fbpx

100 Từ vựng – cụm từ tiếng Anh chuyên ngành du lịch cần ghi nhớ

100 Từ vựng – cụm từ tiếng Anh chuyên ngành du lịch cần ghi nhớ

Tiếng Anh chuyên ngành du lịch là vốn cần thiết cho bất kì ai dù có học chuyên ngành này hay không. Nắm vững những từ vựng du lịch cơ bản này, bạn chắc chắn sẽ tự tin dù đi bất cứ nơi đâu nhé!

  1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch cần nắm

    • Account payable: Tiền phải trả
    • Account receivable: Tiền phải thu
    • Airline rout network: đường bay
    • Airline route map: Sơ đồ tuyến bay
    • Airline schedule: Lịch bay
    • Amendment fee: Phí sửa đổi
    • ASEAN: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. Các quốc gia thành viên là: Brunei, Cambodia, Indonesia, Lao, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thailand, Vietnam
    • Availability: Còn để bán
    • Back office: Hậu trường
    • Baggage allowance: Lượng hành lý cho phép
    • Boarding pass: Thẻ lên máy bay
    • Booking file: Hồ sơ đặt chỗ
    • Brochure: Tài liệu giới thiệu
    • Cancellation penalty: Phạt do huỷ bỏ
    • Carrier: Hãng vận chuyển
    • Checkin time: Thời gian vào cửa
    • Checkin: Thủ tục vào cửa
    • Commission: Hoa hồng
    • Compensation: Bồi thường
    • Complimentary: Miễn phí
    • Credit card guarantee: Đảm bảo bằng thẻ tín dụng
    • CRS/GDS: Hệ thống đặt giữ chỗ trên máy tính hoặc hệ thống phân phối toàn cầu. Hệ thống được sử dụng trên toàn thế giới để đặt chỗ trên máy bay cho hầu hết các hãng hàng không trên thế giới
    • Customer file: Hồ sơ khách hàng
    • DBLB: Thuật ngữ khách sạn đề cập tới một phòng đôi (cho hai người một giường cỡ to nhất (King size) hoặc cỡ vừa (Queen size) có phòng tắm kèm theo
    • Deposit: Đặt cọc
    • Destination Knowledge: Kiến thức về điểm đến
    • Destination: Điểm đến

    Đi du lịch mùa hè mà không có thứ này chắc chắn bạn sẽ hối hận

    • Direct: Trực tiếp
    • Distribution: Cung cấp
    • Documentation: Tài liệu giấy tờ
    • Domestic travel: du lịch trong nước
    • E Ticket: Vé điện tử
    • Educational Tour: Tour du lịch tìm hiểu sản phẩm
    • Excursion/promotion airfare: Vé máy bay khuyến mại/hạ giá
    • Expatriate resident(s) of Vietnam: Người nước ngoài sinh sống tại Việt Nam
    • Familiarisation Visit/Trip: Chuyến đi/chuyến thăm làm quen
    • Final payment: Khoản thanh toán lần cuối
    • Flyer: Tài liệu giới thiệu
    • FOC Vé miễn phí: còn gọi là complimentary
    • Geographic features: Đặc điểm địa lý
    • Gross rate: Giá gộp
    • Guide book: Sách hướng dẫn
    • High season: Mùa đông khách/ cao điểm
    • Inbound Tour Operator: Hãng lữ hành trong nước
    • Inbound tourism: Khách du lịch từ nước ngoài vào
    • Inclusive tour: Chuyến du lịch giá trọn gói
    • Independent Traveller or Tourist: Khách lữ hành hoặc du lịch độc lập

    Khách du lịch quốc tế: Châu Á giảm, châu Âu tăng

    • International tourist: Khách du lịch quốc tế
    • Itinerary component: Thành phần lịch trình
    • Itinerary: Lịch trình
    • Log on, log off: Đăng nhập, đăng xuất
    • Low Season: Mùa vắng khách
    • Loyalty programme: Chương trình khách hàng thường xuyên
    • Manifest: Bảng kê
    • Markup: Số tiền mà một Hãng lữ hành hoặc một Hãng lữ hành bán sỉ du lịch nước ngoài sẽ cộng thêm vào chi phí sản phẩm của Công ty cung cấp để có thể trả hoa hồng cho các đại lý du lịch bán các sản phẩm tour du lịch của họ và để thu được một biên lợi nhuận cho công ty của họ
    • MICE: họp hành, Khuyến mại, Hội nghị, Triển lãm
    • Nett rate: Giá nett
    • Outbound travel: du lịch ra nước ngoài
    • Passport: Hộ chiếu
    • Preferred product: Sản phẩm được ưu đãi
    • Product Knowledge: Kiến thức về sản phẩm
    • Product Manager: Giám đốc sản phẩm
    • Rail schedule: Lịch chạy tàu
    • Reconfirmation of booking: Xác nhận lại việc đặt chỗ
    • Record Locator: Hồ sơ đặt chỗ
    • Retail Travel Agency: Đại lý bán lẻ du lịch
    • Seasonality: Theo mùa
    • Source market: Thị trường nguồn
    • Supplier of product: Công ty cung cấp sản phẩm
    • TCDL Vietnam National Administration of Tourism: Tổng cục Du lịch Việt Nam
    • Timetable: Lịch trình
    • Tour Voucher: Phiếu dịch vụ du lịch
    • Tour Wholesaler: Hãng lữ hành bán sỉ
    • Transfer: Đưa đón
    • Travel Advisories: Thông tin cảnh báo khách du lịch
    • Travel Desk Agent: Nhân viên Đại lý lữ hành
    • Travel Trade: Kinh doanh lữ hành
    • Traveller: Lữ khách hoặc khách du lịch
    • UNWTO: Tên cập nhật (2006) của Tổ chức Du lịch Thế giới, nhằm phân biệt với tên của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
  2. Một số thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành du lịch

a, Thuật ngữ về phương tiện vận chuyển

  • SIC: Seat in coach: Loại xe buýt chuyên thăm quan thành phố chạy theo các lịch trình cố định và có hệ thống thuyết mình qua hệ thống âm thanh tự động trên xe. Khách có thể mua vé và lên xe tại các điểm cố định.
  • First class: Vé hạng sang nhất trên máy bay và giá cao nhất
  • C class: business class: Vé hạng thương gia trên máy bay, dưới hạng First
  • Economy class: Hạng phổ thông: những ghế còn lại
  • OW: one way: Vé máy bay 1 chiều
  • RT: return: Vé máy bay khứ hồi
  • STA: Scheduled time arrival: Giờ đến theo kế hoạch
  • ETA: Estimated time arival: Giờ đến dự kiến
  • STD: Scheduled time departure: Giờ khới hành theo kế hoạch
  • ETD: Estimated time departure: Giờ khởi hành dự kiến
  • Ferry: Phà: Ferry có thể là những con tàu du lịch vận chuyển dài ngày theo những tuyến cố định với khả năng chuyên chở nhiều nghìn khách và nhiều loại phương tiện giao thông đường bộ trên đó. Ferry cũng có những phòng nghỉ tương đương khách sạn 5*, những bể bơi, sân tennis, câu lạc bộ…

b, Thuật ngữ về khách sạn khi đi du lịch

  • ROH: Run of the house: khách sạn sẽ xếp phòng cho bạn bất cứ phòng nào còn trống bất kể đó là loại phòng nào.
  • STD = Standard: Phòng tiêu chuẩn
  • SUP = Superior: Chất lượng cao hơn phòng Standard với diện tích lớn hơn hoặc hướng nhìn đẹp hơn.
  • DLX = Deluxe: Loại phòng thường ở tầng cao, diện tích rộng, hướng nhìn đẹp và trang bị cao cấp.
  • Suite: Loại phòng cao cấp nhất và thường ở tầng cao nhất với các trang bị và dịch vụ đặc biệt kèm theo.
  • Connecting room: 2 phòng riêng biệt có cửa thông nhau. Loại phòng này thường được bố trí cho gia đình ở nhiều phòng sát nhau.
  • SGL = Single bed room: Phòng có 1 giường cho 1 người ở
  • SWB = Single With Breakfast: Phòng một giường có bữa sáng
  • TWN = Twin bed room: Phòng có 2 giường cho 2 người ở
  • DBL = Double bed room: Phòng có 1 giường lớn cho 2 người ở. Thường dành cho vợ chồng.
  • TRPL hoặc TRP = Triple bed room: Phòng cho 3 người ở hoặc có 3 giường nhỏ hoặc có 1 giường lớn và 1 giường nhỏ
  • Extra bed: Giường kê thêm để tạo thành phòng Triple từ phòng TWN hoặc DBL.
  • Free & Easy package: Là loại gói dịch vụ cơ bản chỉ bao gồm phương tiện vận chuyển (vé máy bay, xe đón tiễn sân bay), phòng nghỉ và các bữa ăn sáng tại khách sạn. Các dịch vụ khác khách tự lo.

>> xem thêm:

Săn ngay 30 vé học MIỄN PHÍ Khóa học tiếng Anh nền tảng chuẩn Cambridge với GVBN miễn phí 

Tham gia lớp học thử trực tuyến có gvnn

Khóa học PRE IELTS 3.0+ 

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 26 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024. 629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0396903411
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Share this post