fbpx

200 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN HAY SỬ DỤNG NHẤT (PHẦN 2)

200 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN HAY SỬ DỤNG NHẤT (PHẦN 2)

Một ứng viên có tiếng Anh và trình độ kế toán sẽ được ưu tiên làm việc tại bất kỳ công ty nào với mức lương cao gấp đôi, gấp 3 lần mức lương kế toán không có trình độ tiếng Anh . Nếu bạn muốn nhảy việc lương cao hãy bắt đầu với tiếng Anh bằng từ vựng chuyên ngành cần thiết cho công việc mà Ecorp tổng hợp dưới đây: 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PHẦN 2

51. Lãi trái phiếu: Debenture interest /dɪˈbentʃər/ /ˈɪntrəst/

52. Giấy báo nợ: Debit note /ˈdebɪt/ /noʊt/

53. Con nợ: Debtor /ˈdetər/

54. Sự hao cạn: Depletion /dɪˈpliːʃn/

55. Khấu hao:  Depreciation /dɪˌpriːʃiˈeɪʃn/

56. Các nguyên do tính khấu hao: Causes of depreciation

57. Khấu hao uy tín: Depreciation of goodwill

58. Bản chất của khấu hao: Nature of depreciation

59. Dự phòng khấu hao: Provision for depreciation

60. Phương pháp giảm dần: Reducing balance method

61. Phương pháp đường thẳng: Straight-line method

62. Chi phí trực tiếp: Direct costs /daɪˈrekt/ /kɔːsts/

63. Hội đồng quản trị: Directors /daɪˈrektərs/

64. Thành viên Hội đồng quản trị: Directors’ remuneration

65. Chiết khấu: Discounts /ˈdɪskaʊnts/

66. Chiết khấu bán hàng: Discounts allowed /ˈdɪskaʊnts/ /əˈlaʊ/

67. Chiết khấu tiền mặt: Cash discounts /kæʃ/ /ˈdɪskaʊnts/

68. Dự phòng chiết khấu: Provision for discounts

69. Chiết khấu mua hàng: Discounts received /ˈdɪskaʊnts/ /rɪˈsiːvd/

70. Séc bị từ chối: Dishonored cheques /dɪsˈɑːnərd/ /tʃeks/

71. Thanh lý tài sản cố định: Disposal of fixed assets

72. Cổ tức: Dividends /ˈdɪvɪdends/

73. Các nguyên tắc bút toán kép: Double entry rules

74. Nguyên tắc ảnh hưởng kép: Dual aspect concept

75. Rút vốn: Drawing /ˈdrɔːɪŋ/

76. Đơn vị tương đương: Equivalent units /ɪˈkwɪvələnt/ /ˈjuːnɪts/

77. Giá thành đơn vị tương đương: Equivalent unit cost

78. Sai sót: Errors /ˈerər/

79. Chi phí trả trước: Expenses prepaid /ɪkˈspens/ /ˌpriːˈpeɪd/

80. Chi phí quản lý phân xưởng:  Factory overhead expenses

81. Phương pháp nhập trước xuất trước: FIFO (First In First Out)

82. Báo cáo quyết toán: Final accounts /ˈfaɪnl/ /əˌkaʊnts/

83. Thành phẩm: Finished goods /ˈfɪnɪʃt/ /ɡʊdz/

84. Lần gọi thứ nhất: First call /fɜːrst/ /kɔːl/

85. Tài sản cố định: Fixed assets /fɪkst/ /ˈæset/

86. Vốn cố định: Fixed capital /fɪkst/ /ˈkæpɪtl/

87. Định phí/Chi phí cố định: Fixed expenses /fɪkst/ /ɪkˈspens/

88. General ledger /ˈdʒenrəl/ /ˈledʒər/  : Sổ cái

89. General reserve /ˈdʒenrəl/ /rɪˈzɜːrv/ : Quỹ dự trữ chung

90. Going concern concept: Nguyên tắc hoạt động lâu dài

91. Goods stolen  : Hàng bị đánh cắp

92. Goodwill /ˌɡʊdˈwɪl/ : Uy tín

93. Gross loss /ɡroʊs/  /lɔːs/: Lỗ gộp

94. Gross profit /ɡroʊs/  /ˈprɑːfɪt/: Lãi gộp

95. Gross profit percentage: Tỷ suất lãi gộp

96. Historical cost /hɪˈstɔːrɪkl/  /kɔːst/: Giá phí lịch sử

97. Horizontal accounts /ˌhɔːrɪˈzɑːntl/  /əˌkaʊnts/ : Báo cáo quyết toán dạng chữ T

98. Tài khoản phí thanh toán: Impersonal accounts /ɪmˈpɜːrsənl/ /əˌkaʊnts

99. Chế độ tạm ứng: Imprest systems /ˈɪmprest ˌsɪstəm/

100. Thuế thu nhập: Income tax /ˈɪnkʌm/ /tæks/

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 0967728099
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *