fbpx

Thành ngữ tiếng Anh với động từ “Get” hay ho bạn nên biết

Thành ngữ tiếng Anh với động từ “Get” hay ho bạn nên biết

Động từ “get” rất phổ biến nhưng bạn đã biết hết những thành ngữ hay ho như thế này. Bạn dùng “get a grip” để nói  về kiềm chế, bình tĩnh; “get with it” để khuyên một ai đó nên hòa nhập, thích ứng với hoàn cảnh hiện tại. 

1. Thành ngữ “Get a grip”

Nếu ai đó đang nóng giận và có hành động mất kiểm soát, bạn có thể đưa ra lời khuyên cho họ “get a grip”. Đây là thành ngữ mang nghĩa là hãy kiềm chế cảm xúc và bình tĩnh lại.

Ví dụ cho lời khuyên:

– Hey, get a grip! There’s no reason to think that. You’re going to do fine. (Nào, bình tĩnh! Không có lý do gì để suy nghĩ như vậy. Bạn sẽ làm tốt.)

Ngoài “get a grip”, một thành ngữ tiếng anh khác đi với “get” và cũng mang nghĩa tương tự là “Get ahold of (oneself).

2. Thành ngữ “Get away with (something)”

Nếu bạn vô tình làm việc gì đó sai nhưng may mắn bạn không bị làm sao. Và với “Get away with”

thì hiểu một cách nôm na, nó mang  ý nghĩa là không bị bắt hoặc không bị trừng phạt khi làm sai một điều gì đó.

Ví dụ:

I ate my roommate’s salted egg sponge cake, but she didn’t see me do it, so I got away with it.

Dịch nghĩa: Tôi đã ăn bánh bông lan trứng muối của bạn cùng phòng, nhưng cô ấy không hề biết, vì thế tôi đã may mắn thoát nạn.

3. Thành ngữ “Get a load of” 

Khi bạn muốn mở lời,hoặc muốn bắt đầu bắt chuyện với một ai đó bạn có thể dùng “Get a load of”  và nó được dùng khi muốn chia sẻ về một câu chuyện phiếm nào đó.

Ví dụ:

“Hey, get a load of this! I heard the neighbors are finally getting a divorce”

Dịch nghĩa: Này, nói về điều này đi. Tôi nghe nói nhà hàng xóm cuối cùng cũng ly hôn. 

4. Thành ngữ “Get with it”

Bạn có thể dùng “Get with it” với mục đích khuyên ai đó nên hòa nhập, thích ứng với hoàn cảnh của  hiện tại.

Ví dụ:

You’re still wearing boxer shorts jeans? You need to get with it!

(Bạn vẫn mặc quần đùi lửng jeans này sao? Bạn cần thích ứng với hiện tại này đi).

5. Thành ngữ “Get (one’s) feet wet”

Với nghĩa đen thành ngữ này có nghĩa là mới bắt đầu làm điều gì đó mới mẻ. Trong tiếng Việt, thành ngữ này được hiểu là chân ướt chân ráo.

Ví dụ: I want to be a docter, so I thought I’d get my feet wet with this Intro to course.

Dịch nghĩa: Tôi muốn trở thành một bác sĩ, nên tôi chân ướt chân ráo tham gia lớp nhập môn này.

Với 5 thành ngữ thành ngữ tiếng Anh đi với “Get” hy vọng các em có dùng thành thạo nó trong giao tiếp, cuộc nói chuyện thú vị tự nhiên hơn.

Chúc các em sớm chinh phục tiếng Anh thành công!

==> Xem thêm:

Săn ngay 30 vé học MIỄN PHÍ Khóa học tiếng Anh nền tảng chuẩn Cambridge với GVBN miễn phí 

Tìm hiểu khóa học tiếng Anh cho người mất căn bản

Khóa học ECORP Elementary – Tiêng Anh giao tiếp phản xạ 

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 26 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024. 629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0396903411
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *