fbpx

200 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN HAY SỬ DỤNG NHÁT (PHẦN 1)

200 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN HAY SỬ DỤNG NHÁT (PHẦN 1)

Kế toán là một trong những ngành rất dễ xin việc nhưng mức lương cũng không phải là quá cao. Và với sự phát triển cách mạng 4.0 tới lao động thì việc một ứng viên có tiếng Anh và trình độ kế toán sẽ được ưu tiên làm việc tại bất kỳ công ty nào với mức lương cao gấp đôi, gấp 3 lần mức lương kế toán không có trình độ tiếng Anh . 

                     CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN HIỆN ĐANG LÀ NGÀNH HOT

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PHẦN 1

1. Điểm hòa vốn: Break-even point /ˈbreɪk iːvn/   /pɔɪnt/

2. Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể: Business entity concept /ˈbɪznəs/ /ˈentəti/ /ˈkɑːnsept/

3. Mua lại doanh nghiệp: Business purchase /ˈbɪznəs/ /ˈpɜːrtʃəs/

4. Vốn gọi trả sau: Calls in arrear /kɔːl/ /ɪn/ /əˈrɪrz/

5. Vốn: Capital /ˈkæpɪtl/

6. Vốn điều lệ:  Authorized capital /ˈɔːθəraɪz/ /ˈkæpɪtl/

7. Vốn đã gọi: Called-up capital

8. Chi phí đầu tư: Capital expenditure /ˈkæpɪtl/ /ɪkˈspendɪtʃər/

9. Vốn đầu tư: Invested capital /ɪnˈvestid/ /ˈkæpɪtl/

10. Vốn phát hành: Issued capital /ˈɪʃuːd/ /ˈkæpɪtl/

11. Vốn chưa gọi: Uncalled capital /ʌnˈkɔːld/ /ˈkæpɪtl/

12. Vốn lưu động (hoạt động): Working capital /ˈwɜːrkɪŋ/ /ˈkæpɪtl/

13. Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần: Capital redemption reserve

14. Chi phí vận chuyển: Carriage /ˈkærɪdʒ/

15. Chi phí vận chuyển hàng hóa mua: Carriage inwards /ˈkærɪdʒ/ /ˈɪnwərdz/

16. Chi phí vận chuyển hàng hóa bán: Carriage outwards /ˈkærɪdʒ/  /ˈaʊtwərdz/

17. Chi phí bảo tồn hàng lưu kho: Carrying cost /ˈkæring/ /kɔːst/

18. Sổ tiền mặt: Cash book /kæʃ/ /bʊk/

19. Chiết khấu tiền mặt: Cash discounts /kæʃ/ /ˈdɪskaʊnt/

20. Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt: Cash flow statement

21. Phương pháp chủng loại: Category method  /ˈkætəɡɔːri/ /ˈmeθəd/

22. Séc (chi phiếu): Cheques /tʃek/

23. Thẻ bấm giờ: Clock cards /klɑːk/  /kɑːrd/

24. Khóa một tài khoản: Closing an account

25. Tồn kho cuối kỳ: Closing stock /ˈkloʊzɪŋ/ /stɑːk/

26. Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán: Commission errors /kəˈmɪʃn/ /ˈerərs/

27. Kế toán công ty: Company accounts /ˈkʌmpəni/ /əˌkaʊnts/

28. Luật công ty: Company Act /ˈkʌmpəni/ /ækt/

29. Lỗi tự triệt tiêu: Compensating errors /ˈkɑːmpenseɪting/ /ˈerər/

30. Nguyên tắc kế toán: Concept of accounting

 

31. Nguyên tắc thận trọng: Conservatism /kənˈsɜːrvətɪzəm/

32. Nguyên tắc nhất quán: Consistency /kənˈsɪstənsi/

33. Tài khoản kiểm tra: Control accounts /kənˈtroʊl/ /əˌkaʊnts/

34. Quy ước: Conventions /kənˈvenʃn/

35. Chi phí chế biến: Conversion costs /kənˈvenʃn/ /kɔːsts/

36. Sự tập hợp chi phí: Cost accumulation /kɔːst/ /əˌkjuːmjəˈleɪʃn/

37. Sự phân bổ chi phí: Cost application /kɔːst/ /ˌæplɪˈkeɪʃn/

38. Nguyên tắc về giá phí lịch sử: Cost concept  /kɔːst/ /ˈkɑːnsept/

39.  Đối tượng tính giá thành:  Cost object /kɔːst/ /ˈɑːbdʒekt/

 

40. Nguyên giá hàng bán: Cost of goods sold

41. Số dư có: Credit balance /ˈkredɪt/ /ˈbæləns/

42. Giấy báo có: Credit note /ˈkredɪt/ note

43. Lệnh chi: Credit transfer /ˈkredɪt/ /trænsˈfɜːr/

44. Chủ nợ: Creditor /ˈkredɪtər/

45. Cổ phần ưu đãi  tích lũy: Cumulative preference shares

46. Tài khoản vãng lai: Current accounts /ˈkɜːrənt/ /əˌkaʊnts/

47. Tài sản lưu động: Current assets /ˈkɜːrənt/ /ˈæsets/

48. Nợ ngắn hạn: Current liabilities /ˈkɜːrənt/ /ˌlaɪəˈbɪləti/

49. Hệ số lưu hoạt: Current ratio /ˈkɜːrənt/ /ˈreɪʃioʊ/

50. Trái phiếu, giấy nợ: Debentures /dɪˈbentʃərs/

Đây chỉ là 1/4 số từ vựng mà ai học kế toán nhất địng phải biết. Cùng Ecorp tìm hiểu thêm các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hot này vào phần tiếp theo nhé!

 

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 0967728099
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *