fbpx

BẢNG 600+ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC – PHẦN 1

600+ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC - Phần 1

BẢNG 600+ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC – PHẦN 1

Cùng Ecorp khám phá 600+ động từ bất quy tắc khiến ai cũng phải ngao ngán 

600+ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC - Phần 1

600+ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC – PHẦN 1

Trong tiếng Anh, động từ bất quy tắc là một phần không thể thiếu. Nhưng phải thừa nhận là chúng rất khó nhằn. 

Phần lớn các động từ khác khi chuyển về quá khứ hay dạng phân từ 2 chỉ việc thêm -ed. Động từ bất quy tắc lại không đơn giản như thế.

Do đó khi bắt gặp động từ bất quy tắc, hãy tham khảo bảng sau đây nhé!

Lưu ý: Bảng động từ bất quy tắc thường có 3 cột. Ta ký hiệu V1 (Động từ nguyên thể), V2 (Thể quá khứ đơn), V3 (Thể quá khứ phân từ 2 hay P2)

Bảng động từ bất quy tắc – Phần 1

STTV1 V2V3NGHĨA TỪ
1abideabodeabodechịu đựng
/əˈbaɪd//əˈboʊd//əˈboʊd/
2abyaboughtaboughtđể sửa đổi cho một sai lầm
/ˈæbi/
3alightalit/alightedalit/alightedxuống xe, tàu, v.v
/əˈlaɪt//ə lɪt//ə lɪt/đốt lửa
4arisearosearisennguyên thủy, nguyên bản, nguồn gốc
/əˈraɪz//əˈroʊz//əˈroʊz/
5awakeawokeawokenngủ dậy
/əˈweɪk//əˈwoʊk//əˈwoʊkən/
6BackbiteBackbitBackbittenNói xấu
/ˈbæk.baɪt//ˈbæk.bɪt//ˈbækˈbɪt.ən/
7BackfitBackfitBackfitNâng cấp
/bækfɪt//bækfɪt//bækfɪt/
8BacklightBacklitBacklitLàm ngược sáng
/ˈbæklaɪt//ˈbæklɪt//ˈbæklɪt/
9BackslideBackslidBackslidTrở nên tệ đi
/bækslaɪd//bækslɪd//bækslɪd/
10BeWas/WereBeen
/bi//wəz/ / /wər//bɪn/
11BearBoreBorn/BorneĐể chứa,Chịu đựng, Sinh con
/ber//bɔːr//bɔːrn/
12BeatBeatBeatenĐánh
/biːt//biːt//ˈbiːtn̩/
13BecomeBecameBecomeTrở thành
/bɪˈkʌm//bɪˈkeɪm//bɪˈkʌm/
14BedightBedightBedightTrang trí
/bəˈdīt//bəˈdīt//bəˈdīt/
15BefallBefellBefallenDiễn ra
/bɪˈfɔːl//bɪˈfel//bɪˈfɔːlən/
16BegetBegot/BegatBegottenGây ra một thứ gì đó
/bɪˈɡet//bɪˈɡɒt/ – /bɪˈɡæt//bɪˈɡɒtən/
17BeginBeganBegunBắt đầu một cái gì đó
/bɪˈɡɪn//bɪˈɡæn//bɪˈɡʌn/
18BegirdBegirtBegirtBao vây
/bɪˈɡɜːd//bɪˈɡɜːt//bɪˈɡɜːt/
19BehightBehightBehightHựa hẹn, tuyên thệ
/bihaɪt//bihaɪt//bihaɪt/
20BeholdBeheldBeheldchứng kiến
/bɪˈhoʊld//bɪˈheld//bɪˈheld/
21BelayBelaid/BelayedBelaid/BelayedCột thuyền, cắm thuyền lại
/ˈbiːleɪ//bɪˈleɪd//bɪˈleɪd/
22BendBentBentBẻ cong
/bend//bent//bent/
23BereaveBereftBereftmất người thân
/bɪˈriːv//bɪˈreft//bɪˈreft/
24BeseechBesoughtBesoughtvan xin
/bɪˈsiːtʃ//bɪˈsɔːt//bɪˈsɔːt/
25BesetBesetBesetảnh hưởng đến ai / cái gì một cách khó chịu hay có hại
/bɪˈset//bɪˈset//bɪˈset/
26BespeakBespokeBespokenLà một tín hiệu hoặc biểu tượng của một cái gì đó
/bɪˈspiːk//bɪˈspoʊk//bɪˈspəʊkən/
27BestrewBestrewedBestrewnrải rắc
/bɪˈstruː//bɪˈstruːd//bɪˈstruːn/
28BestrideBestrodeBestriddenNgồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang
/bɪˈstraɪd//bɪˈstrəʊd//bɪˈstrɪdn̩/
29BetBetBetCá cược
/bet//bet//bet/
30BetakeBetookBetakenĐi tới một nơi nào đó
/bɪˈteɪk//bɪˈtʊk//bɪˈteɪkən/
31BethinkBethoughtBethoughtSuy nghĩ về một việc gì đó
/biˈθɪŋk//bɪˈθɔːt//bɪˈθɔːt/
32BeweepBeweptBeweptKhóc về một ai hoặc một cái gì đó
/biwiːp//biwept//biwept/
33BidBadeBiddenChào
/bɪd//beɪd//ˈbɪdn̩/
34BidBidBidĐấu thầu
/bɪd//bɪd//bɪd/
35BideBodeBidedChờ
/baɪd//boʊd//ˈbaɪdɪd/
36BindBoundBoundTrói
/baɪnd//baʊnd//baʊnd/
37BiteBitBittenCắn
/baɪt//bɪt//ˈbɪtn/
38BlawBlawedBlawnThổi
/blo://blo:d//blo:n/
39BleedBledBledChảy máu
/bliːd//bled//bled/
40BlendBlentBlentTrộn
/blend//blent//blent/
41BlessBlestBlestChúc
/bles//blest//blest/
42BlowBlewBlownThổi
/bləʊ//bluː//bləʊn/
43Bottle-feedBottle-fedBottle-fedCho bé bú bình
/bɒtlfi:d//bɒtlfed//bɒtlfed/
44BowstringBowstrungBowstrungThắt cổ bằng dây cung
/ˈbəʊstrɪŋ//ˌbəʊstrʌŋ//ˌbəʊstrʌŋ/
45BreakBrokeBrokenLàm bể
/breɪk//broʊk//ˈbroʊkən/
46Breast-feedBreast-fedBreast-fedBú mẹ
/ˈbrestfi:d//ˈbrestfed//ˈbrestfed/
47BreedBredBredNhân giống
/briːd//bred//bred/
48BringBroughtBroughtMang đến
/brɪŋ//ˈbrɔːt//ˈbrɔːt/
49BroadcastBroadcastBroadcastPhát sóng
/ˈbrɔːdkɑːst//ˈbrɔːdkɑːst//ˈbrɔːdkɑːst/
50BrowbeatBrowbeatBrowbeatHăm dọa, ăn hiếp
/ˈbraʊbiːt//ˈbraʊbiːt//ˈbraʊbiːt/
51BuildBuiltBuiltXây một cái gì đó
/bɪld//bɪlt//bɪlt/
52BurnBurntBurntĐốt cháy
/bɜːn//bɜːnt//bɜːnt/
53BurstBurstBurstNổ, bể
/bɜːst//bɜːst//bɜːst/
54BustBustBustĐập bể
/bʌst//bʌst//bʌst/
55BuyBoughtBoughtMua
/baɪ//ˈbɔːt//ˈbɔːt/
56CastCastCastNém hoặc chiếu một cái gì đó
/kɑːst//kɑːst//kɑːst/
57CatchCaughtCaughtChụp, nhận được
/ˈkætʃ//ˈkɔːt//ˈkɔːt/
58CheerleadCheerledCheerledCổ vũ
/tʃɪəled//tʃɪəled//tʃɪəled/
59ChideChidChidkhiển trách
/tʃaɪd//tʃɪd//tʃɪd/
60ChooseChoseChosenLựa chọn
/tʃuːz//tʃəʊz//ˈtʃəʊzən/
61ClapClaptClaptVỗ tay
/klæp//klæptiː//klæptiː/
62Clear-cutClear-cutClear-cutChặt hết cây trong một khu vực
/ˈklɪəkʌt//ˈklɪəkʌt//ˈklɪəkʌt/
63CleaveCleft/CloveCleft/Clovenphân cắt
/kliːv//kleft/ – /kləʊv//kleft/ – /ˈkləʊvn̩/
64ClingClungClungBám lấy
/kl̩ɪŋ//klʌŋ//klʌŋ/
65ClotheCladCladMặc đồ
/kləʊð//klæd//klæd/
66ColorbreedColorbredColorbredĐể nhân giống một con vật có màu sắc đặc biệt
/ˈkʌlərbri:d//ˈkʌlərˈbred//ˈkʌlərˈbred/
67ColorcastColorcastColorcastPhát sóng màu
/ˈkʌlərkɑ:st//ˈkʌlərkɑ:st//ˈkʌlərkɑ:st/
68ComeCameComeĐi tới
/ˈkʌm//ˈkeɪm//ˈkʌm/
69CostCostCostCó giá
/kɒst//kɒst//kɒst/
70Cost-cutCost-cutCost-cutCắt giảm kinh phí
/kɒstkʌt//kɒstkʌt//kɒstkʌt/
71CounterdrawCounterdrewCounterdrawnđể sao chép (một bức tranh, vv) bằng cách lần theo nó vào một vật liệu trong suốt, chẳng hạn như giấy dầu
/ˌkaʊntədrɔː//ˌkaʊntədruː//ˌkaʊntədrɔːn/
72CounterlightCounterlitCounterlitphản chiếu
/ˌkaʊntəlaɪt//ˌkaʊntəˈli://ˌkaʊntəˈli:/
73CowriteCowroteCowrittenCùng viết
/kəʊˈraɪt//kəʊrəʊt//kəʊˈrɪtn̩/
74Crash-diveCrash-doveCrash-divedRớt nhanh
/ˈkræʃdaɪv//ˈkræʃdʌv//ˈkræʃdaɪvd/
75CreepCreptCreptdi chuyển chậm và cẩn thận, đặc biệt là để tránh bị nghe hoặc chú ý
/kriːp//krept//krept/
76Creep-feedCreep-fedCreep-fedCho động vật còn nhỏ tuổi ăn
/kriːpfi:d//kriːpfed//kriːpfed/
77Crib-biteCrib-bitCrib-bitten
/krɪbbaɪt//krɪbbɪt//krɪbˈbɪtn/
78Cross-biteCross-bitCross-bittenĐể ngăn chặn hoặc ngăn chặn điều gì đó xảy ra bằng sự lừa dối
/ˈkrɒsbaɪt//ˈkrɒsbɪt//ˈkrɒsˈbɪtn/
79Cross-stringCross-strungCross-strungĐể đặt dây bass trên đàn piano qua dây treble
/ˈkrɒsstrɪŋ//ˈkrɒsstrʌŋ//ˈkrɒsstrʌŋ/
80CrossbreedCrossbredCrossbredLai giống
/ˈkrɒsbriːd//ˈkrɒsbred//ˈkrɒsbred/
81CrosscutCrosscutCrosscutChuyển cảnh
/ˈkrɒskʌt//ˈkrɒskʌt//ˈkrɒskʌt/
82CrosslightCrosslitCrosslitPhản chiếu
/ˈkrɒslaɪt//ˈkrɒsˈli://ˈkrɒsˈli:/
83CrowCrewCrowedKhoe mẽ
/krəʊ//kruː//krəʊd/
84CutCutCutCắt
/kʌt//kʌt//kʌt/
85DareDared/DurstDaredThách thức
/deə//dɜːst//deəd/
86DaydreamDaydreamtDaydreamtMơ mộng
/ˈdeɪdriːm//ˈdeɪdremt//ˈdeɪdremt/
87DealDealtDealtChia bài, thỏa thuận
/diːl//delt//delt/
88Deep-freezeDeep-frozeDeep-frozenĐông lạnh
/ˈdi:pˈfri:z//ˈdi:pˈfrəʊz//ˈdi:pˈfrəʊzn/
89DigDugDugĐào lỗ
/dɪɡ//dʌɡ//dʌɡ/
90DightDight/DightedDight/DightedĐể ra lệnh
/dīt//dīt//dīt/
91DispreadDispreadDispreadrải
\ di-ˈspred \\ di-ˈspred \\ di-ˈspred \
92DisproveDisprovedDisproven/DisprovedTừ chối
/ˌdɪsˈpruːv//ˌdɪsˈpruːvd//ˌdɪˈspruːvən/
93DiveDived/DoveDivedlặn
/daɪv//dʌv//daɪvd/
94DoDidDoneLàm
/duː//dɪd//dʌn/
95DogfightDogfoughtDogfoughtBắn máy bay
/ˈdɒɡfaɪt//dɒgˈfɔːt//dɒgˈfɔːt/
96DowDought/DowedDought/DowedCó khả năng làm gì đó
/ˈdaʊ//ˈdɔːt//ˈdɔːt/
97DrawDrewDrawnVẽ
/drɔː//druː//drɔːn/
98DreamDreamtDreamt
/driːm//dremt//dremt/
99DrinkDrankDrunkUống
/drɪŋk//dræŋk//drʌŋk/
100Drip-feedDrip-fedDrip-fedCho ăn bằng cách truyền ống
/drɪpfi:d//drɪpfed//drɪpfed/
101DriveDroveDrivenLái xe
/draɪv//drəʊv//ˈdrɪvn̩/
102DwellDweltDweltĐổi chỗ ở
/dwel//dwelt//dwelt/
103EatAteEatenĂn
/iːt//et//ˈiːtn̩/
104End-runEnd-ranEnd-runTránh né làm một việc gì đó bằng cách trốn hay gian lận
/endˈrʌn//endræn//endˈrʌn/
105EngirdEngirtEngirtBao vây
/ɪnˈɡɜːd//ɪnˈɡɜːt//ɪnˈɡɜːt/
106EnwindEnwoundEnwoundĐể làm thành một cuộn
/ɒnwaɪnd//ɒnwu:nd//ɒnwu:nd/
107FallFellFallen
/fɔːl//fel//ˈfɔːlən/
108FarebeatFarebeatFarebeatenĐể tránh phải trả tiền vé khi sử dụng phương tiện giao thông công cộng
/ˈfeəbi:t//ˈfeəbi:t//ˈfeəbi:tn/
109Fast-cutFast-cutFast-cutChuyển cảnh phim
/fɑːstkʌt//fɑːstkʌt//fɑːstkʌt/
110FeedFedFedCho ăn
/fiːd//fed//fed/
111FeelFeltFeltCảm giác
/fiːl//felt//felt/
112FightFoughtFoughtĐánh nhau
/faɪt//ˈfɔːt//ˈfɔːt/
113FindFoundFoundTìm
/faɪnd//faʊnd//faʊnd/
114FitFit/FittedFit/FittedVừa
/fɪt//fɪt//fɪt/
115Flash-freezeFlash-frozeFlash-frozenLàm đông lạnh nhanh
/flæʃˈfri:z//flæʃˈfrəʊz//flæʃˈfrəʊzn/
116FleeFledFledTrốn chạy
/fliː//fled//fled/
117FlingFlungFlungQuăng
/flɪŋ//flʌŋ//flʌŋ/
118FloodlightFloodlitFloodlitRọi đèn pha
/flʌdlaɪt//ˈflʌdlɪt//ˈflʌdlɪt/
119FlyFlewFlownBay
/flaɪ//fluː//fləʊn/
120FlyblowFlyblewFlyblownLàm ô nhiễm bằng cách đẻ trứng
/flaɪbləʊ//flaɪbluː//flaɪˈbləʊn/
121ForbearForboreForborne/ForbornKhông sử dụng hoặc nói về một cái gì đó
/fɔːˈbeə//fɔːˈbɔː//fɔːˈbɔːn/
122ForbidForbade/ForbadForbiddenCấm
/fəˈbɪd//fəˈbæd//fəˈbɪdn̩/
123Force-feedForce-fedForce-fedÉp ăn
/ˈfɔːsfiːd//ˈfɔːsfed//ˈfɔːsfed/
124ForedoFordidFordonePhá hoại
/fɔːdu://fədɪd//fədʌn/
125ForecastForecastForecastDự đoán
/ˈfɔːkɑːst//ˈfɔːkɑːst//ˈfɔːkɑːst/
126ForefeelForefeltForefeltDự cảm
/fɔːfiːl//fɔːfelt//fɔːfelt/
127ForegoForewentForegoneĐi trước
/fɔːˈɡəʊ//fɔːˈwent//fɔːˈɡɒn/
128ForeknowForeknewForeknownBIết trước
/fɔːˈnəʊ//fɔːˈnjuː//fɔːˈnəʊn/
129ForerunForeranForerunĐi trước
/fɔːˈrʌn//fɔːræn//fɔːˈrʌn/
130ForeseeForesawForeseenDự đoán
/fɔːˈsiː//fɔːˈsɔː//fɔːˈsiːn/
131ForeshowForeshowedForeshownBáo trước
/fɔːˈʃəʊ//fɔːʃəʊd//fɔːʃəʊn/
132ForespeakForespokeForespokenDự đoán
/fɔːspiːk//fɔːspəʊk//fɔːspəʊkən/
133ForetellForetoldForetoldTiên đoán
/fɔːˈtel//fɔːˈtəʊld//fɔːˈtəʊld/
134ForgetForgotForgottenQuên
/fəˈɡet//fəˈɡɒt//fəˈɡɒtn̩/
135ForgiveForgaveForgivenTha thứ
/fəˈɡɪv//fəˈɡeɪv//fəˈɡɪvn̩/
136ForleseForloreForlornMất hoàn toàn
/fəˌleɪz//fəlɔː//fəˈlɔːn/
137ForsakeForsookForsakenTừ bỏ
/fəˈseɪk//fəˈsʊk//fəˈseɪkən/
138ForswearForsworeForswornHứa lèo
/fɔːˈsweə//fɔːˈswɔː//fɔːˈswɔːn/
139FraughtFraughtFraughtCất hàng hóa vào trong kho
/frɔːt//frɔːt//frɔːt/
140Free-fallFree-fellFree-fallenRơi tự do
/ˈfri:fɔːl//ˈfri:fel//ˈfri:ˈfɔːlən/
141FreezeFrozeFrozenĐông lạnh
/friːz//frəʊz//ˈfrəʊzən/
142FrostbiteFrostbitFrostbittenPhỏng lạnh
/ˈfrɒstbaɪt//ˈfrɒstbɪt//ˈfrɒstbɪtn̩/
143GainsayGainsaidGainsaidPhản biện, phủ nhận
/ˌɡeɪnˈseɪ//ˌɡeɪnˈsed//ˌɡeɪnˈsed/
144GaslightGaslitGaslitthao túng (ai đó) bằng phương pháp tâm lý để đặt câu hỏi về sự tỉnh táo của chính họ.
/ˈɡæslaɪt//ˈgæsˈli://ˈgæsˈli:/
145GeldGeltGeltThiến
/ɡeld//ɡelt//ɡelt/
146GetGotGotcó được, nhận được
/ˈɡet//ˈɡɒt//ˈɡɒt/
147GhostwriteGhostwroteGhostwrittenViết mướn
/ˈgəʊstˈraɪt//ˈgəʊstrəʊt//ˈgəʊstˈrɪtn̩/
148GildGiltGiltmạ vàng
/ɡɪld//ɡɪlt//ɡɪlt/
149GinGanGanbắt đầu một cái gì đó
/dʒɪn//ɡɑn/Gan
150GirdGirtGirded/GirtĐể bảo đảm hoặc bao quanh một cái gì đó bằng một vành đai hoặc uốn cong
/ɡɜːd//ɡɜːt//ɡɜːt/
151GiveGaveGivenCho
/ɡɪv//ɡeɪv//ɡɪvn̩/
152GnawGnawedGnawnNhai
/nɔː//nɔːd//nɔːd/

 

>>> Bảng động từ bất quy tắc – Phần 2

>>> Bảng động từ bất quy tắc – Phần 3

>>> Bảng động từ bất quy tắc – Phần 4

LỘ TRÌNH HỌC TỪ MẤT GỐC ĐẾN THÀNH THẠO

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 0967728099
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: LK71/4, Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông - 024. 62931036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm - 0396903411
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 5: VP6.42, 290 An Dương Vương, Q.5, 028. 66851032
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *