fbpx

Từ vựng tiếng anh thương mại dùng trong buổi họp

Từ vựng tiếng anh thương mại dùng trong buổi họp

Từ vựng tiếng anh thương mại dùng trong buổi họp

Những buổi họp công ty thường rất quan trọng, bài viết này giúp tránh bớt những phiền toái do bất đồng ngôn ngữ khi phải tham các buổi họp nơi có yếu tố quốc tế. Hôm nay, Ecorp sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng anh thương mại hay dùng nhất trong các buổi họp giúp bạn tự tin trao đổi. 

Từ vựng tiếng anh thương mại dùng trong buổi họp

1. Tiếng Anh thương mại là gì? 

Tiếng Anh thương mại là tiếng Anh được sử dụng trong bối cảnh kinh doanh, trong thương mại, giao dịch quốc tế, tài chính, bảo hiểm, ngân hàng,… và trong các văn phòng.

Tiếng Anh thương mại đòi hỏi sự rõ ràng trong giao tiếp, sử dụng từ vựng và cấu trúc ngữ pháp cụ thể.

  • Khi sử dụng Anh văn thương mại, sự rõ ràng, mạch lạc là điều cực kỳ quan trọng
  • Với tiếng Anh chung hoặc trong văn học, các từ vựng dài, ẩn dụ được sử dụng rất nhiều. Tiếng Anh thương mại trái ngược hoàn toàn. Bạn nên tránh: từ ngữ sáo rỗng, thành ngữ tục ngữ,…
  • Ngữ pháp đơn giản, tiếng Anh thương mại sử dụng các thì đơn giản (quá khứ, hiện tại và tương lai đơn) cũng như hiện tại hoàn thành.

Từ vựng tiếng anh thương mại dùng trong buổi họp 2. Từ vựng tiếng Anh thương mại dùng trong buổi họp

1 Absentee Vắng mặt
2 Agenda Danh sách các vấn đề cần giải quyết trong cuộc họp
3 Alternative Lựa chọn, khả năng thay thế
4 Attendee Thành phần tham gia cuộc họp
5 Ballot Bỏ phiếu kín
6 Casting vote Người chủ trì quyết định khi kết quả biểu quyết bằng nhau
7 Chairman

Chairperson

Người chủ trì cuộc họp
8 Clarify Làm sáng tỏ
9 Conference Hội nghị
10 Conference call Cuộc gọi hội đàm
.11 Consensus Sự đồng thuận chung
.12 Deadline Thời gian cố định trong tương lai để hoàn thành hiện vụ nào đó
13 Decision Quyết định
14 I-conference Hội nghị trực tuyến
15 Interrupt Ngắt lời, làm ngắt quãng
16 Item Một vấn đề cần giải quyết trong cuộc họp
17 Main point Ý chính
18 Minutes Biên bản cuộc họp
19 Objective Mục tiêu của cuộc họp
20 Point out Chỉ ra
21 Proposal Thỉnh cầu, yêu cầu
22 Proxy vote Bầu phiếu bằng ủy quyền
23 Recommend Đưa là lời khuyên, tiến cử
24 Show of hands Thể hiện sự đồng ý
25 Summary Tóm tắt lại
26 Task Nhiệm vụ
27 Unanimous Nhất trí, đồng thuận chung
28 Video conference Hội nghị qua video
29 Vote Biểu quyết

Trên đây là tổng hợp toàn bộ từ vựng tiếng Anh  chủ đề thương mại dùng trong cuộc họp. Mong rằng với chủ đề này sẽ giúp các bạn sử dụng tự tin khi giao tiếp để phục vụ công việc thuận lợi.

Chúc các em sớm chinh phục tiếng anh thành công.

==> Xem thêm:

Săn ngay 30 vé học MIỄN PHÍ Khóa học tiếng Anh nền tảng chuẩn Cambridge với GVBN miễn phí 

Tìm hiểu khóa học tiếng Anh cho người mất căn bản

Khóa học PRE IELTS 3.0+ 

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 26 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024. 629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0396903411
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *