fbpx

200 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN HAY SỬ DỤNG NHẤT (PHẦN 4)

200 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN HAY SỬ DỤNG NHẤT (PHẦN 4)

Một ứng viên có tiếng Anh và trình độ kế toán sẽ được ưu tiên làm việc tại bất kỳ công ty nào với mức lương cao gấp đôi, gấp 3 lần mức lương kế toán không có trình độ tiếng Anh . Nếu bạn muốn nhảy việc lương cao hãy bắt đầu với tiếng Anh bằng từ vựng chuyên ngành cần thiết cho công việc mà Ecorp tổng hợp dưới đây: 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PHẦN 4

150. Phương pháp theo dõi tồn kho định kỳ: Periodic stock /ˌpɪriˈɑːdɪk/ /stɑːk/

151. Phương pháp theo dõi tồn kho liên tục: Perpetual stock /pərˈpetʃuəl/ /stɑːk/

152. Tài khoản thanh toán: Personal accounts /ˈpɜːrsənl/ /əˌkaʊnts/

153. Sổ quỹ tạp phí: Petty cash books

154. Thủ quỹ tạp phí: Petty cashier /ˈpeti/ /kæˈʃɪr/

155. Sự hao mòn vật chất: Physical deteration /ˈfɪzɪkl/ /dɪˈtɜːkreɪʃn/

156. Đơn vị (sản phẩm thực tế): Physical units /ˈfɪzɪkl/  /ˈjuːnɪt/

157. Vào sổ tài khoản: Posting /ˈpoʊstɪŋ/

158. Hệ số phân bổ chi phí định trước: Predetermined application rate

159. Cổ phần ưu đãi: Preference shares /ˈprefrəns/ /ʃer/

160. Cổ phần ưu đãi có tích lũy: Cummulative preference share

161. Cổ phần ưu đãi không tích lũy: Non-cummulative preference share

162. Chi phí khởi lập: Preliminary expenses /prɪˈlɪmɪneri/ /ɪkˈspens/

163. Chi phí trả trước: Prepaid expenses /ˌpriːˈpeɪd/ /ɪkˈspens/

164. Công ty tư nhân: Private company /ˈpraɪvət/ /ˈkʌmpəni/

165. Khả năng sinh lời: Profitability /ˌprɑːfɪtəˈbɪləti/

166. Giá thành cơ bản: Prime cost /praɪm/ /kɔːst/

167. Lỗi định khoản: Principle error of

168. Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ: Process cost system

169. Giá thành sản phẩm: Product cost /ˈprɑːdʌkt/ /kɔːst/

170. Chi phí sản xuất: Production cost /prəˈdʌkʃn/ /kɔːst/

171. Lợi nhuận, lãi: Profits /ˈprɑːfɪt/

172. Phân phối lợi nhuận: Appropriation of profit

173. Lãi gộp: Gross profit /ɡroʊs/ /ˈprɑːfɪt/

174. Lãi ròng: Net profit  /net/ /ˈprɑːfɪt/

175. Tài khoản kết quả: Profit and loss account

176. Mức cho phép cao nhất: Upward limit /ˈʌpwərd/ /ˈlɪmɪt/

177. Phương tiện: Facility /fəˈsɪləti/

178. Cổng máy tính: Gateway /ˈɡeɪtweɪ/

179. Chuyển tiền đi: Outward payment /ˈaʊtwərd/ /ˈpeɪmənt/

180. Chuyển tiền đến: Inward payment /ˈɪnwərd/ /ˈpeɪmənt/

181. Đi kèm: Accompany /əˈkʌmpəni/

182. Giao diện: Interface /ˈɪntərfeɪs/

183. Phi lợi nhuận: Non-profit /ˌnɑːn ˈprɑːfɪt/

184. Chi phí hoạt động: Operating cost /ˈɑːpəreɪtɪŋ/ /kɔːst/

185. Tín dụng thư: Documentary credit /ˌdɑːkjuˈmentri/ /ˈkredɪt/

186. Bút toán: Entry /ˈentri/

187. Khoản tiền rút ra: Withdrawal /wɪðˈdrɔːəl/

188. Thanh toán: Meet /miːt/

189. Các khoản chi tiêu lớn: Capital expenditure /ˈkæpɪtl/ /ɪkˈspendɪtʃər/

190. Dịch vụ ngân hàng tại nhà: Home banking /hoʊm/ /ˈbæŋ.kɪŋ/

191. Thường ngày:  Day-to-day /ˌdeɪ tə ˈdeɪ/

192. Thao tác: Manipulate /məˈnɪpjuleɪt/

193. Sự đòi lại được (nợ): Recovery /rɪˈkʌvəri/

194. Thiết bị tiếp trợ: Adaptor /əˈdæptər/

195. Thường kỳ:  Periodically /ˌpɪriˈɑːdɪkli/

196. Người sống dựa người khác: Dependant  /dɪˈpendənt/

197. Chất thuận: Grant /ɡrænt/

198. Không hiệu quả: Inefficient /ˌɪnɪˈfɪʃnt/

199. Cuộc tranh luận: Debate /dɪˈbeɪt/

200. Những ý kiến tán thành và phản đối: Pros-and-cons

 

 

 

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 028.66812617 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 0967728099
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: LK71/4, Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông - 024. 62931036
ECORP Công Nghiệp: 140 Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm - 0396903411
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 5: VP6.42, 290 An Dương Vương, Q.5, 028. 66851032
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *