fbpx

Cấu trúc viết lại câu trong tiếng anh giúp bạn đi thi đạt điểm cao

Cấu trúc viết lại câu trong tiếng anh giúp bạn đi thi đạt điểm cao

Viết lại câu là dạng bài tập thường gặp trong các bài thi tiếng Anh. Viết lại câu phải đảm bảo 3 yếu tố đó là: tương đương về thì, đúng về ngữ pháp và mang ý nghĩa tương tự với câu trước đó. Để làm tốt bài tập dạng này, bạn nhất định phải nắm được các cấu trúc viết lại câu trong tiếng anh này: 

Hôm nay, hãy cùng Ecorp English xem ngay 14 cấu trúc tiếng anh thông dụng nhất về viết lại câu nhé:

Cấu trúc 1: Dành bao nhiêu thời gian để làm gì
S + spend + Khoảng thời gian + V.ing = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V

Ví dụ: I spend 1 hour cleaning my house. = I take 1 hour to clean my house.
(Tôi dành 1 tiếng để dọn dẹp nhà).

Cấu trúc 2: Các từ, cụm từ chỉ nguyên nhân (bởi vì)
Since, As, Because + S + V + …
= Because of, Due to, As a result of + Noun/ V-ing

Ví dụ: Because it rains, I can’t go out tonight. = Because of raining, I can’t go out tonight.
(Bởi vì trời mưa, nên tôi không thể ra ngoài tối nay).

Cấu trúc 3: Cấu trúc quá… để làm gì
S + be + too + adj/adv + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V

Ví dụ: He is too young to drive motorbike. = He is so young that he can’t drive motorbike.
(Anh ấy quá trẻ để lái xe máy).

Cấu trúc 4: Các từ, cụm từ chỉ sự trái ngược (tuy nhiên)
Although/ Though/ Even though + S + V + …
= Despite/ In spite of + Noun/ V-ing

Ví dụ: Although she is tired, she goes to school. = In spite of being tired, she goes to school.
(Mặc dù đang mệt, cô ấy vẫn đến trường).

Cấu trúc 5: Cấu trúc quá… đến nỗi mà
S + be + so + Adj. + that … = It + be + such + Noun + that

Ví dụ: The book is so good that I can’t take my eyes off. = It is such a good book that I can’t take my eyes off.
(Quyển sách hay tới nỗi tôi không thể rời mắt).

Cấu trúc 6: Cấu trúc câu cảm thán
S + be + adj = What + a/an + adj + N! = How + adj + N + be!

Ví dụ: The room is beautiful.
= What a beautiful room!
= How beautiful room is!
(Thật là một căn phòng đẹp!)

Cấu trúc 7: Không đáng để làm gì
There’s no point in + Ving = It’s no good/ no use +Ving =It’ not worth + Ving

Ví dụ: There’s no point in arguing
= It’s no good/no use arguing
= It’s not worth arguing
(Không đáng để tranh luận)

Cấu trúc 8: Chuyển đổi câu điều ước
– Câu điều ước ở tương lai:
I + wish + someone + would + V
– Câu điều ước ở hiện tại
S + wish + someone + V2/ed
– Câu điều ước ở quá khứ:
S + wish + someone + had + V3/ed

Ví dụ: I bought a lot of clothes
= I wish I hadn’t bought a lot of clothes.
(Tôi ước tôi đã không mua nhiều áo quần).

Cấu trúc 9 : Cấu trúc the first time/ the last time (lần đầu tiên/ lần cuối cùng)
S + last + V2/Ved + time + ago = The last time + S + V2/Ved + was + time + ago

Ví dụ: He last smoked 3 weeks ago.
= The last time he smoked was 3 weeks ago.
(Lần cuối anh ta hút thuốc là 3 tuần trước).

This is the first time + S + have/ has + V3/ Ved = S + have/ has + not + V3/ Ved + before

Ví dụ: I haven’t seen him before.
= This is the first time I have seen him.
(Đây là lần đầu tiên tôi gặp anh ấy).

Cấu trúc 10: Cấu trúc mãi cho đến khi…
S + didn’t + V (bare) + …. until … <=> It was not until + … + that + …

Ví dụ: Nam didn’t do homework until his teacher checked homework.
= It was not until Nam’s teacher check homework that he did homework.
(Mãi cho đến khi giáo viên kiểm tra bài tập về nhà, Nam mới làm bài tập).

Cấu trúc 11: Began/ started
S + began/ started + to V/ V-ing + [thời gian] ago <=> S + have/has + V3/-ed hoăc been + V-ing + since/for …

Ví dụ: I started to study English 10 years ago.
= I have studied English for 10 years.
(Tôi học tiếng Anh được 10 năm rồi).

Cấu trúc 12:
S + should/ought to/had better + V … <=> It’s (high/about) time + S + V2/-ed

Ví dụ: You should study now.
= It’s time you studied.
(Đây chính là thời gian mà bạn nên học bài).

Cấu trúc 13: Các câu đề nghị tương đồng
Shall we + V <=> Let’s + V <=> How/What about + V-ing <=> Why don’t we + V

Ví dụ: Shall we go out tonight?
= What about going out tonight?
= Why don’t we go out tonight?
(Tại sao chúng ta không ra ngoài tối nay?)

Cấu trúc 14: Câu tường thuật dạng bị động
People say that + S + V…

It is said that + S + V…

S + be said to + V hoặc to have V3/ed

Ví dụ: People say that she drove car very fast.
= It is said that she drove car very fast.
= She is said to have driven car very fast.
(Mọi người nói rằng cô ấy lái xe rất nhanh).

Trên đây là những cấu trúc tiếng Anh về viết lại thường gặp trong bài thi. Các em nhớ lưu lại để ghi nhớ và thực hành nhiều hơn để lần sau làm bi thi tốt hơn nhé.

Chúc các em sớm chinh phục tiếng Anh thành công!

==> XEM THÊM:

Khóa học tiếng Anh nền tảng chuẩn Cambridge với GVBN miễn phí 

Tìm hiểu khóa học tiếng Anh cho người mất căn bản

Khóa học PRE IELTS 3.0+ 

 

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 26 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024. 629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0396903411
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *