Giới từ đi cùng Get/ Take/ Come/ Look

Giới từ đi cùng Get/ Take/ Come/ Look

Giới từ đi cùng Get/ Take/ Come/ Look

Trong tiếng Anh, khi động từ đi kèm với các giới từ khác nhau, cho ra các cụm từ có ý nghĩa khác nhau, đôi khi cũng tương tự như nhau , người ta gọi đó là cụm động từ (phrasal verbs). Với sự đa dạng và khó đoán về ngữ nghĩa như vậy, cụm động từ được xem là một trong những vấn đề khó nhằn nhất khi học tiếng Anh. Tuy nhiên,  người bản ngữ khá thường sử dụng cụm động từ, kể cả trong văn nói lẫn văn viết. Tìm hiểu những động từ thông dụng và cụm động từ của chúng sẽ giúp ích rất nhiều nếu bạn muốn dùng tiếng Anh một cách tự nhiên.

Dưới đây là 4 động từ phổ biến và cụm động từ kèm theo chúng. Tham khảo nhé!

Get

  • Get on: bước vào (xe), leo lên (lưng ngựa).
  • Get off: ra khỏi, rời khỏi (xe lửa, xe buýt, máy bay), leo xuống (lưng ngựa,xe đạp); loại bỏ.
  • Get out of: ra khỏi, rời khỏi (xe cộ hay một nơi chốn)
  • Get by: vượt qua (thường dùng trong khó khăn tài chính)
  • Get in/ into: đi vào ( một nơi hay một thứ gì đó)
  • Get over: hồi phục (sau một việc)
  • Get on with: có quan hệ tốt với ai đó.
  • Get away with: bỏ trốn.

Take

  • Take after: trông giống ai đó
  • Take in: hiểu
  • Take up: bắt đầu một thói quen mới
  • Take on: thuê người
  • Take over: quản lý
  • Take back: đem trả
  • Take down: viết ra
  • Take off: cất cánh

Come

  • Come about: xảy ra
  • Come along: đi cùng
  • Come apart: tách khỏi, rời ra
  • Come into: được hưởng, thừa hưởng
  • Come back: quay lại, trở lại
  • Come by: có được gì đó
  • Come in: đi vào
  • Come down: đi xuống
  • Come forward: đứng ra, xung phong
  • Come up: tiến gần. lại gần

Look

  • Look up: tra cứu thông tin
  • Look in: tạt ngang thăm
  • Look through: đọc lướt
  • Look round: nhìn chung quanh
  • Look forward to: mong đợi
  • Look on: đứng nhìn mà không làm gì
  • Look out:  coi chừng
  • Look ahead: nhìn xa trông rộng
  • Look to: mong đợi, tính đến, toan tính
  • Look back: nhìn lại
  • Look for: tìm kiếm

Chỉ cần xem qua 1 động từ mỗi ngày và “năng nhặt chặt bị”, Ecorp English tin rằng bạn sẽ sớm vượt qua nỗi ám ảnh mang tên “cụm động từ”. Chúc các bạn thành công!

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 26 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024. 629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0396903411
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Share this post