fbpx

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày Quốc Khánh 2-9

từ vựng quốc khánh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày Quốc Khánh 2-9

Chỉ còn vài ngày nữa là đến ngày lễ Quốc Khánh 2/9, cũng như các bạn, Ecorp English cũng đang rất háo hức và mong chờ. Kì nghỉ lễ đến nhưng chúng ta cũng không nên lơ là việc học, vì những từ vựng tiếng Anh chủ đề Quốc Khánh sẽ giúp bạn củng cố lại từ vựng của bản thân rất hiệu quả đấy.

1. Chùm từ vựng tiếng Anh của đề ngày Quốc Khánh

  1. Independence day: Ngày quốc khánh
  2. Democracy (n) : chế độ dân chủ
  3. Celebration (n) : sự kỷ niệm
  4. Declaration of Independence (n) : Tuyên ngôn độc lập
  5. Nation (n) : quốc gia
  6. Patriotic (adj) : yêu nước
  7. Flag (n): lá cờ
  8. Revolutionary War (n): Chiến tranh cách mạng
  9. Colony (n): thuộc địa
  10. Liberty (n) quyền tự do
  11. Government (n): Chính quyền
  12. Street Decoration (n): trang trí đường phố.
  13. Speech (n) bài phát biểu
  14. Firework (n) pháo hoa
  15. Banner/Streamer (n) Băng rôn, biểu ngữ
  16. National Anthem (n) : quốc ca
  17. Patriot (n): Nhà ái quốc
  18. Veteran (n): cựu chiến binh
  19. Float (n): xe diễu hành
  20. Parade (n): cuộc diễu binh
  21. Reunion (n): sự hợp nhất
  22. National Salvation (n): sự bảo vệ đất nước
  23. Solidarity (n): Quân đội
  24. Revolution (n) : cuộc cách mạng
  25. Declare (v): Tuyên bố
  26. Release (v) giải thoát/phóng thích
  27. Broadcast (v) : phát thanh (tin tức)
  28. Pursue (v) : truy kích
  29. Independence place (n): Dinh độc lập
  30. Exhibition
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Quốc Khánh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Quốc Khánh

2. Bạn sẽ làm gì vào ngày Quốc Khánh?

2.1. Hang flag from your house roof, car, or your work building. Look for other places to display the flag, such as on your bike or scooter, a string of flags for a party in your yard or local park, or a large flag hanging from a window.

Mỗi năm cứ đến ngày 2/9, chúng ta thường treo cờ lên mái nhà, hoặc ở bên ngoài khu làm việc. Năm nay, hãy thử tìm một nơi khác để treo lá cờ thiêng liêng mang quốc hồn quốc túy của Tổ quốc như trên xe đạp, xe máy, ở công viên… Thử tưởng tượng xem khắp nơi đều là lá cờ đỏ sao vàng bay phấp phới thì còn khung cảnh nào tuyệt vời hơn nữa nhỉ?

2.2. Get a copy of the Declaration of Independence and read it. Read it to your kids. It’s only about a page or two. It’s one of the all time greatest documents and that makes great reading. Remember what we fought for and why it’s still worth fighting for

Đọc lại bản Tuyên ngôn Độc lập. Bạn có thể đọc nó cho đưa em, cho gia đình, cho ông bà, những người thân đã một phần nào được trải qua chính những cảm xúc thiêng liêng khi nghe bản tuyên ngôn ấy, với niềm hạnh phúc vỡ òa khi khai sinh ra nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

2.3. Dress up patriotically. Some citizens choose to wear clothes that have the national flag design on them or choose to wear the same color as their national flag.

Mặc những trang phục để tỏ lòng yêu nước. Trong ngày này, một số các bạn trẻ chọn mặc áo có in hình cờ hoặc màu đỏ để hòa cùng vào niềm vui của cả nước.

2.4. Show your support by watching a local parade in your community or city.

Dành thời gian rảnh trong ngày để xem diễu hành, kể cả chỉ trên TV.

2.5. Enjoy a dinner or picnic with family or friends. Get together early to spend more time with each other.

Tặng cho bản thân và gia đình một chuyến picnic ngắn xả hơi.

2.6. Get active by getting involved in activities. Both on Independence Day and the days around it, there will be a number of festivities, fireworks displays, and other fun you can join in depending on where you live.

Đừng chỉ dành cả ngày để ngủ, hãy tranh thủ “refresh” bản thân, hòa mình vào những hoạt động lễ hội ở xung quanh mình nhé.

Từ vựng không hề khó đúng không các bạn, ngoài ra các bạn đã có thể biết thêm được cách diễn đạt các hoạt động diễn ra trong ngày lễ 2/9 rồi phải không? Chúc các bạn có một ngày nghỉ lễ thật thú vị và hạnh phúc!

 

Xem thêm:

Khóa học tiếng Anh nền chuẩn Cambridge miễn phí cho người mất gốc

Học từ vựng tiếng Anh trong 1 ngày nghỉ dịch

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 0967728099
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *