fbpx

200 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN HAY SỬ DỤNG NHẤT (PHẦN 3)

200 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN HAY SỬ DỤNG NHẤT (PHẦN 3)

Một ứng viên có tiếng Anh và trình độ kế toán sẽ được ưu tiên làm việc tại bất kỳ công ty nào với mức lương cao gấp đôi, gấp 3 lần mức lương kế toán không có trình độ tiếng Anh . Nếu bạn muốn nhảy việc lương cao hãy bắt đầu với tiếng Anh bằng từ vựng chuyên ngành cần thiết cho công việc mà Ecorp tổng hợp dưới đây: 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PHẦN 3

101. Tăng dự phòng:  Increase in provision

102. Chi phí gián tiếp: Indirect costs /ˌɪndəˈrekt/ /kɔːst/

103. Chi phí lắp đặt, chạy thử: Installation cost /ˌɪnstəˈleɪʃn/ /kɔːst/

104. Tài sản vô hình: Intangible assets /ɪnˈtændʒəbl/ /ˈæset/

105. Phân tích các báo cáo quyết toán: Interpretation of accounts

106. Đầu tư: Investments /ˈɪnvɔɪs/

107. Hóa đơn: Invoice /ˈɪnvɔɪs/

108. Phát hành cổ phần: Issue of shares

109. Vốn cổ phần phát hành:  Issued share capital

110. Hệ thống hạch toán chi phí sản xuất theo công việc/loạt sản phẩm: Job-order cost system

111. Nhật ký chung: Journal /ˈdʒɜːrnl/

112. Bút toán nhật ký:  Journal entries /ˈdʒɜːrnl/

113. Công nợ: Liabilities /ˌlaɪəˈbɪləti/

114. Phương pháp nhập sau xuất trước: LIFO (Last In First Out)

115. Công ty trách nhiệm hữu hạn: Limited company /ˈlɪmɪtɪd/ /ˈkʌmpəni/

116. Khả năng thanh toán bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản): Liquidity /lɪˈkwɪdəti/

117. Hệ số khả năng thanh toán: Liquidity ratio /lɪˈkwɪdəti/ /ˈreɪʃioʊ/

118.  Nợ dài hạn:  Long-term liabilities /ˌlɔːŋ ˈtɜːrm/ /ˌlaɪəˈbɪləti/

119. Lỗ: Loss /lɔːs/

120. Lỗ gộp:  Gross loss /ɡroʊs/ /lɔːs/

121. Lỗ ròng:  Net loss /net/ /lɔːs/

122. Phương pháp giờ máy: Machine hour method

123. Tài khoản sản xuất: Manufacturing account /ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ/ /əˈkaʊnt/

124. Tỷ suất lãi trên giá vốn: Mark-up /ˈmɑːkʌp/

125. Tỷ suất lãi trên giá bán: Margin /ˈmɑːrdʒɪn/

 

 

126. Khế hợp chi phí với thu nhập: Matching expenses against revenue

127. Tính trọng yếu: Materiality /məˌtɪəriˈæləti/

128. Nguyên vật liệu: Materials /məˈtɪriəls/

129. Nguyên tắc thước đo bằng tiền: Money measurement concept

130. Tài sản thuần: Net assets /net/ /ˈæset/

131. Giá trị thuần: Net book value

132. Giá trị thuần thực hiện được: Net realizable value

133. Tài khoản định danh: Nominal accounts /ˈnɑːmɪnl/ /əˌkaʊnts/

134. Sổ tổng hợp:  Nominal ledger

135. Ghi chú của báo cáo quyết toán:  Notes to accounts

136. Tính khách quan: Objectivity /ˌɑːbdʒekˈtɪvəti/

137. Lỗi ghi thiếu: Omissions, errors

138. Các bút toán khởi đầu doanh nghiệp: Opening entries /ˈoʊpnɪŋ/ /ˈentri/

139. Tồn kho đầu kỳ: Opening stock /ˈoʊpnɪŋ/ /stɑːk/

140. lợi nhuận trong hoạt động: Operating gains /ˈɑːpəreɪtɪŋ/ /ɡeɪns/

141. Cổ phần thường: Ordinary shares /ˈɔːrdneri/ /ʃer/

142. Lỗi phát sinh từ nhật ký: Original entry, errors

143. Lượng sản phẩm tính theo đơn vị tương đương: Output in equivalent units

144. Nợ thấu chi: Overdraft /ˈoʊvərdræft/

145. Tiêu thức phân bổ chi phí quản lý phân xưởng: Overhead application base

146. Hệ số phân bổ chi phí quản lý phân xưởng: Overhead application rate

147. Đăng ký cổ phần vượt mức: Oversubscription of shares

148. Vốn đã góp: Paid-up capital

149. Phát hành theo mệnh giá: Par, issued at

150. Phương pháp theo dõi tồn kho định kỳ: Periodic stock /ˌpɪriˈɑːdɪk/ /stɑːk/

 

 

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 20/298 Tây Sơn, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20/298 Tây Sơn, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: LK71/4, Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông - 024. 62931036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Chùa Láng: 75 Chùa Láng, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm - 0866699422
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 028. 66812617
ECORP Quận 5: VP6.42, 290 An Dương Vương, Q.5, 028. 66851032
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *