120 Tên tiếng Anh hay nhất dành cho các bạn nam

120 Tên tiếng Anh hay nhất dành cho các bạn nam

Không chỉ nữ giới, mà tên tiếng Anh cho nam là cụm từ cũng được tìm kiếm rất nhiều. Tên tiếng Anh không chỉ giúp bạn gây ấn tượng, thể hiện sự “chanh sả” mà đồng thời nó còn giúp bạn nói lên được cá tính riêng biệt của bản thân. Hãy cùng Ecorp English tham khảo một số mẫu tên tiếng Anh dưới đây nhé!

Tên tiếng anh cho con gái hay và dễ thương nhất - EFC

Tên tiếng Anh cho nam Ý nghĩa theo bảng chữ cái:

  1. Abner: Người cha của ánh sáng
  2. Abraham: Cha 1 số dân tộc
  3. Adonis: Chúa tể
  4. Aidan: Lửa
  5. Alden: Người bạn đáng tin
  6. Alexander: Người kiểm soát an ninh
  7. Alger: Cây thương của người elf
  8. Alva: Có vị thế, tầm quan trọng
  9. Alvar: Chiến binh tộc elf
  10. Alvin: Người bạn elf
  11. Ambrose: Bất tử, thần thánh
  12. Amory: Người cai trị (thiên hạ)
  13. Amyas: Được yêu thương
  14. Anatole: Bình minh
  15. Andrew: Mạnh mẽ, hùng dũng
  16. Aneurin: Người yêu quý
  17. Anselm: Được Chúa bảo vệ
  18. Archibald: Thật sự quả cảm
  19. Athelstan: Mạnh mẽ, cao thượng
  20. Aubrey: Kẻ trị vì tộc elf
  21. Augustus: Vĩ đại, lộng lẫy
  22. Aylmer: Nổi tiếng, cao thượng
  23. Azaria: Được Chúa giúp đỡ
  24. Baldric: Lãnh đạo táo bạo
  25. Baldwin: Người bạn dũng cảm
  26. Baron: Người tự do
  27. Barrett: Người lãnh đạo loài gấu
  28. Basil: Hoàng gia
  29. Bellamy: Người bạn đẹp trai
  30. Benedict: Được ban phước
  31. Bernard: Chiến binh dũng cảm
  32. Bertram: Con người thông thái
  33. Bevis: Chàng trai đẹp trai
  34. Boniface: Có số may mắn
  35. Cadell: Chiến trường
  36. Caradoc: Đáng yêu
  37. Carwyn: Được yêu, được ban phước
  38. Clement: Độ lượng, nhân từ
  39. Clitus: Vinh quang
  40. Conal: Sói, mạnh mẽ
  41. Curtis: Lịch sự, nhã nhặn
  42. Cuthbert: Nổi tiếng
  43. Cyril / Cyrus: Chúa tể
  44. Charles: Chiến binh
  45. Christopher: (Kẻ) mang Chúa
  46. Dai: Tỏa sáng
  47. Dalziel: Nơi đầy ánh nắng
  48. Damian: Người thuần hóa
  49. Dante: Chịu đựng
  50. Darius: Giàu có, người bảo vệ
  51. Darryl: Yêu quý, yêu dấu
  52. Dempsey: Người hậu duệ đầy kiêu hãnh
  53. Derek: Kẻ trị vì muôn dân
  54. Dermot: (Người) không bao giờ đố kỵ
  55. Devlin: Cực kỳ dũng cảm
  56. Diego: Lời dạy
  57. Dieter: Chiến binh
  58. Diggory: Kẻ lạc lối
  59. Dominic: Chúa tể
  60. Drake: Rồng
  61. Duane: Chú bé tóc đen
  62. Duncan: Hắc kỵ sĩ
  63. Edsel: Cao quý
  64. Egan: Lửa
  65. Egbert: Kiếm sĩ vang danh thiên hạ
  66. Elmer: Cao quý, nổi tiếng
  67. Elwyn: Người bạn của elf
  68. Emery: Người thống trị giàu sang
  69. Enda: Chú chim
  70. Enoch: Tận tụy, tận tâm
  71. Engelbert: Thiên thần nổi tiếng
  72. Erasmus: Được yêu quý
  73. Erastus: Người yêu dấu
  74. Ethelbert: Cao quý, tỏa sáng
  75. Eugene: Xuất thân cao quý
  76. Farley: Đồng cỏ tươi đẹp
  77. Farrer: Sắt
  78. Fergal: Dũng cảm, quả cảm
  79. Fergus: Con người của sức mạnh
  80. Finn: Tốt, đẹp, trong trắng
  81. Flynn: Người tóc đỏ
  82. Gabriel: Chúa hùng mạnh
  83. Galvin: Tỏa sáng, trong sáng
  84. Garrick: Người cai trị
  85. Geoffrey: Người yêu hòa bình
  86. Godfrey: Hòa bình của Chúa
  87. Goldwin: Người bạn vàng
  88. Gregory: Cảnh giác, thận trọng
  89. Griffith: Hoàng tử, chúa tể
  90. Gwyn: Được ban phước
  91. Gideon: Chiến binh/ chiến sĩ vĩ đại
  92. Harding: Mạnh mẽ, dũng cảm
  93. Harold: Tướng quân
  94. Harvey: Chiến binh xuất chúng
  95. Hubert: Đầy nhiệt huyết
  96. Isidore: Món quà của Isis
  97. Issac: Tiếng cười
  98. Ivor: Cung thủ
  99. Jason: Chữa lành, chữa trị
  100. Jasper Người sưu tầm bảo vật
  101. Jesse: Món quà của Chúa
  102. Kane: Chiến binh
  103. Leon: Sư tử
  104. Magnus: Vĩ đại
  105. Maximilian: Vĩ đại nhất, xuất chúng nhất
  106. Maynard: Dũng cảm, mạnh mẽ
  107. Neil: Mây, “nhiệt huyết, nhà vô địch
  108. Nolan: Dòng dõi cao quý, nổi tiếng
  109. Orborne: Nổi tiếng như thần linh
  110. Orson: Đứa con của gấu
  111. Patrick: Người quý tộc
  112. Ralph: Thông thái và mạnh mẽ
  113. Roger: Chiến binh nổi tiếng
  114. Samson: Đứa con của mặt trời
  115. Samuel: Nhân danh chúa
  116. Theodore: Món quà của chúa
  117. Theophilus: Được Chúa yêu quý
  118. Uri: Ánh sáng
  119. Vincent: Chinh phục
  120. Wilfred: Mong muốn hòa bình

Trên đây là bài viết tổng hợp các tên tiếng Anh cho nam hay và ý nghĩa nhất. Hi vọng rằng với bài viết này các bạn có thể lựa chọn cho bản thân một cái tên thật phù hợp và như ý. Chúc bạn học thật tốt nhé!

>> xem thêm:

Săn ngay vé học thử trực tuyến MIỄN PHÍ cùng GVBN 

Tìm hiểu khóa học tiếng Anh cho người mất căn bản

Khóa học PRE IELTS 3.0+ 

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 26 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024. 629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0396903411
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Share this post