fbpx

Từ vựng tiếng Anh chủ đề về “Tàu điện” thông dụng nhất

Từ vựng tiếng Anh chủ đề về “Tàu điện” thông dụng nhất

Từ vựng tiếng Anh chủ đề về “Tàu điện” hot hit gần đây có khá nhiều bạn quan tâm tới và Ecorp English có tổng hợp một số từ vựng và mẫu câu ví dụ thông dụng nhất về chủ đề này, các bạn cùng lưu lại ngay nhé.

  • Timetable: Lịch tàu xe
  • Tube map: bản đồ tàu điện ngầm
  • Line: chuyến
  • Train seat: ghế ngồi
  • Door handle: nắm cửa
  • Turnstile: cửa an ninh
  • Ticket machine: máy bán vé
  • Underground staff: nhân viên tàu điện
  • Information board: bảng thông tin
  • Platform: Sân ga
  • Waiting room: Phòng chờ
  • Ticket office/Booking office: Quầy bán vé
  • Travelcard: vé (tháng)
  • Seat: Ghế ngồi
  • Seat number: Số ghế
  • Sign: biển hiệu
  • Ticket inspector: Thanh tra vé
  • Ticket collector: Nhân viên thu vé
  • Platform: nơi đứng chờ tàu
  • Platform seat: chỗ ngồi chờ tàu điện
  • Punctually: đúng giờ
  • Penalty fare: Tiền phạt
  • Directory: Sách hướng dẫn
  • Deluxe: Sang trọng
  • Rail/Track: Đường ray
  • High-speed: Tốc độ cao
  • Carriage: Toa hành khách
  • Compartment: Toa tàu
  • Escalator: thang cuốn
  • Railway line: đường ray
  • Stopping service: Dịch vụ tàu dừng nhiều bến
  • To catch a train: Bắt tàu
  • Ticket barrier: Rào chắn thu vé
  • Train driver: Người lái tàu
  • Train fare: Giá vé tàu
  • Train journey: Hành trình tàu
  • To get on the train: Lên tàu
  • To get off the train: Xuống tàu
  • To miss a train: Nhỡ tàu
  • Overcrowding: đông đúc, chật chội

Ex:

  • The train will operate tomorrow. (Chuyến tàu sẽ hoạt động vào ngày mai.)
  • The railway line is 130 kilometers (Đường ray dài 130 km.)

  • The train punctually starts at 7.00 a.m (Chuyến tàu sẽ khởi hành đúng giờ vào 7.00 sáng.)

  • Do you have a train timetable that I could borrow? (Bạn có lịch trình tàu hoả mà tôi có thể mượn không?)

  • The carriage at the end of the train was so beautiful. (Toa hành khách cuối của con tàu rất đẹp.)

  • The city’s main train station is just minutes from my house. (Ga tàu chính của thành phố chỉ cách nhà tôi vài phút đi.)

  • It takes me 15 minutes to catch a train everyday. (Tôi tốn 15 phút mỗi ngày để bắt được tàu.)

  • I lost my child after I had got on the train. (Tôi lạc mất đứa trẻ của tôi sau khi tôi lên tàu.)

  • I lost my bag when I got off the train. (Tôi đã mất chiếc túi của tôi khi tôi xuống tàu.)

  • Because of getting up late, I missed a train. (Bời vì dậy muộn nên tôi đã lỡ mất chuyến tàu.)

Hy vọng thông qua bài viết này, các bạn sẽ hiểu hơn về từ vựng chủ đề “Tàu điện” và có thể dễ dàng sử dụng khi di chuyển để có được những chuyến đi vui vẻ và thú vị nhé!

>> Xem thêm:

Săn ngay 30 vé học MIỄN PHÍ Khóa học tiếng Anh nền tảng chuẩn Cambridge với GVBN miễn phí 

Tham gia lớp học thử trực tuyến có gvnn

Khóa học PRE IELTS 3.0+ 

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 26 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024. 629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0396903411
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Share this post