Một ứng viên có tiếng Anh và trình độ kế toán sẽ được ưu tiên làm việc tại bất kỳ công ty nào với mức lương cao gấp đôi, gấp 3 lần mức lương kế toán không có trình độ tiếng Anh . Nếu bạn muốn nhảy việc lương cao hãy bắt đầu với tiếng Anh bằng từ vựng chuyên ngành cần thiết cho công việc mà Ecorp tổng hợp dưới đây:
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PHẦN 3
| 101. Tăng dự phòng: Increase in provision 102. Chi phí gián tiếp: Indirect costs /ˌɪndəˈrekt/ /kɔːst/ 103. Chi phí lắp đặt, chạy thử: Installation cost /ˌɪnstəˈleɪʃn/ /kɔːst/ 104. Tài sản vô hình: Intangible assets /ɪnˈtændʒəbl/ /ˈæset/ 105. Phân tích các báo cáo quyết toán: Interpretation of accounts 106. Đầu tư: Investments /ˈɪnvɔɪs/ 107. Hóa đơn: Invoice /ˈɪnvɔɪs/ 108. Phát hành cổ phần: Issue of shares 109. Vốn cổ phần phát hành: Issued share capital 110. Hệ thống hạch toán chi phí sản xuất theo công việc/loạt sản phẩm: Job-order cost system 111. Nhật ký chung: Journal /ˈdʒɜːrnl/ 112. Bút toán nhật ký: Journal entries /ˈdʒɜːrnl/ 113. Công nợ: Liabilities /ˌlaɪəˈbɪləti/ 114. Phương pháp nhập sau xuất trước: LIFO (Last In First Out) 115. Công ty trách nhiệm hữu hạn: Limited company /ˈlɪmɪtɪd/ /ˈkʌmpəni/ 116. Khả năng thanh toán bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản): Liquidity /lɪˈkwɪdəti/ 117. Hệ số khả năng thanh toán: Liquidity ratio /lɪˈkwɪdəti/ /ˈreɪʃioʊ/ 118. Nợ dài hạn: Long-term liabilities /ˌlɔːŋ ˈtɜːrm/ /ˌlaɪəˈbɪləti/ 119. Lỗ: Loss /lɔːs/ 120. Lỗ gộp: Gross loss /ɡroʊs/ /lɔːs/ 121. Lỗ ròng: Net loss /net/ /lɔːs/ 122. Phương pháp giờ máy: Machine hour method 123. Tài khoản sản xuất: Manufacturing account /ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ/ /əˈkaʊnt/ 124. Tỷ suất lãi trên giá vốn: Mark-up /ˈmɑːkʌp/ 125. Tỷ suất lãi trên giá bán: Margin /ˈmɑːrdʒɪn/ |
126. Khế hợp chi phí với thu nhập: Matching expenses against revenue 127. Tính trọng yếu: Materiality /məˌtɪəriˈæləti/ 128. Nguyên vật liệu: Materials /məˈtɪriəls/ 129. Nguyên tắc thước đo bằng tiền: Money measurement concept 130. Tài sản thuần: Net assets /net/ /ˈæset/ 131. Giá trị thuần: Net book value 132. Giá trị thuần thực hiện được: Net realizable value 133. Tài khoản định danh: Nominal accounts /ˈnɑːmɪnl/ /əˌkaʊnts/ 134. Sổ tổng hợp: Nominal ledger 135. Ghi chú của báo cáo quyết toán: Notes to accounts 136. Tính khách quan: Objectivity /ˌɑːbdʒekˈtɪvəti/ 137. Lỗi ghi thiếu: Omissions, errors 138. Các bút toán khởi đầu doanh nghiệp: Opening entries /ˈoʊpnɪŋ/ /ˈentri/ 139. Tồn kho đầu kỳ: Opening stock /ˈoʊpnɪŋ/ /stɑːk/ 140. lợi nhuận trong hoạt động: Operating gains /ˈɑːpəreɪtɪŋ/ /ɡeɪns/ 141. Cổ phần thường: Ordinary shares /ˈɔːrdneri/ /ʃer/ 142. Lỗi phát sinh từ nhật ký: Original entry, errors 143. Lượng sản phẩm tính theo đơn vị tương đương: Output in equivalent units 144. Nợ thấu chi: Overdraft /ˈoʊvərdræft/ 145. Tiêu thức phân bổ chi phí quản lý phân xưởng: Overhead application base 146. Hệ số phân bổ chi phí quản lý phân xưởng: Overhead application rate 147. Đăng ký cổ phần vượt mức: Oversubscription of shares 148. Vốn đã góp: Paid-up capital 149. Phát hành theo mệnh giá: Par, issued at 150. Phương pháp theo dõi tồn kho định kỳ: Periodic stock /ˌpɪriˈɑːdɪk/ /stɑːk/
|



