fbpx

Tổng hợp 20 Phrasal Verbs đi với Take cơ bản nhất (Phần 2)

Phrasal verb đi với Take 4

Tổng hợp 20 Phrasal Verbs đi với Take cơ bản nhất (Phần 2)

Phrasal Verbs trong tiếng Anh có thể nói là một trong những khía cạnh “khó nhằn” nhất trong tiếng Anh. Vì vậy Ecorp sẽ tổng hợp cho bạn đọc bộ series Pharasal verbs cơ bản, giúp bạn có thể làm được các bài tập trên lớp và giao tiếp với người nước ngoài. Trong bài đầu tiên, chúng ta sẽ học những từ đi với “Take’ trước nhé.

Tổng hợp 20 Phrasal verbs đi với Take

Take sth out of sth: Lấy cái gì ra khỏi cái gì

Take your book out of your bag, please. (Xin hãy lấy sách ra khỏi túi)

We need to take the children out of the building. (Chúng ta cần phải đưa những đứa trẻ ra khỏi tòa nhà)

Take sb out: Đưa ai đó đi chơi

Would you like me to take you out tonight? (Tối nay em có muốn anh đưa đi chơi không?)

It’s date night, he’s gonna take her out. (Hôm nay là ngày hẹn hò, anh ta sẽ đưa cô ta đi chơi)

Take sb off: Nhái theo điệu bộ của một ai đó

Don’t take me off, it’s not funny. (Đừng có nhại tôi, không buồn cười tý nào đâu)

Look, the monkey is taking him off. (Nhìn kìa, con khỉ kia đang bắt chước anh ta kìa)

Take sth apart: Tháo rời cái gì ra,…

To fix your bike, we need to take it apart. (Để sửa xe đạp của cháu, ta phải tháo rời các bộ phận của nó ra)

Taking the whole system apart is the only way solving this problem. (Tách cả hệ thống hoạt động là cách duy nhất để giải quyết vấn đề)Phrasal verb đi với Take 3

Take to sb/sth: Thấy thích thú ai/cái gì

I start taking to you. (Tôi bắt đầu thích bạn rồi đó)

She seems to take to photographing. (Có vẻ như cô ấy bắt đầu thích nghề nhiếp ảnh)

Take up sth: Chiếm một khoảng thời gian, không gian

It will take up a lot of space to put this table into the living room. (Để cái ti vi này vào phòng khách  sẽ chiếm khá nhiều diện tích đó)

Going from Hanoi to HaiPhong will take up about 3 hours on car. (Đi từ Hà Nội đến Hải Phòng sẽ mất khoảng 3 giờ đồng hồ bằng ô tô)

Be taken with sb/sth: Nhận thấy ai/cái gì hấp dẫn, thú vị

She was taken with his humor. (Cô ấy bị mê hoặc bởi sự vui tính của anh ta)

Everybody is taken with the singer. (Tất cả mọi người đều bị cuốn hút bởi cô ca sĩ)

Take sth up with sb: Khiếu nại việc gì

They are taking the dirty water up with the building manager. (Họ đang khiếu nại chuyện nước bẩn với ban quản lý tòa nhà)

He is going to take his neighbor up with the police for being noisy at night. (Anh ta định khiếu nại với cảnh sát về việc hàng xóm của anh ta cứ liên tục làm ồn ban đêm)

Mời bạn đọc xem phần 1 tại đây.

>> Xem thêm:

---
TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: Biệt thự NV02-08, 173 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20/298 Tây Sơn, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: LK71/4, Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông - 024. 62931036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Chùa Láng: 75 Chùa Láng, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm - 0962120495
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm - 0866699422
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 36/59 D2, P. 25, Bình Thạnh – 028. 66812617
ECORP Quận 5: VP6.42, 290 An Dương Vương, Q.5, 028. 66851032
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *