fbpx

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành về điện hữu ích cuộc sống

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành về điện hữu ích cuộc sống

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện rất quen thuộc được sử dựng nhiều đời sông. Tuy nhiên nó có rất nhiều thuật ngữ chuyên môn bạn chưa biết. Bỏ túi ngay những từ vựng thông dụng này để  dùng khi giao tiếp và phục vụ công việc, trong cuộc sống hàng ngày. 

  1. Accesssories : phụ kiện
  2. Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
  3. Air distribution system : Hệ thống điều phối khí
  4. Alarm bell : chuông báo tự động
  5. Ammeter : Ampe kế
  6. Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).
  7. AOPAuxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.
  8. Armature: phần cảm.
  9. Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.
  10. Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu
  11. Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.
  12. Bushing type CT: Biến dòng chân sứ.
  13. Bushing: sứ xuyên.
  14. Cable :cáp điện
  15. Capacitor : Tụ điện
  16. Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
  17. Check valve: van một chiều.
  18. Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt
  19. Circuit breaker: máy cắt.
  20. Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
  21. Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
  22. Compensate capacitor : Tụ bù
  23. Condensat pump: Bơm nước ngưng.
  24. Conduit :ống bọc
  25. Connector: dây nối.
  26. Contactor : Công tắc tơ
  27. Control board: bảng điều khiển.
  28. Control switch: cần điều khiển.
  29. Control valve: van điều khiển được.
  30. Cooling fan : Quạt làm mát
  31. Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
  32. Coupling: khớp nối
  33. Current :dòng điện
  34. Current carrying capacity: Khả năng mang tải
  35. Current transformer : Máy biến dòng
  36. Current transformer: máy biến dòng đo lường.
  37. Dielectric insulation: Điện môi cách điện
  38. Differential relay: rơ le so lệch.
  39. Direct current: điện 1 chiều
  40. Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời giantừ vựng tiếng anh chuyên ngành điện
  41. Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn
  42. Earth conductor: Dây nối đất
  43. Earth fault relay: rơ le chạm đất.
  44. Earthing leads: Dây tiếp địa
  45. Earthing system: Hệ thống nối đất
  46. Electric door opener: thiết bị mở cửa
  47. Electrical appliances: thiết bị điện gia dụng
  48. Electrical insulating material: vật liệu cách điện
  49. Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế
  50. Exciter field: kích thích của… máy kích thích.
  51. Exciter: máy kích thích.
  52. Field amp: dòng điện kích thích.
  53. Field volt: điện áp kích thích.
  54. Field: cuộn dây kích thích.
  55. Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
  56. Fire retardant : Chất cản cháy
  57. Fixture: bộ đèn
  58. Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
  59. Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm
  60. Generator: máy phát điện
  61. Governor: bộ điều tốc
  62. High voltage: cao thế
  63. Hydrolic control valve: van điều khiển bằng thủy lực
  64. Hydrolic: thủy lực
  65. Ignition transformer: biến áp đánh lửa
  66. Illuminance : sự chiếu sáng
  67. Impedance Earth: Điện trở kháng đất
  68. Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng
  69. Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
  70. Instantaneous current: Dòng điện tức thời
  71. Jack: đầu cắm
  72. Lamp: đèn
  73. Lead: dây đo của đồng hồ.
  74. từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện
  75. Neutral bar : Thanh trung hoà
  76. Neutral wire: dây nguội
  77. Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
  78. Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
  79. Over current relay: Rơ le quá dòng.
  80. Over voltage relay: rơ le quá áp.
  81. Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực
  82. Phase reversal : Độ lệch pha
  83. Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.
  84. Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp
  85. Photoelectric cell : tế bào quang điện
  86. Position switch: tiếp điểm vị trí.
  87. Potential pulse : Điện áp xung
  88. Power plant: nhà máy điện.
  89. Power station: trạm điện.
  90. Power transformer: Biến áp lực.
  91. Pressure gause: đồng hồ áp suất.
  92. Pressure switch: công tắc áp suất.
  93. Protective relay: rơ le bảo vệ.
  94. Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.
  95. Rated current : Dòng định mức
  96. Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
  97. Relay : Rơ le
  98. Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.
  99. Selector switch : Công tắc chuyển mạch
  100. Selector switch: cần lựa chọn.
  101. Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
  102. Smoke bell : chuông báo khói
  103. Smoke detector : đầu dò khói
  104. Solenoid valve: Van điện từ.

Trên đây là từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện mà bạn cần ghi nhớ và vận dụng trong công việc, cũng như cuộc sống.

Hãy theo dõi các bài viết chủ đề tiếng anh chuyên ngành khác để mở rộng vốn từ vựng tiếng anh của bạn ngay nhé.

Chúc các em sớm chinh phục tiếng Anh thành công.

==> Xem thêm: 

Săn ngay 30 vé học MIỄN PHÍ Khóa học tiếng Anh nền tảng chuẩn Cambridge với GVBN miễn phí 

Tìm hiểu khóa học tiếng Anh cho người mất căn bản

 

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 0967728099
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0396903411
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *