Tất tần tật những từ tiếng anh nói về sự sai sót

Tất tần tật những từ tiếng anh nói về sự sai sót

Tiếng Anh có nhiều từ khác nhau để diễn đạt nghĩa “lỗi”, như fault, error, mistake, defect. Hôm nay hãy cùng ECorp xem trọn bộ các từ đề cập đến mắc lỗi, sai sót.

1. Mistake (lỗi, sai lầm, nhầm lẫn): Dùng để nói về một hành động hay một suy nghĩ sai lầm và điều đó đem lại kết quả không mong muốn

Ví dụ: It was not until the students handed their papers that they realized they made mistakes in calculating

(Chỉ đến khi học sinh nộp bài rồi các em mới biết đã mắc lỗi khi tính toán).

– In my hurry, I picked up someone’s umbrella by mistake

(Trong lúc vội vàng, tôi đã cầm nhầm chiếc ô của ai đó).

2. Error (sai lầm, sai sót): Được dùng khi lỗi đó gây ra vấn đề hoặc ảnh hưởng đến một đối tượng khác.

Ví dụ: The documents are wrong, it is due to the error of the typist or too far high due to a computer error

(Các văn bản bị sai, đó là do lỗi của người đánh máy hoặc đa phần do lỗi của máy tính).

– Terribly sorry, the automatic system of the lift is error

(Thành thật xin lỗi, hệ thống tự động của thang máy đang bị lỗi).

3. Fault (sai lầm, thiếu sót): Nói về trách nhiệm của ai đó khi làm sai hoặc khuyết điểm thuộc về tính cách của người nào đó

Ví dụ: If I don’t pass the final exam, it will be my own fault. I won’t blame to anyone.

(Nếu như tôi không qua được kỳ thi cuối cùng này thì đó là lỗi của tôi. Tôi không đổ lỗi cho ai cả).

4. Defect:Nói về những sai sót, hỏng hóc, khiếm khuyết trong quá trình tạo ra thứ gì đó

Ví dụ: Many women had surgery to correct defects on the face

(Rất nhiều phụ nữ đã phẫu thuật để sửa khuyết điểm trên khuôn mặt).

– With high technologgy, defects on a person will be impaired by surgery

(Nhờ ng nghệ cao, những khiếm khuyết trên người sẽ được chỉnh trang bằng giải phẫu).

5. Foul: Dùng cho các trường hợp phạm lỗi, chơi không đúng luật trong các môn thể thao

Ví dụ: No love is foul but foul is in my heart

(Tình yêu không có lỗi mà lỗi ở trái tim của anh).

– In some sport games, when a player makes small fouls, he will be ejected

(Ở một số môn thể thao, khi một cầu thủ mắc vài lỗi lỗi nhỏ, anh ta sẽ bị loại ra khỏi cuộc chơi).

Hy vọng với những từ trên sẽ giúp các bạn thành thạo hơn trong việc giao tiếp.

Chúc các em sớm chinh phục người đó cũng như chinh phục tiếng anh nhé

==> Xem thêm:

Săn ngay 30 vé học MIỄN PHÍ Khóa học tiếng Anh nền tảng chuẩn Cambridge với GVBN miễn phí 

Tìm hiểu khóa học tiếng Anh cho người mất căn bản

Khóa học ECORP Elementary – Tiêng Anh giao tiếp phản xạ

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 26 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024. 629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0396903411
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Share this post