fbpx

BẢNG 600+ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC – PHẦN 2

600+ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

BẢNG 600+ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC – PHẦN 2

Cùng Ecorp khám phá 600+ động từ bất quy tắc khiến ai cũng phải ngao ngán 

600+ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

600+ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC – PHẦN 2

Tiếp nối phần 1, Ecorp gửi tới bạn phần 2 của bảng động từ bất quy tắc. Nếu gặp khó khăn khi chia động từ bất quy tắc, hãy tham khảo bảng 600+ sau nhé.

Lưu ý: Bảng động từ bất quy tắc thường có 3 cột. V1 (Động từ nguyên thể). V2 (Thể quá khứ đơn). V3 (Thể quá khứ phân từ 2 hay P2).

Bảng động từ bất Quy tắc – Phần 2

STT V1 V2 V3 NGHĨA TỪ
153 Go Went Gone/Been Đi
/ˈɡəʊ/ /ˈwent/ /ɡɒn/ – /biːn/
154 Grave Graved Graven/Graved Đào
/ɡreɪv/ /ɡreɪvd/ /ˈɡreɪvən/
155 Grind Ground Ground Nghiền
/ɡraɪnd/ /ɡraʊnd/ /ɡraʊnd/
156 Grow Grew Grown Lớn
/ɡrəʊ/ /ɡruː/ /ɡrəʊn/
157 Hagride Hagrode Hagridden Tra tấn hoặc gây ác mộng
/hɑːɡraɪd/ /hɑːˈɡrod/ /hɑːɡraɪdn/
158 Halterbreak Halterbroke Halterbroken Cho ngựa quen với việc đeo cương
/ˈhɔːltəˈbreɪk/ /ˈhɔːltəˈbrəʊk/ /ˈhɔːltəˈbrəʊkən/
159 Hamstring Hamstrung Hamstrung Làm mọi chuyện khó hơn cho người khac
/ˈhæmstrɪŋ/ /ˈhæmstrʌŋ/ /ˈhæmstrʌŋ/
160 Hand-feed Hand-fed Hand-fed Ăn bằng tay
/hændfi:d/ /hændfed/ /hændfed/
161 Hand-ride Hand-rode Hand-ridden Kiểm soát một con vật bằng tay
/hændraɪd/ /hændrəʊd/ /hændrɪdn/
162 Handsew Handsewed Handsewn May bằng tay
/hændsəʊ/ /hændsəʊd/ /hændsəʊn/
163 Handwrite Handwrote Handwritten Viết tay
/hændˈraɪt/ /hændrəʊt/ /hændˈrɪtn̩/
164 Hang Hung Hung Treo
/hæŋ/ /hʌŋ/ /hʌŋ/
165 Have Had Had
/hæv/ /hæd/ /hæd/
166 Hear Heard Heard Nghe
/hɪə/ /hɜːd/ /hɜːd/
167 Heave Hove Heaved/Hove Khiêng một vật nặng
/hiːv/ /həʊv/ /həʊv/
168 Hew Hewed Hewn cắt thành nhiều mảnh nhỏ
/hjuː/ /hjuːd/ /hjuːn/
169 Hide Hid Hidden Cất giấu
/haɪd/ /hɪd/ /ˈhɪdn̩/
170 Hight Hight Hoten Đặt tên
/haɪt/ /haɪt/
171 Hit Hit Hit Đánh
/hɪt/ /hɪt/ /hɪt/
172 hoist Hoised/Hoist Hoised/Hoist Nâng bằng ròng rọc
/hɔɪst/ /hɔɪst/ /hɔɪst/
173 Hold Held Held Nắm giữ
/həʊld/ /held/ /held/
174 House-sit House-sat House-sat Giữ nhà
/haʊzsɪt/ /haʊzsæt/ /haʊzsæt/
175 Housebreak Housebroke Housebroken Huấn luyện thú nuôi
/haʊzˈbreɪk/ /haʊzˈbrəʊk/ /haʊzˈbrəʊkən/
176 Hurt Hurt Hurt Gây đau đớn
/hɜːt/ /hɜːt/ /hɜːt/
177 Inbreed Inbred Inbred Quan hệ cùng huyết thống
/ˈɪnˌbrid/ /ˌɪnˈbred/ /ˌɪnˈbred/
178 Indwell Indwelt Indwelt Sinh sống
/ˈɪnˈdwel/ /ˈɪnˈdwelt/ /ˈɪnˈdwelt/
179 Inhold Inheld Inheld Có đặc tính được thừa hưởng
/ɪnhəʊld/ /ɪnheld/ /ɪnheld/
180 Inlay Inlaid Inlaid Cẩn vào
/ˌɪnˈleɪ/ /ˌɪnˈleɪd/ /ˌɪnˈleɪd/
181 Input Input/Inputted Input/Inputted Nhập liệu
/ˈɪnpʊt/ /ˈɪnpʊt/ /ˈɪnpʊt/
182 Inset Inset Inset Để đặt một hình ảnh hoặc đồ họa bên trong một hình ảnh lớn hơn
/ˌɪnˈset/ /ˌɪnˈset/ /ˌɪnˈset/
183 Interblend Interblent Interblent Để pha trộn mọi thứ với nhau
/ˌɪntərblend/ /ˌɪntərblent/ /ˌɪntərblent/
184 Interbreed Interbred Interbred Lai giống khác loài
/ˌɪntəˈbriːd/ /ˌɪntəˈbred/ /ˌɪntəˈbred/
185 Intercut Intercut Intercut Chuyển cảnh
/ˌɪntəˈkʌt/ Intercut Intercut
186 Intergrave Intergraved Intergraven
/ˌɪntərɡreɪv/ /ˌɪntərɡreɪvd/ /ˌɪntərˈɡreɪvən/
187 Interlay Interlaid Interlaid Để đặt giữa hoặc giữa các thứ
/ˌɪntərleɪ/ /ˌɪntərˈleɪd/ /ˌɪntərˈleɪd/
188 Interset Interset Interset Để đặt giữa hoặc giữa các thứ
/ˌɪntərset/ /ˌɪntərset/ /ˌɪntərset/
189 Interweave Interwove Interwoven Để tham gia hoặc trộn lẫn với nhau
/ˌɪntəˈwiːv/ /ˌɪntəˈwəʊv/ /ˌɪntəˈwəʊvn̩/
190 Interwind Interwound Interwound Đan xen lại với nhau
/ˌɪntərwaɪnd/ /ˌɪntərwu:nd/ /ˌɪntərwu:nd/
191 Inweave Inwove Inwoven Để dệt mọi thứ lại với nhau
/ɪnwiːv/ /ɪnwəʊv/ /ɪnˈwəʊvən/
192 Inwind Inwound Inwound Để quấn hoặc cuộn xung quanh
/ɪnwaɪnd/ /ɪnwu:nd/ /ɪnwu:nd/
193 Jerry-build Jerry-built Jerry-built Xây cho có
/ˈdʒeribɪld/ /ˈdʒeribɪlt/ /ˈdʒeribɪlt/
194 Keep Kept Kept Giữ
/kiːp/ /kept/ /kept/
195 Ken Kent Kent Biết
/ken/ /kent/ /kent/
196 Kneel Knelt Knelt Quỳ gối
/niːl/ /nelt/ /nelt/
197 Knit Knit/Knitted Knit/Knitted Đan
/nɪt/ /nɪt/ /nɪt/
198 Know Knew Known BIết
/ˈnəʊ/ /njuː/ /nəʊn/
199 Landslide Landslid Landslid/Landslided Để giành chiến thắng thuyết phục và dễ dàng trong một cuộc bầu cử
/ˈlændslaɪd/ /ˈlændslɪd/ /ˈlændslɪd/
200 Lay Laid Laid Để một cái gì đó ở một vị trí nằm ngang
/leɪ/ /leɪd/ /leɪd/
201 Lead Led Led Dẫn dắt
/liːd/ /led/ /led/
202 Lean Leant Leant/Leaned Dựa
/liːn/ /lent/ /lent/
203 Leap Leapt/Leaped Leapt/Leaped
204 Learn Learnt/Learned Learnt/Learned học
/lɜːn/ /lɜːnt/ /lɜːnt/
205 Leave Left Left rời đi
/liːv/ /left/ /left/
206 Lend Lent Lent cho mượn
/lend/ /lent/ /lent/
207 Lep Lept Lept nhảy vọt
/ˈlep/ /lept/ /lept/
208 Let Let Let Để chuyện gì đó xảy ra
/let/ /let/ /let/
209 Lie Lay Lain Nằm
/laɪ/ /leɪ/ /leɪn/
210 Light Lit Lit Đốt
/laɪt/ /lɪt/ /lɪt/
211 Linebreed Linebred Linebred Nhân giống thuần
/laɪnbri:d/ /laɪnˈbred/ /laɪnˈbred/
212 Lip-Read Lip-Read Lip-Read Đọc khẩu hình miệng
/ˈlɪpriːd/ /ˈlɪpriːd/ /ˈlɪpriːd/
213 Lose Lost Lost Làm mất
/luːz/ /lɒst/ /lɒst/
214 Make Made Made Tạo ra một cái gì đó
/ˈmeɪk/ /ˈmeɪd/ /ˈmeɪd/
215 Mean Meant Meant Làm rõ
/miːn/ /ment/ /ment/
216 Meet Met Met Gặp gỡ
/miːt/ /met/ /met/
217 Melt Melted Molten Tan chảy
/melt/ /ˈmeltɪd/ /ˈməʊltən/
218 Misbecome Misbecame Misbecome không hợp
/ˌemaɪˈesbɪˈkʌm/ /ˌemaɪˈesbɪˈkeɪm/ /ˌemaɪˈesbɪˈkʌm/
219 Miscast Miscast Miscast Tuyển nhầm
/ˌmɪsˈkɑːst/ /ˌmɪsˈkɑːst/ /ˌmɪsˈkɑːst/
220 Mischoose Mischose Mischosen Chọn sai
/mɪstʃuːz/ /mɪstʃəʊz/ /mɪsˈtʃəʊzən/
221 Miscut Miscut Miscut Cắt sai
/mɪskʌt/ /mɪskʌt/ /mɪskʌt/
222 Misdeal Misdealt Misdealt Chia sai
/mɪsdiːl/ /mɪsdelt/ /mɪsdelt/
223 Misdo Misdid Misdone làm sai
/mɪsdu:/ /mɪsdɪd/ /mɪsdʌn/
224 Misfall Misfell Misfallen không may xảy ra; biến dạng; trở nên tồi tệ
/mɪsfɔːl/ /mɪsfel/ /mɪsˈfɔːlən/
225 Misfeed Misfed Misfed Cho ăn sai
/mɪsfi:d/ /mɪsfed/ /mɪsfed/
226 Misgive Misgave Misgiven Nghi ngờ
/mɪsɡɪv/ /mɪsɡeɪv/ /mɪsɡɪvn̩/
227 Mishear Misheard Misheard Nghe sai
/ˌmɪsˈhɪə/ /ˌmɪsˈhɪə/ /ˌmɪsˈhɪə/
228 Mishit Mishit Mishit Đánh sai
/ˈmɪshɪt/ /ˈmɪshɪt/ /ˈmɪshɪt/
229 Misknow Misknew Misknown Nghĩ sai
/mɪsˈnəʊ/ /mɪsnjuː/ /mɪsnəʊn/
230 Mislay Mislaid Mislaid Mất đồ
/ˌmɪsˈleɪ/ /ˌmɪsˈleɪd/ /ˌmɪsˈleɪd/
231 Mislead Misled Misled lừa dối
/ˌmɪsˈliːd/ /ˌmɪsˈled/ /ˌmɪsˈled/
232 Mislearn Mislearnt/Mislearned Mislearnt/Mislearned học sai
/mɪslɜːn/ /mɪslɜːnt/ /mɪslɜːnt/
233 Misread Misread Misread đọc sai
/ˌmɪsˈriːd/ /ˌmɪsˈriːd/ /ˌmɪsˈriːd/
234 Missay Missaid Missaid nói sai
/mɪsˈseɪ/ /mɪsˈsed/ /mɪsˈsed/
235 Missend Missent Missent Gửi sai
/mɪssend/ /mɪssent/ /mɪssent/
236 Misset Misset Misset đặt sai chỗ
/mɪsset/ /mɪsset/ /mɪsset/
237 Misspeak Misspoke Misspoken nói sai
/ˌmɪsˈspiːk/ /ˌmɪsˈspok/ /ˌmɪsˈspokən/
238 Misspell Misspelt Misspelt/Misspelled viết sai chính tả
/ˌmɪsˈspel/ /ˌmɪsˈspelt/ /ˌmɪsˈspelt/
239 Misspend Misspent Misspent phí tiền
/ˌmɪsˈspend/ /ˌmɪsˈspent/ /ˌmɪsˈspent/
240 Misswear Misswore Missworn Chửi thề
/mɪsweə/ /mɪswɔː/ /mɪsswɔːn/
241 Mistake Mistook Mistaken hiểu sai
/mɪˈsteɪk/ /mɪˈstʊk/ /mɪˈsteɪkən/
242 Misteach Mistaught Mistaught dạy sai
/mɪˈsteɪkən/ /mɪstɔːt/ /mɪstɔːt/
243 Mistell Mistold Mistold nói sai
/mɪstel/ /mɪstəʊld/ /mɪstəʊld/
244 Misthink Misthought Misthought nghĩ sai
/mɪsˈθɪŋk/ /mɪsˈθɔ:t/ /mɪsˈθɔ:t/
245 Misunderstand Misunderstood Misunderstood hiểu sai
/ˌmɪsˌʌndəˈstænd/ /ˌmɪsˌʌndəˈstʊd/ /ˌmɪsˌʌndəˈstʊd/
246 Miswear Misswore Misworn mặc sai
/mɪsweə/ /mɪswɔː/ /mɪswɔ:n/
247 Miswed Miswed/Miswedded Miswed/Miswedded kết hôn sai
/mɪswed/ /mɪswed/ /mɪswed/
248 Miswrite Miswrote Miswritten Viết một cái gì đó không chính xác
/mɪsˈraɪt/ /mɪsrəʊt/ /mɪsˈrɪtn̩/
249 Moonlight Moonlit Moonlit có một công việc thứ hai ngoài việc làm thường xuyên của một người.
/ˈmuːnlaɪt/ /ˈmuːnlɪt/ /ˈmuːnlɪt/
250 Mow Mowed Mown cắt cỏ
/maʊ/ /maʊd/ /məʊn/
251 Naysay Naysaid Naysaid Phản đối hoặc chỉ trích
/neɪˈseɪ/ /neɪˈsed/ /neɪˈsed/
252 Nose-dive Nose-dived/Nose-dove Nose-dived/Nose-dove đâm đầu xuống
/nəʊzdaɪv/ /nəʊzdʌv/ /nəʊzdʌv/
253 Offset Offset Offset Đền bù
/ˈɒfset/ /ˈɒfset/ /ˈɒfset/
254 Outbid Outbid Outbid trả giá cao hơn
/aʊtˈbɪd/ /aʊtˈbɪd/ /aʊtˈbɪd/
255 Outbreed Outbred Outbred nhân giống từ cha mẹ không liên quan đến nhau
/aʊtbri:d/ /aʊtˈbred/ /aʊtˈbred/
256 Outdo Outdid Outdone làm tốt hơn người khác
/aʊtˈduː/ /aʊtˈdɪd/ /aʊtˈdʌn/
257 Outdraw Outdrew Outdrawn kéo ra
/aʊtdrɔː/ /aʊtdruː/ /aʊtdrɔːn/
258 Outdrink Outdrank Outdrunk uống nhiều hơn (thường là để nói về rượu)
/aʊtdrɪŋk/ /aʊtdræŋk/ /aʊtdrʌŋk/
259 Outdrive Outdrove Outdriven chạy nhanh hơn, hoặc tốt hơn
/aʊtˈdraɪv/ /aʊtdrəʊv/ /aʊtˈdrɪvn/
260 Outfight Outfought Outfought đánh hay hơn
/ˌaʊtˈfaɪt/ /ˌaʊtˈfɔːt/ /ˌaʊtˈfɔːt/
261 Outfly Outflew Outflown Bay nhanh hơn hay xa hơn
/aʊtflaɪ/ /aʊtfluː/ /aʊtfləʊn/
262 Outgrow Outgrew Outgrown Lớn nhanh hơn
/ˌaʊtˈɡrəʊ/ /ˌaʊtˈɡruː/ /ˌaʊtˈɡrəʊn/
263 Outlay Outlaid Outlaid Để tiêu tiền cho một mục đích cụ thể
/ˈaʊtleɪ/ /aʊtˈleɪd/ /aʊtˈleɪd/
264 Outleap Outleapt Outleapt/Outleaped Nhảy cao hơn
/aʊtliːp/ /aʊtlept/ /aʊtlept/
265 Output Output/Outputted Output/Outputted Đưa ra
/ˈaʊtpʊt/ /ˈaʊtpʊt/ /ˈaʊtpʊt/
266 Outride Outrode Outridden Chạy nhanh hơn
/aʊtraɪd/ /aʊtrəʊd/ /aʊtrɪdn/
267 Outrun Outran Outrun chạy nhanh hơn
/ˌaʊtˈrʌn/ /ˌaʊtˈræn/ /ˌaʊtˈrʌn/
268 Outsee Outsaw Outseen nhìn xa hơn
/aʊtˈsiː/ /aʊtsɔ:/ /aʊtˈsiːn/
269 Outsell Outsold Outsold bán đắt hơn
/ˌaʊtˈsel/ /ˌaʊtˈsoʊld/ /ˌaʊtˈsoʊld/
270 Outshine Outshone Outshone Trở nên giỏi hơn so với người khác
/ˌaʊtˈʃaɪn/ /ˌaʊtˈʃɒn/ /ˌaʊtˈʃɒn/
271 Outshoot Outshot Outshot bắn tốt hơn hoặc nhanh hơn
/aʊtʃuːt/ /aʊtʃɒt/ /aʊtʃɒt/
272 Outsing Outsang Outsung hát tốt hơn hay to hơn
/aʊtsɪŋ/ /aʊtsæŋ/ /aʊtsʌŋ/
273 Outsit Outsat Outsat ngồi lâu hơn
/aʊtsɪt/ /aʊtsæt/ /aʊtsæt/
274 Outsleep Outslept Outslept Ngủ lâu hơn
/aʊtsli:p/ /aʊtslept/ /aʊtslept/
275 Outsmell Outsmelt/Outsmelled Outsmelt/Outsmelled thính mũi hơn
/aʊtsmel/ /aʊtsmelt/ /aʊtsmelt/
276 Outspeak Outspoke Outspoken nói tốt hơn hay nói nhiều hơn
/aʊtspiːk/ /aʊtspəʊk/ /ˌaʊtˈspəʊkən/
277 Outspeed Outsped Outsped chạy nhanh hơn
/aʊtspi:d/ /aʊtsped/ /aʊtsped/
278 Outspend Outspent Outspent xài nhiều hơn
/ˈaʊtˌspend/ /aʊtˈspent/ /aʊtˈspent/
279 Outspin Outspun Outspun kết thúc hoặc là chết
/aʊtspɪn/ /aʊtspʌn/ /aʊtspʌn/
280 Outspring Outsprang Outsprung nhảy ra ngoài
/aʊtsprɪŋ/ /aʊtspræŋ/ /aʊtsprʌŋ/
281 Outstand Outstood Outstood Để rõ ràng khác biệt hoặc tốt hơn
/aʊtstænd/ /aʊtstʊd/ /aʊtstʊd/
282 Outswear Outswore Outsworn chửi thề hơn
/aʊtsweə/ /aʊtswɔː/ /aʊtswɔːn/
283 Outswim Outswam Outswum bơi nhanh hơn hay xa hơn
/aʊtswɪm/ /aʊtswæm/ /aʊtswʌm/
284 Outtell Outtold Outtold be better or exceed in telling or calculating
/aʊttel/ /aʊttəʊld/ /aʊttəʊld/
285 Outthink Outthought Outthought suy nghĩ tốt hơn
/aʊtˈθɪŋk/ /aʊtˈθɔ:t/ /aʊtˈθɔ:t/
286 Outthrow Outthrew Outthrown Quăng tốt hơn hay xa hơn
/aʊtˈθrəʊ/ /aʊtθruː/ /aʊtˈθrəʊn/
287 Outwear Outwore Outworn mặc bền hơn
/aʊtˈweə/ Outwore /ˌaʊtˈwɔːn/
288 Outwind Outwound Outwound tháo gỡ
/aʊtwaɪnd/ /aʊtwu:nd/ /aʊtwu:nd/
289 Outwork Outwrought Outwrought làm việc chăm chỉ, tốt hơn
/ˈaʊtwɜːk/ /aʊtˈrɔːt/ /aʊtˈrɔːt/
290 Outwrite Outwrote Outwritten viết tốt hơn
/aʊtˈraɪt/ /aʊtrəʊt/ /aʊtˈrɪtn̩/
291 Overbear Overbore Overborne Sử dụng vũ lực hoặc quyền hạn để kiểm soát
/ˌəʊvəˈbeə/ /ˌəʊvəˈbɔː/ /ˌəʊvəˈbɔːn/
292 Overbid Overbid Overbid trả giá cao hơn giá trị của nó
/ˌəʊvəˈbɪd/ /ˌəʊvəˈbɪd/ /ˌəʊvəˈbɪd/
293 Overblow Overblew Overblown thổi mạnh
/ˈəʊvəbləʊ/ /ˈəʊvəbluː/ /ˌəʊvəˈbləʊn/
294 Overbreed Overbred Overbred phối giống lố
/ˈəʊvəbri:d/ /ˈəʊvəˈbred/ /ˈəʊvəˈbred/
295 Overbuild Overbuilt Overbuilt xây lố
/ˈəʊvəˈbɪld/ /ˈovərˈbɪlt/ /ˈovərˈbɪlt/
296 Overbuy Overbought Overbought mua quá nhiều
/ˈovərˌbaɪ/ /ˌəʊvəˈbɔːt/ /ˌəʊvəˈbɔːt/
297 Overcast Overcast Overcast trở nên u ám
/ˌəʊvəˈkɑːst/ /ˌəʊvəˈkɑːst/ /ˌəʊvəˈkɑːst/
298 Overcome Overcame Overcome vượt qua khó khăn
/ˌəʊvəˈkʌm/ /ˌəʊvəˈkeɪm/ /ˌəʊvəˈkʌm/
299 Overcut Overcut Overcut cắt lố
/ˈəʊvəkʌt/ /ˈəʊvəkʌt/ /ˈəʊvəkʌt/
300 Overdo Overdid Overdone làm quá
/ˌəʊvəˈduː/ /ˌəʊvəˈdɪd/ /ˌəʊvəˈdʌn/
301 Overdraw Overdrew Overdrawn rút vượt hạn mức
/ˌəʊvəˈdrɔː/ /ˌəʊvəˈdruː/ /ˌəʊvəˈdrɔːn/
302 Overdrink Overdrank Overdrunk quá chén
/ˈəʊvədrɪŋk/ /ˈəʊvədræŋk/ /ˈəʊvədrʌŋk/
303 Overdrive Overdrove Overdriven vượt tốc
/ˈəʊvədraɪv/ /ˈəʊvədrəʊv/ /ˈəʊvəˈdrɪvn/

 

>>> Bảng động từ bất quy tắc – Phần 1

>>> Bảng động từ bất quy tắc – Phần 3

>>> Bảng động từ bất quy tắc – Phần 4

LỘ TRÌNH HỌC TỪ MẤT GỐC ĐẾN THÀNH THẠO

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 0967728099
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0396903411
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *