fbpx

Bảng 600+ Động từ bất quy tắc – Phần 1

600+ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC - Phần 1

Bảng 600+ Động từ bất quy tắc – Phần 1

Cùng Ecorp khám phá 600+ động từ bất quy tắc khiến ai cũng phải ngao ngán 

600+ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC - Phần 1

600+ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC – PHẦN 1

Trong tiếng Anh, động từ bất quy tắc là một phần không thể thiếu. Nhưng phải thừa nhận là chúng rất khó nhằn. 

Phần lớn các động từ khác khi chuyển về quá khứ hay dạng phân từ 2 chỉ việc thêm -ed. Động từ bất quy tắc lại không đơn giản như thế.

Do đó khi bắt gặp động từ bất quy tắc, hãy tham khảo bảng sau đây nhé!

Lưu ý: Bảng động từ bất quy tắc thường có 3 cột. Ta ký hiệu V1 (Động từ nguyên thể), V2 (Thể quá khứ đơn), V3 (Thể quá khứ phân từ 2 hay P2)

Bảng động từ bất quy tắc – Phần 1

STT V1  V2 V3 NGHĨA TỪ
1 abide abode abode chịu đựng
/əˈbaɪd/ /əˈboʊd/ /əˈboʊd/
2 aby abought abought để sửa đổi cho một sai lầm
/ˈæbi/
3 alight alit/alighted alit/alighted xuống xe, tàu, v.v
/əˈlaɪt/ /ə lɪt/ /ə lɪt/ đốt lửa
4 arise arose arisen nguyên thủy, nguyên bản, nguồn gốc
/əˈraɪz/ /əˈroʊz/ /əˈroʊz/
5 awake awoke awoken ngủ dậy
/əˈweɪk/ /əˈwoʊk/ /əˈwoʊkən/
6 Backbite Backbit Backbitten Nói xấu
/ˈbæk.baɪt/ /ˈbæk.bɪt/ /ˈbækˈbɪt.ən/
7 Backfit Backfit Backfit Nâng cấp
/bækfɪt/ /bækfɪt/ /bækfɪt/
8 Backlight Backlit Backlit Làm ngược sáng
/ˈbæklaɪt/ /ˈbæklɪt/ /ˈbæklɪt/
9 Backslide Backslid Backslid Trở nên tệ đi
/bækslaɪd/ /bækslɪd/ /bækslɪd/
10 Be Was/Were Been
/bi/ /wəz/ / /wər/ /bɪn/
11 Bear Bore Born/Borne Để chứa,Chịu đựng, Sinh con
/ber/ /bɔːr/ /bɔːrn/
12 Beat Beat Beaten Đánh
/biːt/ /biːt/ /ˈbiːtn̩/
13 Become Became Become Trở thành
/bɪˈkʌm/ /bɪˈkeɪm/ /bɪˈkʌm/
14 Bedight Bedight Bedight Trang trí
/bəˈdīt/ /bəˈdīt/ /bəˈdīt/
15 Befall Befell Befallen Diễn ra
/bɪˈfɔːl/ /bɪˈfel/ /bɪˈfɔːlən/
16 Beget Begot/Begat Begotten Gây ra một thứ gì đó
/bɪˈɡet/ /bɪˈɡɒt/ – /bɪˈɡæt/ /bɪˈɡɒtən/
17 Begin Began Begun Bắt đầu một cái gì đó
/bɪˈɡɪn/ /bɪˈɡæn/ /bɪˈɡʌn/
18 Begird Begirt Begirt Bao vây
/bɪˈɡɜːd/ /bɪˈɡɜːt/ /bɪˈɡɜːt/
19 Behight Behight Behight Hựa hẹn, tuyên thệ
/bihaɪt/ /bihaɪt/ /bihaɪt/
20 Behold Beheld Beheld chứng kiến
/bɪˈhoʊld/ /bɪˈheld/ /bɪˈheld/
21 Belay Belaid/Belayed Belaid/Belayed Cột thuyền, cắm thuyền lại
/ˈbiːleɪ/ /bɪˈleɪd/ /bɪˈleɪd/
22 Bend Bent Bent Bẻ cong
/bend/ /bent/ /bent/
23 Bereave Bereft Bereft mất người thân
/bɪˈriːv/ /bɪˈreft/ /bɪˈreft/
24 Beseech Besought Besought van xin
/bɪˈsiːtʃ/ /bɪˈsɔːt/ /bɪˈsɔːt/
25 Beset Beset Beset ảnh hưởng đến ai / cái gì một cách khó chịu hay có hại
/bɪˈset/ /bɪˈset/ /bɪˈset/
26 Bespeak Bespoke Bespoken Là một tín hiệu hoặc biểu tượng của một cái gì đó
/bɪˈspiːk/ /bɪˈspoʊk/ /bɪˈspəʊkən/
27 Bestrew Bestrewed Bestrewn rải rắc
/bɪˈstruː/ /bɪˈstruːd/ /bɪˈstruːn/
28 Bestride Bestrode Bestridden Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang
/bɪˈstraɪd/ /bɪˈstrəʊd/ /bɪˈstrɪdn̩/
29 Bet Bet Bet Cá cược
/bet/ /bet/ /bet/
30 Betake Betook Betaken Đi tới một nơi nào đó
/bɪˈteɪk/ /bɪˈtʊk/ /bɪˈteɪkən/
31 Bethink Bethought Bethought Suy nghĩ về một việc gì đó
/biˈθɪŋk/ /bɪˈθɔːt/ /bɪˈθɔːt/
32 Beweep Bewept Bewept Khóc về một ai hoặc một cái gì đó
/biwiːp/ /biwept/ /biwept/
33 Bid Bade Bidden Chào
/bɪd/ /beɪd/ /ˈbɪdn̩/
34 Bid Bid Bid Đấu thầu
/bɪd/ /bɪd/ /bɪd/
35 Bide Bode Bided Chờ
/baɪd/ /boʊd/ /ˈbaɪdɪd/
36 Bind Bound Bound Trói
/baɪnd/ /baʊnd/ /baʊnd/
37 Bite Bit Bitten Cắn
/baɪt/ /bɪt/ /ˈbɪtn/
38 Blaw Blawed Blawn Thổi
/blo:/ /blo:d/ /blo:n/
39 Bleed Bled Bled Chảy máu
/bliːd/ /bled/ /bled/
40 Blend Blent Blent Trộn
/blend/ /blent/ /blent/
41 Bless Blest Blest Chúc
/bles/ /blest/ /blest/
42 Blow Blew Blown Thổi
/bləʊ/ /bluː/ /bləʊn/
43 Bottle-feed Bottle-fed Bottle-fed Cho bé bú bình
/bɒtlfi:d/ /bɒtlfed/ /bɒtlfed/
44 Bowstring Bowstrung Bowstrung Thắt cổ bằng dây cung
/ˈbəʊstrɪŋ/ /ˌbəʊstrʌŋ/ /ˌbəʊstrʌŋ/
45 Break Broke Broken Làm bể
/breɪk/ /broʊk/ /ˈbroʊkən/
46 Breast-feed Breast-fed Breast-fed Bú mẹ
/ˈbrestfi:d/ /ˈbrestfed/ /ˈbrestfed/
47 Breed Bred Bred Nhân giống
/briːd/ /bred/ /bred/
48 Bring Brought Brought Mang đến
/brɪŋ/ /ˈbrɔːt/ /ˈbrɔːt/
49 Broadcast Broadcast Broadcast Phát sóng
/ˈbrɔːdkɑːst/ /ˈbrɔːdkɑːst/ /ˈbrɔːdkɑːst/
50 Browbeat Browbeat Browbeat Hăm dọa, ăn hiếp
/ˈbraʊbiːt/ /ˈbraʊbiːt/ /ˈbraʊbiːt/
51 Build Built Built Xây một cái gì đó
/bɪld/ /bɪlt/ /bɪlt/
52 Burn Burnt Burnt Đốt cháy
/bɜːn/ /bɜːnt/ /bɜːnt/
53 Burst Burst Burst Nổ, bể
/bɜːst/ /bɜːst/ /bɜːst/
54 Bust Bust Bust Đập bể
/bʌst/ /bʌst/ /bʌst/
55 Buy Bought Bought Mua
/baɪ/ /ˈbɔːt/ /ˈbɔːt/
56 Cast Cast Cast Ném hoặc chiếu một cái gì đó
/kɑːst/ /kɑːst/ /kɑːst/
57 Catch Caught Caught Chụp, nhận được
/ˈkætʃ/ /ˈkɔːt/ /ˈkɔːt/
58 Cheerlead Cheerled Cheerled Cổ vũ
/tʃɪəled/ /tʃɪəled/ /tʃɪəled/
59 Chide Chid Chid khiển trách
/tʃaɪd/ /tʃɪd/ /tʃɪd/
60 Choose Chose Chosen Lựa chọn
/tʃuːz/ /tʃəʊz/ /ˈtʃəʊzən/
61 Clap Clapt Clapt Vỗ tay
/klæp/ /klæptiː/ /klæptiː/
62 Clear-cut Clear-cut Clear-cut Chặt hết cây trong một khu vực
/ˈklɪəkʌt/ /ˈklɪəkʌt/ /ˈklɪəkʌt/
63 Cleave Cleft/Clove Cleft/Cloven phân cắt
/kliːv/ /kleft/ – /kləʊv/ /kleft/ – /ˈkləʊvn̩/
64 Cling Clung Clung Bám lấy
/kl̩ɪŋ/ /klʌŋ/ /klʌŋ/
65 Clothe Clad Clad Mặc đồ
/kləʊð/ /klæd/ /klæd/
66 Colorbreed Colorbred Colorbred Để nhân giống một con vật có màu sắc đặc biệt
/ˈkʌlərbri:d/ /ˈkʌlərˈbred/ /ˈkʌlərˈbred/
67 Colorcast Colorcast Colorcast Phát sóng màu
/ˈkʌlərkɑ:st/ /ˈkʌlərkɑ:st/ /ˈkʌlərkɑ:st/
68 Come Came Come Đi tới
/ˈkʌm/ /ˈkeɪm/ /ˈkʌm/
69 Cost Cost Cost Có giá
/kɒst/ /kɒst/ /kɒst/
70 Cost-cut Cost-cut Cost-cut Cắt giảm kinh phí
/kɒstkʌt/ /kɒstkʌt/ /kɒstkʌt/
71 Counterdraw Counterdrew Counterdrawn để sao chép (một bức tranh, vv) bằng cách lần theo nó vào một vật liệu trong suốt, chẳng hạn như giấy dầu
/ˌkaʊntədrɔː/ /ˌkaʊntədruː/ /ˌkaʊntədrɔːn/
72 Counterlight Counterlit Counterlit phản chiếu
/ˌkaʊntəlaɪt/ /ˌkaʊntəˈli:/ /ˌkaʊntəˈli:/
73 Cowrite Cowrote Cowritten Cùng viết
/kəʊˈraɪt/ /kəʊrəʊt/ /kəʊˈrɪtn̩/
74 Crash-dive Crash-dove Crash-dived Rớt nhanh
/ˈkræʃdaɪv/ /ˈkræʃdʌv/ /ˈkræʃdaɪvd/
75 Creep Crept Crept di chuyển chậm và cẩn thận, đặc biệt là để tránh bị nghe hoặc chú ý
/kriːp/ /krept/ /krept/
76 Creep-feed Creep-fed Creep-fed Cho động vật còn nhỏ tuổi ăn
/kriːpfi:d/ /kriːpfed/ /kriːpfed/
77 Crib-bite Crib-bit Crib-bitten
/krɪbbaɪt/ /krɪbbɪt/ /krɪbˈbɪtn/
78 Cross-bite Cross-bit Cross-bitten Để ngăn chặn hoặc ngăn chặn điều gì đó xảy ra bằng sự lừa dối
/ˈkrɒsbaɪt/ /ˈkrɒsbɪt/ /ˈkrɒsˈbɪtn/
79 Cross-string Cross-strung Cross-strung Để đặt dây bass trên đàn piano qua dây treble
/ˈkrɒsstrɪŋ/ /ˈkrɒsstrʌŋ/ /ˈkrɒsstrʌŋ/
80 Crossbreed Crossbred Crossbred Lai giống
/ˈkrɒsbriːd/ /ˈkrɒsbred/ /ˈkrɒsbred/
81 Crosscut Crosscut Crosscut Chuyển cảnh
/ˈkrɒskʌt/ /ˈkrɒskʌt/ /ˈkrɒskʌt/
82 Crosslight Crosslit Crosslit Phản chiếu
/ˈkrɒslaɪt/ /ˈkrɒsˈli:/ /ˈkrɒsˈli:/
83 Crow Crew Crowed Khoe mẽ
/krəʊ/ /kruː/ /krəʊd/
84 Cut Cut Cut Cắt
/kʌt/ /kʌt/ /kʌt/
85 Dare Dared/Durst Dared Thách thức
/deə/ /dɜːst/ /deəd/
86 Daydream Daydreamt Daydreamt Mơ mộng
/ˈdeɪdriːm/ /ˈdeɪdremt/ /ˈdeɪdremt/
87 Deal Dealt Dealt Chia bài, thỏa thuận
/diːl/ /delt/ /delt/
88 Deep-freeze Deep-froze Deep-frozen Đông lạnh
/ˈdi:pˈfri:z/ /ˈdi:pˈfrəʊz/ /ˈdi:pˈfrəʊzn/
89 Dig Dug Dug Đào lỗ
/dɪɡ/ /dʌɡ/ /dʌɡ/
90 Dight Dight/Dighted Dight/Dighted Để ra lệnh
/dīt/ /dīt/ /dīt/
91 Dispread Dispread Dispread rải
\ di-ˈspred \ \ di-ˈspred \ \ di-ˈspred \
92 Disprove Disproved Disproven/Disproved Từ chối
/ˌdɪsˈpruːv/ /ˌdɪsˈpruːvd/ /ˌdɪˈspruːvən/
93 Dive Dived/Dove Dived lặn
/daɪv/ /dʌv/ /daɪvd/
94 Do Did Done Làm
/duː/ /dɪd/ /dʌn/
95 Dogfight Dogfought Dogfought Bắn máy bay
/ˈdɒɡfaɪt/ /dɒgˈfɔːt/ /dɒgˈfɔːt/
96 Dow Dought/Dowed Dought/Dowed Có khả năng làm gì đó
/ˈdaʊ/ /ˈdɔːt/ /ˈdɔːt/
97 Draw Drew Drawn Vẽ
/drɔː/ /druː/ /drɔːn/
98 Dream Dreamt Dreamt
/driːm/ /dremt/ /dremt/
99 Drink Drank Drunk Uống
/drɪŋk/ /dræŋk/ /drʌŋk/
100 Drip-feed Drip-fed Drip-fed Cho ăn bằng cách truyền ống
/drɪpfi:d/ /drɪpfed/ /drɪpfed/
101 Drive Drove Driven Lái xe
/draɪv/ /drəʊv/ /ˈdrɪvn̩/
102 Dwell Dwelt Dwelt Đổi chỗ ở
/dwel/ /dwelt/ /dwelt/
103 Eat Ate Eaten Ăn
/iːt/ /et/ /ˈiːtn̩/
104 End-run End-ran End-run Tránh né làm một việc gì đó bằng cách trốn hay gian lận
/endˈrʌn/ /endræn/ /endˈrʌn/
105 Engird Engirt Engirt Bao vây
/ɪnˈɡɜːd/ /ɪnˈɡɜːt/ /ɪnˈɡɜːt/
106 Enwind Enwound Enwound Để làm thành một cuộn
/ɒnwaɪnd/ /ɒnwu:nd/ /ɒnwu:nd/
107 Fall Fell Fallen
/fɔːl/ /fel/ /ˈfɔːlən/
108 Farebeat Farebeat Farebeaten Để tránh phải trả tiền vé khi sử dụng phương tiện giao thông công cộng
/ˈfeəbi:t/ /ˈfeəbi:t/ /ˈfeəbi:tn/
109 Fast-cut Fast-cut Fast-cut Chuyển cảnh phim
/fɑːstkʌt/ /fɑːstkʌt/ /fɑːstkʌt/
110 Feed Fed Fed Cho ăn
/fiːd/ /fed/ /fed/
111 Feel Felt Felt Cảm giác
/fiːl/ /felt/ /felt/
112 Fight Fought Fought Đánh nhau
/faɪt/ /ˈfɔːt/ /ˈfɔːt/
113 Find Found Found Tìm
/faɪnd/ /faʊnd/ /faʊnd/
114 Fit Fit/Fitted Fit/Fitted Vừa
/fɪt/ /fɪt/ /fɪt/
115 Flash-freeze Flash-froze Flash-frozen Làm đông lạnh nhanh
/flæʃˈfri:z/ /flæʃˈfrəʊz/ /flæʃˈfrəʊzn/
116 Flee Fled Fled Trốn chạy
/fliː/ /fled/ /fled/
117 Fling Flung Flung Quăng
/flɪŋ/ /flʌŋ/ /flʌŋ/
118 Floodlight Floodlit Floodlit Rọi đèn pha
/flʌdlaɪt/ /ˈflʌdlɪt/ /ˈflʌdlɪt/
119 Fly Flew Flown Bay
/flaɪ/ /fluː/ /fləʊn/
120 Flyblow Flyblew Flyblown Làm ô nhiễm bằng cách đẻ trứng
/flaɪbləʊ/ /flaɪbluː/ /flaɪˈbləʊn/
121 Forbear Forbore Forborne/Forborn Không sử dụng hoặc nói về một cái gì đó
/fɔːˈbeə/ /fɔːˈbɔː/ /fɔːˈbɔːn/
122 Forbid Forbade/Forbad Forbidden Cấm
/fəˈbɪd/ /fəˈbæd/ /fəˈbɪdn̩/
123 Force-feed Force-fed Force-fed Ép ăn
/ˈfɔːsfiːd/ /ˈfɔːsfed/ /ˈfɔːsfed/
124 Foredo Fordid Fordone Phá hoại
/fɔːdu:/ /fədɪd/ /fədʌn/
125 Forecast Forecast Forecast Dự đoán
/ˈfɔːkɑːst/ /ˈfɔːkɑːst/ /ˈfɔːkɑːst/
126 Forefeel Forefelt Forefelt Dự cảm
/fɔːfiːl/ /fɔːfelt/ /fɔːfelt/
127 Forego Forewent Foregone Đi trước
/fɔːˈɡəʊ/ /fɔːˈwent/ /fɔːˈɡɒn/
128 Foreknow Foreknew Foreknown BIết trước
/fɔːˈnəʊ/ /fɔːˈnjuː/ /fɔːˈnəʊn/
129 Forerun Foreran Forerun Đi trước
/fɔːˈrʌn/ /fɔːræn/ /fɔːˈrʌn/
130 Foresee Foresaw Foreseen Dự đoán
/fɔːˈsiː/ /fɔːˈsɔː/ /fɔːˈsiːn/
131 Foreshow Foreshowed Foreshown Báo trước
/fɔːˈʃəʊ/ /fɔːʃəʊd/ /fɔːʃəʊn/
132 Forespeak Forespoke Forespoken Dự đoán
/fɔːspiːk/ /fɔːspəʊk/ /fɔːspəʊkən/
133 Foretell Foretold Foretold Tiên đoán
/fɔːˈtel/ /fɔːˈtəʊld/ /fɔːˈtəʊld/
134 Forget Forgot Forgotten Quên
/fəˈɡet/ /fəˈɡɒt/ /fəˈɡɒtn̩/
135 Forgive Forgave Forgiven Tha thứ
/fəˈɡɪv/ /fəˈɡeɪv/ /fəˈɡɪvn̩/
136 Forlese Forlore Forlorn Mất hoàn toàn
/fəˌleɪz/ /fəlɔː/ /fəˈlɔːn/
137 Forsake Forsook Forsaken Từ bỏ
/fəˈseɪk/ /fəˈsʊk/ /fəˈseɪkən/
138 Forswear Forswore Forsworn Hứa lèo
/fɔːˈsweə/ /fɔːˈswɔː/ /fɔːˈswɔːn/
139 Fraught Fraught Fraught Cất hàng hóa vào trong kho
/frɔːt/ /frɔːt/ /frɔːt/
140 Free-fall Free-fell Free-fallen Rơi tự do
/ˈfri:fɔːl/ /ˈfri:fel/ /ˈfri:ˈfɔːlən/
141 Freeze Froze Frozen Đông lạnh
/friːz/ /frəʊz/ /ˈfrəʊzən/
142 Frostbite Frostbit Frostbitten Phỏng lạnh
/ˈfrɒstbaɪt/ /ˈfrɒstbɪt/ /ˈfrɒstbɪtn̩/
143 Gainsay Gainsaid Gainsaid Phản biện, phủ nhận
/ˌɡeɪnˈseɪ/ /ˌɡeɪnˈsed/ /ˌɡeɪnˈsed/
144 Gaslight Gaslit Gaslit thao túng (ai đó) bằng phương pháp tâm lý để đặt câu hỏi về sự tỉnh táo của chính họ.
/ˈɡæslaɪt/ /ˈgæsˈli:/ /ˈgæsˈli:/
145 Geld Gelt Gelt Thiến
/ɡeld/ /ɡelt/ /ɡelt/
146 Get Got Got có được, nhận được
/ˈɡet/ /ˈɡɒt/ /ˈɡɒt/
147 Ghostwrite Ghostwrote Ghostwritten Viết mướn
/ˈgəʊstˈraɪt/ /ˈgəʊstrəʊt/ /ˈgəʊstˈrɪtn̩/
148 Gild Gilt Gilt mạ vàng
/ɡɪld/ /ɡɪlt/ /ɡɪlt/
149 Gin Gan Gan bắt đầu một cái gì đó
/dʒɪn/ /ɡɑn/ Gan
150 Gird Girt Girded/Girt Để bảo đảm hoặc bao quanh một cái gì đó bằng một vành đai hoặc uốn cong
/ɡɜːd/ /ɡɜːt/ /ɡɜːt/
151 Give Gave Given Cho
/ɡɪv/ /ɡeɪv/ /ɡɪvn̩/
152 Gnaw Gnawed Gnawn Nhai
/nɔː/ /nɔːd/ /nɔːd/

 

>>> Bảng động từ bất quy tắc – Phần 2

>>> Bảng động từ bất quy tắc – Phần 3

>>> Bảng động từ bất quy tắc – Phần 4

LỘ TRÌNH HỌC TỪ MẤT GỐC ĐẾN THÀNH THẠO

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 0967728099
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *