fbpx

(Full) Trọn bộ 100 các cụm từ đi kèm giới từ phổ biến nhất trong giao tiếp

100 CỤM TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ

(Full) Trọn bộ 100 các cụm từ đi kèm giới từ phổ biến nhất trong giao tiếp

Khi học tiếng Anh được 1 thời gian thì chắc hẳn các bạn đều biết rằng, các từ vựng tiếng Anh khi đưa vào câu mấy khi đi một mình mà chúng ta thường thấy rất nhiều từ đi theo cặp, theo cụm. Và hình thức ghép cặp phổ biến chính là đi kèm với giới từ. Nhưng mà nhiều quá thì sao học cho nổi, do đó, Ecorp đã tìm ra TOP 100 cụm đi với giới từ thường gặp trong tiếng Anh. Bắt đầu thôi! 

100 CỤM TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ

Động từ đi kèm giới từ OF

  • Ashamed of: xấu hổ về…
  • Afraid of: sợ, e ngại…
  • Ahead of; trước
  • Aware of: nhận thức
  • Capable of: có khả năng
  • Confident of: tin tưởng
  • Doubtful of: nghi ngờ
  • Fond of: thích
  • Full of: đầy
  • Hopeful of: hy vọng
  • Independent of: độc lập
  • Nervous of: lo lắng
  • Proud of: tự hào
  • Jealous of: ganh tỵ với
  • Guilty of: phạm tội về, có tội
  • Sick of: chán nản về
  • Scare of: sợ hãi
  • Suspicious of: nghi ngờ về
  • Joyful of: vui mừng về
  • Quick of: nhanh chóng về, mau
  • Tired of: mệt mỏi
  • Terrified of: khiếp sợ về

Cụm từ đi kèm giới từ TO trong tiếng Anh

  • Able to: có thể
  • Acceptable to: có thể chấp nhận
  • Accustomed to: quen với
  • Agreeable to: có thể đồng ý
  • Addicted to: đam mê
  • Available to sb: sẵn cho ai
  • Delightful to sb: thú vị đối với ai
  • Familiar to sb: quen thuộc đối với ai
  • Clear to: rõ ràng
  • Contrary to: trái lại, đối lập
  • Equal to: tương đương với
  • Exposed to: phơi bày, để lộ
  • Favourable to: tán thành, ủng hộ
  • Grateful to sb: biết ơn ai
  • Harmful to sb (for sth): có hại cho ai (cho cái gì)
  • Important to: quan trọng
  • Identical to sb: giống hệt
  • Kind to: tử tế
  • Likely to: có thể
  • Lucky to: may mắn
  • Liable to: có khả năng bị
  • Necessary to sth/sb: cần thiết cho việc gì / cho ai
  • Next to: kế bên
  • Open to: cởi mở
  • Pleasant to: hài lòng
  • Preferable to: đáng thích hơn
  • Profitable to: có lợi
  • Responsible to sb: có trách nhiệm với ai
  • Rude to: thô lỗ, cộc cằn
  • Similar to: giống, tương tự
  • Useful to sb: có ích cho ai
  • Willing to: sẵn lòng

Giới từ For

  • Available for sth: có sẵn (cái gì)
  • Anxious for, about: lo lắng
  • Bad for: xấu cho
  • Good for: tốt cho
  • Convenient for: thuận lợi cho…
  • Difficult for: khó…
  • Late for: trễ…
  • Liable for sth: có trách nhiệm về pháp lý
  • Dangerous for: nguy hiểm…
  • Famous for: nổi tiếng
  • Fit for: thích hợp với
  • Well-known for: nổi tiếng
  • Greedy for: tham lam…
  • Good for: tốt cho
  • Grateful for sth: biết ơn về việc…
  • Helpful / useful for : có ích / có lợi
  • Necessary for: cần thiết
  • Perfect for: hoàn hảo
  • Prepare for: chuẩn bị cho
  • Qualified for: có phẩm chất
  • Ready for sth: sẵn sàng cho việc gì
  • Responsible for sth: có trách nhiệm về việc gì
  • Suitable for: thích hợp
  • Sorry for: xin lỗi / lấy làm tiếc cho

Giới từ From

  • To borrow from sb/st: vay mượn của ai /cái gì
  • To demand st from sb: đòi hỏi cái gì ở ai
  • To demiss sb from st:bãi chức ai
  • To demiss sb/st from: giải tán cái gì
  • To draw st from st: rút cái gì
  • To emerge from st: nhú lên cái gì
  • To escape from ..: thoát ra từ cái gì
  • To himder sb from st = To prevent st from: ngăn cản ai cái gì
  • To protect sb /st from: bảo vệ ai /bảo về cái gì
  • To prohibit sb from doing st: cấm ai làm việc gì
  • To separate st/sb from st/sb: tách cái gì ra khỏi cái gì / tách ai ra khỏi ai
  • To suffer from: chịu đựng đau khổ
  • To be away from st/sb: xa cách cái gì /ai
  • To be different from st: khác về cái gì
  • To be far from sb/st: xa cách ai/ cái gì
  • To be safe from st: an toàn trong cái gì
  • To be resulting from st do cái gì có kết quả
Giới từ about
To be sorry about st: lấy làm tiếc, hối tiếc về cái gì
To be curious about st: tò mò về cái gì
To be doubtfut about st: hoài nghi về cái gì
To be enthusiastic about st: hào hứng về cái gì
To be reluctant about st (or to ) st: ngần ngại,hừng hờ với cái gì
To be uneasy about st: không thoải mái

Giới từ with

To angry with sb: giận dỗi ai
To be busy with st:bận với cái gì
To be consistent with st: kiên trì chung thủy với cái gì
To be content with st: hài lòng với cái gì
To be familiar (to/with ) st: quen với cái gì
To be crowded with: đầy, đông đúc
To be patient with st:kiên trì với cái gì
To be impressed with/by: có ấn tượng /xúc động với
To be popular with: phổ biến quen thuộc

Giới từ in

To believe in st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai
To delight in st: hồ hởi về cái gì
To employ in st: sử dụng về cái gì
To encourage sb in st:cổ vũ khích lệ ai làm cái gì
To discourage sb in st: làm ai nản lòng
To be engaged in st: tham dự, lao vào cuộc
To be experienced in st: có kinh nghiệm về cái gì
To help sb in st: giúp ai việc gì
To include st in st: gộp cái gì vào cái gì
To indulge in st: chìm đắm trong cái gì
To instruct sb in st: chỉ thị ai việc gì
To be interested in st /doing st: quan tâm cái gì /việc gì
To invest st in st: đầu tư cái gì vào cái gì
To involed in st: dính lứu vào cái gì
To persist in st: kiên trì trong cái gì
To share in st: chia sẻ cái gì
To share st with sb in st: chia sẻ cái gì với ai
To be deficient in st: thiếu hụt cái gì
To be fortunate in st: may mắn trong cái gì
To be honest in st /sb: trung thực với cái gì
To enter in st: tham dự vào cái gì
To be weak in st: yếu trong cái gì

Giới từ on

To be dependence on st/sb:lệ thuộc vào cái gì /vào ai

To be intent on st: tập trung tư tưởng vào cái gì

To be keen on st: mê cái gì

 

>> Xem thêm:

4 Mẹo học tiếng Anh mà không phải Trung tâm nào cũng chỉ cho bạn (Phần 1)

Danh sách động từ bất quy tắc – phần 1

Danh từ số ít và danh từ số nhiều 

Nội động từ và ngoại động từ

Phân biệt thế nào đây: between/among; until/till; around/round; around/about; all/every; as if/as though?

LỘ TRÌNH HỌC TỪ MẤT GỐC ĐẾN THÀNH THẠO

Tiếng Anh cho người mất gốc: https://goo.gl/H5U92L

Tiếng Anh giao tiếp phản xạ : https://goo.gl/3hJWx4

Tiếng Anh giao tiếp thành thạo: https://goo.gl/nk4mWu

Khóa học Online: https://bit.ly/2XF7SJ7

 

 

 

 

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 0967728099
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: LK71/4, Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông - 024. 62931036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm - 0396903411
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 5: VP6.42, 290 An Dương Vương, Q.5, 028. 66851032
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *