a small coffee and a donut, please.” – Cho tôi một cốc cà phê nhỏ và một chiếc bánh donut
  • Hello. Do you have any low-calorie drinks?” – Xin chào. Ở đây có loại đồ uống nào ít calo không?

Trong trường hợp order tại bàn, bạn có thể nói những mẫu câu này để yêu cầu phục vụ bàn:

  • Excuse me, I’d like to order for a drink! – Xin lỗi, cho tôi gọi đồ uống!
  • Can you help me, please? – Bạn có thể giúp tôi việc này không?

từ vựng tiếng Anh chủ đề Drink 1

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Drink

Trong trường hợp bạn đi cùng bạn bè, hãy quan tâm bằng cách hỏi họ muốn uống gì hoặc có thể đưa ra lời gợi ý:

  • What would you like to drink? – Cậu muốn uống gì nào?
  • Let’s order a drink first! – Gọi đồ uống trước đã nào?
  • I think this one – orange juice – is quite suitable for you. Do you think so? – Tôi thấy cậu uống nước cam cũng được đấy! Cậu nghĩ sao?
  • Latte is quite good. I’ve tried once time. Do you guys want to try? – Latte ở đây khá ngon. Tớ thử 1 lần rồi. Các cậu có muốn thử không?

3. Các mẫu câu dành cho nhân viên phục vụ

Khi bạn là một nhân viên phục vụ đồ uống cho khách nước ngoài, hãy chú ý những mẫu câu sau:

  • Excuse me, can I help you? – Xin lỗi, tôi có thể giúp gì cho anh/chị?
  • What would you like to drink? – Anh/chị muốn uống gì?
  • What can I get you? – Anh/chị muốn dùng gì?
  • What are you having? – Anh/chị sẽ dùng đồ gì ạ?
  • Would you like iced with that? – Anh/chị có muốn thêm đá không?
  • Large or small? – Cỡ to hay nhỏ ạ?
  • Are you being served? – Anh/chị đã được phục vụ chưa ạ?
  • Is this good? – Quý khách có thấy ổn với đồ uống không ạ?
  • Thanks for coming. Hope to see you again! – Cảm ơn vì đã lựa chọn chúng tôi. Mong được gặp lại quý khách!

Với những mẫu câu này, dù bạn ở vai trò nào cũng vẫn có thể hoàn thành xuất sắc dù vốn tiếng Anh của mình không nhiều! 

Tại ECorp English, bạn sẽ được trải nghiệm thực tại quán cafe trung tâm, được giả làm nhân viên phục vụ hoặc khách tới gọi đồ uống, cùng chia sẻ về sở thích ăn uống và những câu chuyện khác bằng tiếng Anh! Nếu tò mò về điều này, hãy liên hệ ngay hotline của ECorp English dưới đây nhé!

>> Xem thêm:

---
TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: Biệt thự NV02-08, 173 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20/298 Tây Sơn, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: LK71/4, Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông - 024. 62931036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Chùa Láng: 75 Chùa Láng, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm - 0962120495
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm - 0866699422
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 36/59 D2, P. 25, Bình Thạnh – 028. 66812617
ECORP Quận 5: VP6.42, 290 An Dương Vương, Q.5, 028. 66851032
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *