fbpx

Từ vựng tiếng anh chủ đề quân đội nhân dân Việt Nam

Từ vựng tiếng anh chủ đề quân đội nhân dân Việt Nam

Từ vựng tiếng Anh cực chất lên quan đến chủ đề  quân đội với sự phục vụ cho ng cuộc bảo vệ Tổ quốc. Cùng ECorp English học bộ từ vựng tiếng Anh về quân đội dưới đây để tìm hiểu xem Quân đội Nhân dân Việt Nam có những cấp, chức vụ như thế nào nhé!

1. Từ vựng về cơ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam

  • Vietnam People’s Army: Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • General Staff: Bộ Tổng tham mưu
  • High Command: Bộ Tư lệnh
  • Ministry of Defence: Bộ Quốc Phòng
  • Office of the General Staff: Văn phòng Bộ Tổng tham mưu
  • Department of Political Affairs: Cục Chính trị
  • Department of Operations: Cục Tác chiến
  • Department of Military Intelligence: Cục Tình báo
  • Department of Electronic Warfare: Cục Tác chiến điện tử
  • Department of Logistics: Cục Hậu cần
  • Department of Civil Defence: Cục Dân quân tự vệ
  • Department of Search and Rescue: Cục Cứu hộ cứu nạn

2. Các lực lượng trong Quân đội Nhân dân Việt Nam

Air Force (n) /ˈer ˌfɔːrs/ không quân

Ground Force (n) /ɡraʊndfɔːrs/lục quân

Navy Force (n) /ˈneɪ.vifɔːrs/ hải quân

Border guard (n): biên phòng

Armed forces (n) /ˌɑːrmd ˈfɔːrsɪz/:  lực lượng vũ trang

Military campaign: chiến dịch quân sự

3. Cấp bậc trong quân đội 

Rank (n)/ræŋk/: cấp bậc

Colonel general: Đại tướng

Lieutenant General: Thượng tướng

Major General: Trung tướng

Senior Colonel: Thiếu tướng

Colonel: Đại tá

Lieutenant Colonel: Thượng tá

Major: Trung tá

Captain: Thiếu tá

Senior Lieutenant: Đại úy

Lieutenant: Thượng úy

Junior Lieutenant: Trung úy

Aspirant: Thiếu úy

4. Vật dụng trong quân đội

Bomb (n) /bɑːm/: Quả bom

Camouflage (n) /ˈkæm.ə.flɑːʒ/: Ngụy trang

Cannon (n) /ˈkæn.ən/: Đại bác

Grenade (n) /ɡrəˈneɪd/: Lựu đạn

Gun (n) /ɡʌn/: Súng

Helmet (n) /ˈhel.mət/: Mũ sắt của lính

Jet (n) /dʒet/: Máy bay phản lực

Night-vision goggles (n) /ˈnaɪt ˌvɪʒ.ənˈɡɑː.ɡəlz/: Kính nhìn trong bóng tối

Parachute (n) /ˈper.ə.ʃuːt/: Dù (nhảy)

Plane (n) /pleɪn//ˌsʌb.məˈriːn/: Máy bay

Submarine (n) /ˌsʌb.məˈriːn/: Tàu ngầm

Tank (n) /tæŋk/: Xe tăng

Uniform (n) /ˈjuː.nə.fɔːrm/: Đồng phục

Như vậy với từ vựng tiếng anh chủ đề quân đội sẽ giúp bạn tự tin hơn khi học tập cũng như giao tiếp. Hãy thực hành ngay để nhớ lâu và áp dụng vào thực tế nhé.

Chúc các em sớm thành ng trong việc chinh phục tiếng anh!

==> Xem thêm:

Săn ngay 30 vé học MIỄN PHÍ Khóa học tiếng Anh nền tảng chuẩn Cambridge với GVBN miễn phí 

Tìm hiểu khóa học tiếng Anh cho người mất căn bản

Khóa học ECORP Elementary – Tiêng Anh giao tiếp phản xạ

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 26 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024. 629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0396903411
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Share this post