fbpx

Tên tiếng Anh cho con gái hay và ý nghĩa nhất 2020

Tên tiếng Anh cho con gái hay và ý nghĩa nhất 2020

Tên tiếng Anh ngày càng phổ biến trong cuộc sống hiện đại ngày nay, nhiều bạn học tiếng Anh muốn đặt tên của tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất 2020 để thực hành giao tiếp tự nhiên hơn. Hiểu được điều đó, Ecorp English xin giới thiệu một số cái tên hay và ý nghĩa. Hy vọng những cái tên này có thể giúp bạn dễ dàng đặt tên tiếng Anh cho con gái thật đẹp và ý nghĩa nhé.

Tên tiếng Anh cho con gái hay nhất 2020

Tên tiếng Anh cho con gái hay nhất 2020

Bảng tên tiếng Anh cho con gái hay và ý nghĩa nhất 2020 được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái, giúp bạn có thể tìm dễ dàng hơn chữ cái gần với tên tiếng Việt của mình nhất!
STTTÊNÝ NGHĨA
1Acacia “bất tử”, “phục sinh”
2Adela / Adele “cao quý”
3Adelaide / Adelia “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
4Agatha “tốt”
5Agnes “trong sáng”
6Alethea “sự thật”
7Alida “chú chim nhỏ”
8Aliyah “trỗi dậy”
9Alma “tử tế, tốt bụng”
10Almira “công chúa”
11Alula “người có cánh”
12Alva “cao quý, cao thượng”
13Amabel / Amanda “đáng yêu”
14Amelinda “xinh đẹp và đáng yêu”
15Amity “tình bạn”
16Angel / Angela “thiên thần”, “người truyền tin”
17Annabella “xinh đẹp”
18Anthea “như hoa”
19Aretha “xuất chúng”
20Ariadne / Arianne “rất cao quý, thánh thiện”
21Artemis tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
22Aubrey “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”
23Audrey sức mạnh cao quý”
24Aurelia “tóc vàng óng”
25Aurora “bình minh”
26Azura “bầu trời xanh”
27Bernice “người mang lại chiến thắng”
28Bertha “nổi tiếng, sáng dạ”
29Bianca / Blanche “trắng, thánh thiện”
30Brenna “mỹ nhân tóc đen”
31Bridget “sức mạnh, quyền lực”
32Calantha “hoa nở rộ”
33Calliope “khuôn mặt xinh đẹp”
34Celeste / Celia / Celina “thiên đường”
35Ceridwen “đẹp như thơ tả”
36Charmaine / Sharmaine “quyến rũ”
37Christabel “người Công giáo xinh đẹp”
38Ciara “đêm tối”
39Cleopatra “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập
40Cosima “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”
41Daria “người bảo vệ”, “giàu sang”
42Delwyn “xinh đẹp, được phù hộ”
43Dilys “chân thành, chân thật”
44Donna “tiểu thư”
45Doris “xinh đẹp”
46Drusilla “mắt long lanh như sương”
47Dulcie “ngọt ngào”
48Edana “lửa, ngọn lửa”
49Edna “niềm vui”
50Eira “tuyết”
51Eirian / Arian “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”
52Eirlys “hạt tuyết”
53Elain “chú hưu con”
54Elfleda “mỹ nhân cao quý”
55Elfreda “sức mạnh người elf”
56Elysia “được ban / chúc phước”
57Erica “mãi mãi, luôn luôn”
58Ermintrude “được yêu thương trọn vẹn”
59Ernesta “chân thành, nghiêm túc”
60Esperanza “hi vọng”
61Eudora “món quà tốt lành”
62Eulalia “(người) nói chuyện ngọt ngào”
63Eunice “chiến thắng vang dội”
64Euphemia “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”
65Fallon “người lãnh đạo”
66Farah “niềm vui, sự hào hứng”
67Felicity “vận may tốt lành”
68Fidelia “niềm tin”
69Fidelma “mỹ nhân”
70Fiona “trắng trẻo”
71Florence “nở rộ, thịnh vượng”
72Genevieve “tiểu thư, phu nhân của mọi người”
73Gerda “người giám hộ, hộ vệ”
74Giselle “lời thề”
75Gladys “công chúa”
76Glenda “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”
77Godiva “món quà của Chúa”
78Grainne “tình yêu”
79Griselda “chiến binh xám”
80Guinevere “trắng trẻo và mềm mại”
81Gwyneth “may mắn, hạnh phúc”
82Halcyon “bình tĩnh, bình tâm”
83Hebe “trẻ trung”
84Helga “được ban phước”
85Heulwen “ánh mặt trời”
86Hypatia “cao (quý) nhất”
87Imelda “chinh phục tất cả”
88Iolanthe “đóa hoa tím”
89Iphigenia “mạnh mẽ”
90Isadora “món quà của Isis”
91Isolde “xinh đẹp”
92Jena “chú chim nhỏ”
93Jezebel “trong trắng”
94Jocasta “mặt trăng sáng ngời”
95Jocelyn “nhà vô địch”
96Joyce “chúa tể”
97Kaylin “người xinh đẹp và mảnh dẻ”
98Keelin “trong trắng và mảnh dẻ”
99Keisha “mắt đen”
100Kelsey “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
101Kerenza “tình yêu, sự trìu mến”
102Keva “mỹ nhân”, “duyên dáng”
103Kiera “cô bé đóc đen”
104Ladonna “tiểu thư”
105Laelia “vui vẻ”
106Lani “thiên đường, bầu trời”
107Latifah “dịu dàng”, “vui vẻ”
108Letitia “niềm vui”
109Louisa “chiến binh nổi tiếng”
110Lucasta “ánh sáng thuần khiết”
111Lysandra “kẻ giải phóng loài người”
112Mabel “đáng yêu”
113Maris “ngôi sao của biển cả”
114Martha “quý cô, tiểu thư”
115Meliora “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”
116Meredith “trưởng làng vĩ đại”
117Milcah “nữ hoàng”
118Mildred “sức mạnh nhân từ”
119Mirabel “tuyệt vời”
120Miranda “dễ thương, đáng yêu”
121Muriel “biển cả sáng ngời”
122Myrna “sự trìu mến”
123Neala “nhà vô địch”
124Odette / Odile “sự giàu có”
125Olwen “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)
126Oralie “ánh sáng đời tôi”
127Oriana “bình minh”
128Orla “công chúa tóc vàng”
129Pandora “được ban phước (trời phú) toàn diện”
130Phedra “ánh sáng”
131Philomena “được yêu quý nhiều”
132Phoebe “tỏa sáng”
133Rowan“cô bé tóc đỏ”
134Rowena “danh tiếng”, “niềm vui”
135Selina “mặt trăng”
136Sigourney “kẻ chinh phục”
137Sigrid “công bằng và thắng lợi”
138Sophronia “cẩn trọng”, “nhạy cảm”
139Stella “vì sao”
140Thekla “vinh quang cùa thần linh”
141Theodora “món quà của Chúa”
142Tryphena “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”
143Ula “viên ngọc của biển cả”
144Vera “niềm tin”
145Verity “sự thật”
146Veronica “kẻ mang lại chiến thắng”
147Viva / Vivian “sự sống, sống động”
148Winifred “niềm vui và hòa bình”
149Xandra “bảo vệ, che chắn, che chở”
150Xavia “tỏa sáng”
151Xenia “hiếu khách”
152Zelda “hạnh phúc”

Hi vọng thông qua bảng tên tiếng Anh cho con gái hay và ý nghĩa nhất 2020, bạn đã tìm cho mình được một cái tên thật ưng ý. Hãy chia sẻ ngay với bạn bè và bắt đầu gọi nhau bằng tên tiếng Anh khi thực hành giao tiếp trong cuộc sống nhé!

 

Xem thêm:

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh đầy đủ nhất

10 lời chúc bằng tiếng Anh ý nghĩa cho mùa Giáng Sinh

Khóa học “tiếng Anh giao tiếp cho người mất gốc” miễn phí

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 0967728099
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: LK71/4, Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông - 024. 62931036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm - 0396903411
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 5: VP6.42, 290 An Dương Vương, Q.5, 028. 66851032
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *