fbpx

9 Thành ngữ tiếng anh sử dụng hình ảnh động vật

9 Thành ngữ tiếng anh sử dụng hình ảnh động vật

Thành ngữ trong tiếng Anh cũng phong phú và thú vị không kém tiếng Việt. Đặc biệt, 9 thành ngữ sử dụng hình ảnh động vật để mô tả sự việc hoặc tính cách con người dưới đây sẽ giúp bạn tăng thêm vốn từ vựng của mình.

1. To have ants in one’s pants

Thành ngữ lấy hình ảnh con vật

Cụm từ này thường dùng để chỉ trạng thái không thể ngồi yên vì quá bồn chồn, lo lắng hay háo hức.

Ví dụ:

I had ants in my pants the day before my final test.

 

2. The elephant in the room

Thành ngữ lấy hình ảnh con vật

Thành ngữ này dùng để nói về một vấn đề hoặc khúc mắc rất lớn không thể phớt lờ nhưng tất cả mọi người đều tránh đề cập đến, có thể vì xấu hổ hoặc nó sẽ gây ra tranh chấp.

Ví dụ:

Increasing violence in the world is the worldwide politicians’ elephant in the room.

3. To quit cold turkey

Thành ngữ lấy hình ảnh con vật

“Quit cold turkey” dùng để chỉ hành động đột ngột từ bỏ hẳn một điều gì đó.

Ví dụ:

I quit smoking cold turkey after my friend’s death because of lung cancer.

 

4. to get the lion’s share

“The lion’s share” dùng để chỉ phần lớn nhất của một thứ gì đó.

Ví dụ:

Helen was team leader, but that didn’t mean she did the lion’s share of the work.

 

5. to weasel out of something

Khi dùng cụm từ này để nói về một người nào đó tức, bạn cáo buộc họ đã dùng một cách gian xảo hoặc thiếu trung thực để phủi bỏ trách nhiệm của mình.

Ví dụ:

Although he promised to buy me a birthday gift, he tried to weasel out of his words.

6. wouldn’t hurt/harm a fly

 

Thành ngữ này dùng để nói về một người nào đó rất hiền lành và không có khuynh hướng bạo lực.

Ví dụ:

He looks big and tough, but he wouldn’t hurt a fly.

 

7. Kitty-corner (catty-corner)

Thành ngữ lấy hình ảnh con vật

Tính từ đáng yêu này có nghĩa là “nằm chéo khi nhìn sang cái gì/người nào đó ở đối diện”.

Ví dụ:

My house is kitty-corner to the gas station.

8. until/till the cow comes home

Cụm từ này có nghĩa là “trong một khoảng thời gian dài”. Phải mất rất lâu để lùa cả một đàn bò về chuồng, bạn biết đấy!

Ví dụ:

I could sit here and argue with you till the cows come home, but it wouldn’t solve anything.

 

9. The birds and the bees

Thành ngữ lấy hình ảnh con vật

Đây là cụm từ để chỉ việc giáo dục giới tính.

Ví dụ:

Nowadays, children learn about the birds and the bees in school.

 

> Xem thêm: ECORP Starter – Tiếng Anh cho người mất gốc

3 Phương pháp luyện nghe đặc biệt hiệu quả cho dân văn phòng.

Ưu đãi lớn cho khóa phát âm chuẩn Cambridge

Báo dân trí nói về phương pháp học độc quyền của Ecorp

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 0967728099
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *