fbpx

Tiền tố và hậu tố giúp thay đổi từ vựng tiếng Anh như thế nào?

tiền tố và hậu tố thay đổi từ vựng như thế nào 1

Tiền tố và hậu tố giúp thay đổi từ vựng tiếng Anh như thế nào?

Nếu học từ vựng mà không biết đến tiền tố và hậu tố thì bạn đã mắc phải sai lầm lớn rồi đấy! Chỉ bằng 1 số cụm từ rất ngắn gọn, đơn giản, nhưng lại có thể tạo thêm rất nhiều từ mới từ nghĩa gốc. Trong bài viết hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu thêm về tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh nhé!

1. Định nghĩa

Tiền tố – Prefix hay Tiếp đầu ngữ là một chữ cái hoặc một nhóm chữ cái kết hợp với nhau xuất hiện ở đầu một từ mà làm thay đổi nghĩa gốc của từ.

Hậu tố – Suffix hay Tiếp vị ngữ là một chữ cái hoặc một nhóm chữ cái kết hợp với nhau thường được thêm vào cuối từ để thực hiện chức năng ngữ pháp của câu.

Tiền tố và hậu tố thay đổi từ vựng như thế nào

2. Tiền tố và hậu tố có tác dụng thế nào?

Tiền tố thêm vào đầu từ vựng để tạo ra một từ có nghĩa trái ngược hoặc mang một nghĩa khác (nghĩa này gần giống/tương tự nghĩa ban đầu)

VD: market – supermarket, like – dislike, comfortable – uncomfortable,…

Hậu tố thêm vào cuối từ để tạo ra một từ mới, thường là các dạng từ loại khác của từ gốc (danh từ, động từ, tính từ,…)

VD: child – childhood, encourage – encouragement, taste – tasteful – tasteless,…

3. Các tiền tố thường gặp

PREFIX MEANING EXAMPLES
ante- Before antenatal, anteroom, antedate
anti- against, opposing antibiotic, antidepressant, antidote
circum- Around circumstance, circumvent, circumnavigate
co- With co-worker, co-pilot, co-operation
de- off, down, away from devalue, defrost, derail, demotivate
dis- opposite of, not disagree, disappear, disintegrate, disapprove
em-, en- cause to, put into embrace, encode, embed, enclose, engulf
epi- upon, close to, after epicentre, episcope, epidermis
ex- former, out of ex-president, ex-boyfriend, exterminate
extra- beyond, more than extracurricular, extraordinary, extra-terrestrial
fore- Before forecast, forehead, foresee, foreword, foremost
homo- Same homosexual, homonuclear, homoplastic
hyper- over, above hyperactive, hyperventilate
il-, im-, in-, ir- Not impossible, illegal, irresponsible, indefinite
im-, in- Into insert, import, inside
infra- beneath, below infrastructure, infrared, infrasonic, infraspecific
inter-, intra- Between interact, intermediate, intergalactic, intranet
macro- Large macroeconomics, macromolecule
micro- Small microscope, microbiology, microfilm, microwave
mid- Middle midfielder, midway, midsummer
mis- Wrongly misinterpret, misfire, mistake, misunderstand
mono- one, singular monotone, monobrow, monolithic
non- not, without nonsense, nonentity, nondescript
omni- all, every omnibus, omnivore, omnipotent
para- Beside parachute, paramedic, paradox
post- After post-mortem, postpone, post-natal
pre- Before prefix, predetermine, pre-intermediate
re- Again return, rediscover, reiterate, reunite
semi- Half semicircle, semi-final, semiconscious
sub- Under submerge, submarine, sub-category, subtitle
super- above, over superfood, superstar, supernatural, superimpose
therm- Heat thermometer, thermostat, thermodynamic
trans- across, beyond transport, transnational, transatlantic
tri- Three triangle, tripod, tricycle
un- Not unfinished, unfriendly, undone, unknown
uni- One unicycle, universal, unilateral, unanimous

tiền tố và hậu tố thay đổi từ vựng như thế nào 1

Tiền tố và hậu tố thay đổi từ vựng như thế nào

4. Các hậu tố thường gặp trong tiếng Anh

SUFFIX MEANING EXAMPLE
NOUN SUFFIXES
-acy state or quality democracy, accuracy, lunacy
-al the action or process of remedial, denial, trial, criminal
-ance, -ence state or quality of nuisance, ambience, tolerance
-dom place or state of being freedom, stardom, boredom
-er, -or person or object that does a specified action reader, creator, interpreter, inventor, collaborator, teacher
-ism doctrine, belief Judaism, scepticism, escapism
-ist person or object that does a specified action Geologist, protagonist, sexist, scientist, theorist, communist
-ity, -ty quality of extremity, validity, enormity
-ment condition enchantment, argument
-ness state of being heaviness, highness, sickness
-ship position held friendship, hardship, internship
-sion, -tion state of being position, promotion, cohesion
VERB SUFFIXES
-ate become mediate, collaborate, create
-en become sharpen, strengthen, loosen
-ify, -fy make or become justify, simplify, magnify, satisfy
-ise, -ize become publicise, synthesise, hypnotise
ADJECTIVE SUFFIXES
-able, -ible capable of being edible, fallible, incredible, audible
-al having the form or character of fiscal, thermal, herbal, colonial
-esque in a manner of or resembling picturesque, burlesque, grotesque
-ful notable for handful, playful, hopeful, skilful
-ic, -ical having the form or character of psychological, hypocritical, methodical, nonsensical, musical
-ious, -ous characterised by pious, jealous, religious, ridiculous
-ish having the quality of squeamish, sheepish, childish
-ive having the nature of inquisitive, informative, attentive
-less without meaningless, hopeless, homeless
-y characterised by dainty, beauty, airy, jealousy
ADVERB SUFFIXES
-ly related to or quality softly, slowly, happily, crazily, madly
-ward, -wards direction towards, afterwards, backwards, inward
-wise in relation to otherwise, likewise, clockwise

Các tiền tố và hậu tố ở trên sẽ giúp bạn không còn lo lắng, bối rối khi bắt gặp những từ mới nữa nhé! Không chỉ vậy, bạn hoàn toàn có thể đoán ra nghĩa của từ nhanh chóng hơn rất nhiều. Chúc các bạn học tập hiệu quả!

---
TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: Biệt thự NV02-08, 173 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20/298 Tây Sơn, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Phạm Văn Đồng: 365 Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm
ECORP Hà Đông: LK3C – 16 Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông - 024. 62931036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Chùa Láng: 75 Chùa Láng, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Long Biên: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm - 0962120495
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh - 0962120495
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 08.69116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 36/59 D2, P. 25, Bình Thạnh, – 028. 668 12617
ECORP Quận 5: VP6.42, 290 An Dương Vương, Q.5, 028. 66851032
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *