fbpx

Bảng 600+ Động từ bất quy tắc – Phần 3

Bảng 600+ Động từ bất quy tắc – Phần 3

Cùng Ecorp khám phá 600+ động từ bất quy tắc khiến ai cũng phải ngao ngán 

600+ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

600+ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC – PHẦN 3

Tiếp nối phần 2, Ecorp gửi tới bạn phần 3 của bảng động từ bất quy tắc. Nếu gặp khó khăn khi chia động từ bất quy tắc, hãy tham khảo bảng 600+ này nhé.

Lưu ý: Bảng động từ bất quy tắc thường có 3 cột. V1 (Động từ nguyên thể). V2 (Thể quá khứ đơn). V3 (Thể quá khứ phân từ 2 hay P2).

Bảng động từ bất Quy tắc – Phần 3

STT V1  V2 V3 NGHĨA TỪ
304 Overeat Overate Overeaten ăn lố
/ˌəʊvəˈriːt/ /ˌəʊvəˈreɪt/ /ˌəʊvəˈriːtn̩/
305 Overfeed Overfed Overfed cho ăn lố
/ˌəʊvəˈfiːd/ /ˌəʊvəˈfed/ /ˌəʊvəˈfed/
306 Overfly Overflew Overflown bay tới một nơi
/ˌəʊvəˈflaɪ/ /ˌəʊvəˈfluː/ /ˌəʊvəˈfləʊn/
307 Overgrow Overgrew Overgrown lớn quá
/ˈəʊvəˈɡrəʊ/ /ˈəʊvəˈɡruː/ /ˌəʊvəˈɡrəʊn/
308 Overhang Overhung Overhung treo hoặc mở rộng ra bên ngoài
/ˌəʊvəˈhæŋ/ /ˌəʊvəˈhʌŋ/ /ˌəʊvəˈhʌŋ/
309 Overhear Overheard Overheard nghe lén
/ˌəʊvəˈhɪə/ /ˌəʊvəˈhɜːd/ /ˌəʊvəˈhɜːd/
310 Overlay Overlaid Overlaid Che đậy
/ˌəʊvəˈleɪ/ /ˌəʊvəˈleɪd/ /ˌəʊvəˈleɪd/
311 Overleap Overleapt Overleapt/Overleaped nhảy qa
/ˌəʊvəˈliːp/ /ˌəʊvəˈlept/ /ˌəʊvəˈlept/
312 Overlearn Overlearnt/Overlearned Overlearnt/Overlearned tiếp tục học
/ˈəʊvəlɜːn/ /ˈəʊvəlɜːnt/ /ˈəʊvəlɜːnt/
313 Overlie Overlay Overlain nằm ở trên
/ˌəʊvəˈlaɪ/ /ˌəʊvəˈleɪ/ /əʊvəˈleɪn/
314 Overpass Overpast/Overpassed Overpast/Overpassed đi qua
/ˈəʊvəpɑːs/ /ˈəʊvəˈpɑːst/ /ˈəʊvəˈpɑːst/
315 Overpay Overpaid Overpaid trả quá nhiều tiền
/ˌəʊvəˈpeɪ/ /ˌəʊvəˈpeɪd/ /ˌəʊvəˈpeɪd/
316 Override Overrode Overridden sử dụng thẩm quyền của một người để từ chối hoặc hủy bỏ (quyết định, quan điểm, v.v.).
/ˌəʊvəˈraɪd/ /ˌəʊvəˈrəʊd/ /ˌəʊvəˈrɪdn̩/
317 Overrun Overran Overrun tràn ngập
/ˌəʊvəˈrʌn/ /ˌəʊvəˈræn/ /ˌəʊvəˈrʌn/
318 Oversee Oversaw Overseen giám sát
/ˌəʊvəˈsiː/ /ˌəʊvəˈsɔː/ /ˌəʊvəˈsiːn/
319 Oversell Oversold Oversold bán nhiều hơn số lượng có
/ˈəʊvəˌsel/ /ˈəʊvəˈsold/ /ˈəʊvəˈsold/
320 Overset Overset Overset áp đảo
/ˈəʊvəˌset/ /ˈəʊvəˌset/ /ˈəʊvəˌset/
321 Oversew Oversewed Oversewn/Oversewed nối lại bằng cách may vắt
/ˌəʊvəˈsəʊ/ /ˌəʊvəˈsəʊd/ /ˌəʊvəˈsəʊn/
322 Overshoot Overshot Overshot đi qua (một điểm) một cách vô ý, đặc biệt là thông qua việc đi quá nhanh hoặc không thể dừng lại.
/ˌəʊvəˈʃuːt/ /ˌəʊvəˈʃɒt/ /ˌəʊvəˈʃɒt/
323 Oversleep Overslept Overslept ngủ quên
/ˌəʊvəˈsliːp/ /ˌəʊvəˈslept/ /ˌəʊvəˈslept/
324 Oversow Oversowed Oversown Gieo hạt trên đất đã gieo
/ˈəʊvəsaʊ/ /ˈəʊvəsəʊd/ /ˈəʊvəˈsəʊn/
325 Overspeak Overspoke Overspoken nói quá nhiều hoặc sử dụng qá nhiều chữ
/ˈəʊvəspiːk/ /ˈəʊvəspəʊk/ /ˈəʊvəspəʊkən/
326 Overspend Overspent Overspent xài lố hạn mức
/ˌəʊvəˈspend/ /ˌəʊvəˈspent/ /ˌəʊvəˈspent/
327 Overspill Overspilt Overspilt/Overspilled tràn ra
/ˈəʊvəspɪl/ /ˈəʊvəspɪlt/ /ˈəʊvəspɪlt/
328 Overspin Overspun Overspun Để làm một cái gì đó kéo dài quá lâu
/ˈəʊvəspɪn/ /ˈəʊvəspʌn/ /ˈəʊvəspʌn/
329 Overspread Overspread Overspread che đậy một cái gì đó
/ˌəʊvəˈspred/ /ˌəʊvəˈspred/ /ˌəʊvəˈspred/
330 Overspring Oversprang Oversprung nhảy qua
/ˈəʊvəsprɪŋ/ /ˈəʊvəspræŋ/ /ˈəʊvəsprʌŋ/
331 Overstand Overstood Overstood Đứng cao hơn
/ˈəʊvəstænd/ /ˈəʊvəstʊd/ /ˈəʊvəstʊd/
332 Overstrew Overstrewed Overstrewed/Overstrewn Rắc hoặc ném thứ gì đó lên thứ khác
/ˈəʊvəstruː/ /ˈəʊvəstruːd/ /ˈəʊvəstruːn/
333 Overstride Overstrode Overstridden Đi bộ qua hoặc qua
/ˈəʊvəstraɪd/ /ˈəʊvəstrəʊd/ /əʊvəˈstrɪdn̩/
334 Overstrike Overstruck Overstruck Để đóng dấu một giá trị mới hoặc ghi trên một đồng tiền cũ
/ˈəʊvəstraɪk/ /ˈəʊvəstrʌk/ /ˈəʊvəstrʌk/
335 Overstring Overstrung Overstrung cột dây qá chặt
/ˈəʊvəstrɪŋ/ /ˈəʊvəstrʌŋ/ /ˈəʊvəstrʌŋ/
336 Overtake Overtook Overtaken bắt kịp và vượt qua trong khi đi cùng hướng.
/ˌəʊvəˈteɪk/ /ˌəʊvəˈtʊk/ Overtaken
337 Overthink Overthought Overthought suy nghĩ qá nhiều
/ˈəʊvəˈθɪŋk/ /ˈəʊvəˈθɔ:t/ /ˈəʊvəˈθɔ:t/
338 Overthrow Overthrew Overthrown đảo chính
/ˌəʊvəˈθrəʊ/ /ˌəʊvəˈθruː/ /ˌəʊvəˈθrəʊn/
339 Overwear Overwore Overworn mặc nhiều một món đồ quá
/ˈəʊvəweə/ /ˈəʊvəwɔː/ /ˈəʊvəwɔ:n/
340 Overwind Overwound Overwound xoay dây cót quá nhiều
/ˈəʊvəwaɪnd/ /ˈəʊvəwu:nd/ /ˈəʊvəwu:nd/
341 Overwithhold Overwithheld Overwithheld khấu trừ quá nhiều thuế từ một khoản thanh toán hoặc tiền lương
/ˈəʊvəwɪðhəʊld/ /ˈəʊvəwɪðheld/ /ˈəʊvəwɪðheld/
342 Overwrite Overwrote Overwritten ghi đè
/ˌəʊvəˈraɪt/ /ˌəʊvəˈraɪt/ /ˌəʊvəˈraɪt/
343 Partake Partook Partaken Tham gia
/pɑːˈteɪk/ /pɑːˈtʊk/ /pɑːˈteɪkən/
344 Pay Paid Paid Trả tiền
/peɪ/ /peɪd/ /peɪd/
345 Pen Pent/Penned Pent/Penned bị nhốt trong chuồn
/pen/ /pent/ /pent/
346 Pinch-hit Pinch-hit Pinch-hit để làm điều gì đó cho ai đó vì họ đột nhiên không thể làm điều đó:
/pɪntʃhɪt/ /pɪntʃhɪt/ /pɪntʃhɪt/
347 Plead Pled/Pleaded Pled/Pleaded thú tội
/pliːd/ /pled/ /pled/
348 Potshot Potshot/Potshotted Potshot bắn lung tung
/ˈpɒtʃɒt/ /ˈpɒtʃɒt/ /ˈpɒtʃɒt/
349 Practice-teach Practice-taught Practice-taught dạy thử
/ˈpræktɪstiːtʃ/ /ˈpræktɪstɔːt/ /ˈpræktɪstɔːt/
350 Prebind Prebound Prebound ràng buộc trước
/pri:baɪnd/ /pri:baʊnd/ /pri:baʊnd/
351 Prebuild Prebuilt Prebuilt sản xuất các phần của (đặc biệt là một tòa nhà hoặc mảnh đồ nội thất) để cho phép lắp ráp nhanh chóng hay dễ dàng tại chỗ.
/pri:bɪld/ /pri:bɪlt/ /pri:bɪlt/
352 Precut Precut Precut cắt sẵn
/pri:kʌt/ /pri:kʌt/ /pri:kʌt/
353 Predo Predid Predone làm trước
/pri:du:/ /pri:dɪd/ /pri:dʌn/
354 Premake Premade Premade làm trước
/pri:ˈmeɪk/ /pri:ˈmeɪd/ /pri:ˈmeɪd/
355 Prepay Prepaid Prepaid trả trước
/ˌpriːˈpeɪ/ /ˌpriːˈpeɪd/ /ˌpriːˈpeɪd/
356 Presell Presold Presold bán trước
/pri:sel/ /pri:səʊld/ /pri:səʊld/
357 Preset Preset Preset Chuẩn bị sẵn trước
/ˌpriːˈset/ /ˌpriːˈset/ /ˌpriːˈset/
358 Preshrink Preshrank Preshrunk thu nhỏ trước
/pri:ʃrɪŋk/ /pri:ʃræŋk/ /pri:ʃrʌŋk/
359 Presplit Presplit Presplit tách trước
\ ˌprē-ˈsplit \ \ ˌprē-ˈsplit \ \ ˌprē-ˈsplit \
360 Price-cut Price-cut Price-cut cắt gảm giá
/ˈpraɪskʌt/ /ˈpraɪskʌt/ /ˈpraɪskʌt/
361 Proofread Proofread Proofread đọc trước
/ˈpruːfriːd/ /ˈpruːfriːd/ /ˈpruːfriːd/
362 Prove Proved Proven chứng minh
/pruːv/ /pruːvd/ /ˈpruːvn̩/
363 Put Put Put Đặt
/ˈpʊt/ /ˈpʊt/ /ˈpʊt/
364 Quick-freeze Quick-froze Quick-frozen đông lạnh nhanh
/kwiːkˈfriːz/ /kwiːkˈfrəʊz/ /kwiːkˈfrəʊzn̩/
365 Quit Quit Quit từ bỏ
/kwɪt/ /kwɪt/ /kwɪt/
366 Rap Rapt Rapt để đánh hoặc nói điều gì đó đột ngột và mạnh mẽ:
/ræp/ /ræpt/ /ræpt/
367 Re-prove Re-proved Re-proven/Re-proved chứng minh lại
/ˌri:pruːv/ /ˌri:pruːvd/ /ˌri:ˈpruːvn̩/
368 Read Read Read Đọc
/riːd/ /riːd/ /riːd/
369 Reave Reft Reft cướp bóc
/ˈriːv/ /reft/ /reft/
370 Reawake Reawoke Reawoken/Reawaken tỉnh dậy lần nữa
/ˌri:əˈweɪk/ /ˌri:əˈwəʊk/ /ˌri:əˈwəʊkən/
371 Rebid Rebid Rebid đấu giá lại
/riˈbɪd/ /riˈbɪd/ /riˈbɪd/
372 Rebind Rebound Rebound đóng sách lại
/ˌriːˈbaɪnd/ /rɪˈbaʊnd/ /rɪˈbaʊnd/
373 Rebroadcast Rebroadcast Rebroadcast phát sóng lại
/riˈbrɒdˌkæst/ /riˈbrɒdˌkæst/ /riˈbrɒdˌkæst/
374 Rebuild Rebuilt Rebuilt xây lại
/ˌriːˈbɪld/ /ˌriːˈbɪlt/ /ˌriːˈbɪlt/
375 Recast Recast Recast cast lại nhân vật
/ˌriːˈkɑːst/ /ˌriːˈkɑːst/ /ˌriːˈkɑːst/
376 Recut Recut Recut cắt lại
/ˌri:kʌt/ /ˌri:kʌt/ /ˌri:kʌt/
377 Redd Redd/Redded Redd/Redded thiết lập theo thứ tự
\ ˈred \ \ ˈred \ \ ˈred \
378 Redeal Redealt Redealt chia lại
/ˌri:diːl/ /ˌri:delt/ /ˌri:delt/
379 Redo Redid Redone làm lại một việc gì đó
/ˌriːˈduː/ /ˌriːˈdɪd/ /ˌriːˈdʌn/
380 Redraw Redrew Redrawn Vẽ lại
/ˌriːˈdrɔː/ /ˌri:druː/ /ˌri:drɔːn/
381 Reeve Rove Rove/Reeved tụ họp lại với nhau
/riːv/ /rəʊv/ /rəʊv/
382 Refit Refit Refit sửa tàu, máy bay hay một phương tiện giao thông
/ˌriːˈfɪt/ /ˌriːˈfɪt/ /ˌriːˈfɪt/
383 Regrind Reground Reground nghiền lại
/ˌri:ɡraɪnd/ /ˌri:graʊnd/ /ˌri:graʊnd/
384 Regrow Regrew Regrown mọc lại
/ˌri:ɡrəʊ/ /ˌri:ɡruː/ /ˌri:grəʊn/
385 Rehang Rehung Rehung treo lại
/ˌri:hæŋ/ /ˌri:hʌŋ/ /ˌri:hʌŋ/
386 Rehear Reheard Reheard nghe lại
/ˌri:hɪə/ /ˌri:hɜːd/ /ˌri:hɜːd/
387 Reknit Reknit/Reknitted Reknit/Reknitted đan lai
/ˌri:nɪt/ /ˌri:nɪt/ /ˌri:nɪt/
388 Relay Relaid Relaid truyền đạt
/rɪˈleɪ/ /ˌriːˈleɪd/ /ˌriːˈleɪd/
389 Relight Relit/Relighted Relit/Relighted thắp sáng, đốt lại
/ˈriːˈlaɪt/ /relit/ /relit/
390 Remake Remade Remade làm lại một việc gì đó
/ˌriːˈmeɪk/ /ˌriːˈmeɪd/ /ˌriːˈmeɪd/
391 Rend Rent Rent xé toạt
/rend/ /rent/ /rent/
392 Repay Repaid Repaid trả nợ
/rɪˈpeɪ/ /rɪˈpeɪd/ /rɪˈpeɪd/
393 Reread Reread Reread đọc lại
/riːˈriːd/ /riːˈriːd/ /riːˈriːd/
394 Rerun Reran Rerun chiếu lại phim
/ˈriːrʌn/ /ˈriːræn/ /ˈriːrʌn/
395 Resell Resold Resold bán lại
/riːˈsel/ /riːˈsəʊld/ /riːˈsəʊld/
396 Resend Resent Resent gửi lại
/ˌri:send/ /ˌri:sent/ /ˌri:sent/
397 Reset Reset Reset Tái khởi động
/ˌriːˈset/ /ˌriːˈset/ /ˌriːˈset/
398 Resew Resewed Resewn/Reswed may lại
/ˌri:səʊ/ /ˌri:səʊd/ /ˌri:səʊn/
399 Reshoot Reshot Reshot Quay lại một phân cảnh
/ˌri:ʃuːt/ /ˌri:ʃɒt/ /ˌri:ʃɒt/
400 Resit Resat Resat thi lại
/ˌriːˈsɪt/ /ˌri:sæt/ /ˌri:sæt/
401 Resow Resowed Resown/Resowed gieo hạt lại
/ˌri:saʊ/ /ˌri:saʊd/ /ˌri:saʊn/
402 Respell Respelled/Respelt Respelled/Respelt đánh vần lại
/ˌri:spel/ /ˌri:spelt/ /ˌri:spelt/
403 Restring Restrung Restrung thay dây đàn, dây cung
/ˌri:strɪŋ/ /ˌri:strʌŋ/ /ˌri:strʌŋ/
404 Retake Retook Retaken làm lại (bài thi, kiểm tra, v.v)
/ˌriːˈteɪk/ /ˌriːˈtʊk/ /ˌriːˈteɪkən/
405 Reteach Retaught Retaught dạy lại
/ˌri:tiːtʃ/ /ˌri:tɔːt/ /ˌri:tɔːt/
406 Retear Retore Retorn rách lại
/ˌri:teə/ /ˌri:ˈtɔː/ /ˌri:tɔ:n/
407 Retell Retold Retold kể lại
/ˌriːˈtel/ /ˌriːˈtəʊld/ /ˌriːˈtəʊld/
408 Rethink Rethought Rethought suy nghĩ lại
/ˌriːˈθɪŋk/ /ˌriːˈθɔːt/ /ˌriːˈθɔːt/
409 Retread Retrod Retrodden chạy lại
/ˌriːˈtred/ /ˌri:trɒd/ /ˌri:ˈtrɒdn̩/
410 Retrofit Retrofit/Retrofitted Retrofit/Retrofitted lắp thiết bị mới vào trong máy
/ˈretrəʊfɪt/ /ˈretrəʊfɪt/ /ˈretrəʊfɪt/
411 Rewake Rewoke/Rewaked Rewoken/Rewaked là thức dậy lại
/ˌri:weɪk/ /ˌri:wəʊk/ /ˌri:ˈwəʊkən/
412 Rewear Rewore Reworn mặc lại
/ˌri:weə/ /ˌri:wɔː/ /ˌri:wɔ:n/
413 Reweave Rewove/Reweaved Rewoven/Reweaved dệt lại
/ˌri:wiːv/ /ˌri:wəʊv/ /ˌri:wəʊvn/
414 Rewed Rewed/Rewedded Rewed/Rewedded cưới lại
/ˌri:wed/ /ˌri:wed/ /ˌri:wed/
415 Rewet Rewet/Rewetted Rewet/Rewetted ướt lại
/ˌri:wet/ /ˌri:wet/ /ˌri:wet/
416 Rewin Rewon Rewon thắng lại
/ˌri:wɪn/ /ˌri:wɒn/ /ˌri:wɒn/
417 Rewind Rewound Rewound tua lại
/ˌriːˈwaɪnd/ /ˌriːˈwaɪnd/ /ˌriːˈwaɪnd/
418 Rewrite Rewrote Rewritten Viết lại
/ˌriːˈraɪt/ /ˌriːˈrəʊt/ /ˌriːˈrɪtən/
419 Rid Rid/Ridded Rid/Ridded vứt đi
/rɪd/ /rɪd/ /rɪd/
420 Ride Rode Ridden lái
/raɪd/ /rəʊd/ /ˈrɪdn̩/
421 Ring Rang Rung gọi
/rɪŋ/ /ræŋ/ /rʌŋ/
422 Rise Rose Risen tăng lên
/raɪz/ /rəʊz/ /ˈrɪzn̩/
423 Rive Rived Riven/Rived tách đôi
/raɪv/ /raɪvd/ /raɪvn/
424 Rough-hew Rough-hewed Rough-hewn
/ˈrʌfhjuː/ /ˈrʌfhjuːd/ /ˈrʌfhjuːn/
425 Roughcast Roughcast Roughcast
/ˈrʌfkæst/ /ˈrʌfkæst/ /ˈrʌfkæst/
426 Run Ran Run chạy
/rʌn/ /ræn/ /rʌn/
427 Sand-cast Sand-cast Sand-cast đúc cát
/ˈsændkɑ:st/ /ˈsændkɑ:st/ /ˈsændkɑ:st/
428 Saw Sawed Sawn/Sawed cưa
/ˈsɔː/ /ˈsɔːd/ /ˈsɔːdn/
429 Say Said Said Nói
/ˈseɪ/ /ˈsed/ /ˈsed/
430 See Saw Seen thấy
/ˈsiː/ /ˈsɔː/ /ˈsiːn/
431 Seek Sought Sought tìm kiếm
/siːk/ /ˈsɔːt/ /ˈsɔːt/
432 Self-feed Self-fed Self-fed tự ăn
/selffi:d/ /selffed/ /selffed/
433 Self-sow Self-sowed Self-sown/Self-sowed tự gieo mà không cần trợ giúp
/selfsaʊ/ /selfsaʊd/ /selfsaʊn/
434 Sell Sold Sold bán
/sel/ /səʊld/ /səʊld/
435 Send Sent Sent gửi
/səʊld/ /sent/ /sent/
436 Set Set Set đặt
/set/ /set/ /set/
437 Sew Sewed Sewn/Sewed may
/səʊ/ /səʊd/ /səʊn/
438 Shake Shook Shaken rung lắc
/ʃeɪk/ /ʃʊk/ /ˈʃeɪkən/
439 Shave Shaved Shaven/Shaved cạo
/ʃeɪv/ /ʃeɪvd/ /ʃeɪvn/
440 Shear Shore/Sheared Shorn/Sheared cắt bằng kéo để lấy lông cừu
/ʃɪə/ /ʃɔː/ /ʃɔːn/
441 Shed Shed Shed rụng
/ʃed/ /ʃed/ /ʃed/
442 Shend Shent Shent sỉ nhục, nhục mạ
\ ˈshend \ \ ˈshent \ \ ˈshent \
443 Shew Shewed Shewn/Shewed cho thấy
/ʃəʊ/ /ʃəʊd/ /ʃəʊn/
444 Shine Shone Shone tỏa sáng
/ʃaɪn/ /ʃɒn/ /ʃɒn/
445 Shit Shat/Shit Shat/Shit đi nặng
/ʃɪt/ /ʃɪt/ /ʃɪt/
446 Shoe Shod Shod mang giày
/ʃuː/ /ʃɒd/ /ʃɒd/
447 Shoot Shot Shot bắn
/ʃuːt/ /ʃɒt/ /ʃɒt/
448 Shortcut Shortcut Shortcut đi đường tắt
/ˈʃɔːtˌkət/ /ˈʃɔːtˌkət/ /ˈʃɔːtˌkət/
449 Show Showed Shown Cho thấy
/ʃəʊ/ /ʃəʊd/ /ʃəʊn/
450 Shrink Shrank Shrunk teo lại
/ʃrɪŋk/ /ʃræŋk/ /ʃrʌŋk/
451 Shrive Shrove Shriven thú tội
/ʃraɪv/ /ʃrəʊv/ /ˈʃrɪvn̩/
452 Shut Shut Shut đóng
/ʃʌt/ /ʃʌt/ /ʃʌt/
453 Sidewind Sidewound Sidewound di chuyển như rắn
/ˈsaɪdwɪnd/ /saɪdwu:nd/ /saɪdwu:nd/

 

>>> Bảng động từ bất quy tắc – Phần 1

>>> Bảng động từ bất quy tắc – Phần 2

>>> Bảng động từ bất quy tắc – Phần 4

LỘ TRÌNH HỌC TỪ MẤT GỐC ĐẾN THÀNH THẠO

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 0967728099
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *