fbpx

Những từ vựng tiếng Anh chủ đề về y học hay gặp nhất

Những từ vựng tiếng Anh chủ đề về y học hay gặp nhất

Từ vựng tiếng Anh về y học

Từ vựng chuyên ngành được biết đến là một khối kiến thức chuyên môn khổng lồ, đa dạng. Đặc biệt đối với tiếng Anh chuyên ngành y học bởi tính đặc thù của lĩnh vực này.

“Bandage” nghĩa là băng bó còn “cast” là bó bột. Ngoài những từ này, bạn có biết từ nào để chỉ bộ phận cơ thể hoặc mang nghĩa chẩn đoán, cấp cứu? Cùng Ecorp English học thêm những từ vựng về chủ đề y học này nhé!

STT Từ vựng Cách phát âm
(Theo từ điển Oxford)
Nghĩa
1 Abdomen /ˈæbdəmən/ Bụng, ổ bụng, nơi chứa dạ dày và các cơ quan tiêu hoá
2 Ambulance /ˈæmbjələns/ Xe cứu thương
3 Bandage /ˈbændɪdʒ/ Băng bó
4 Cancer /ˈkænsər/ Ung thư
5 Cast /kɑːst/ (Anh-Anh)
/kæst/ (Anh-Mỹ)
Bó bột
6 Colon /ˈkəʊlɒn/ (Anh-Anh)
/ˈkəʊlən/ (Anh-Mỹ)
Ruột già
7 Crutches /krʌtʃ/ Nạng
8 Diagnosis /ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/ Chẩn đoán
9 Emergency /ɪˈmɜːrdʒənsi/ Khẩn cấp, cấp cứu
10 Fever /ˈfiːvər/ Sốt
11 Flu /fluː/ Bệnh cúm
12 Fracture /ˈfræktʃər/ Gãy xương
13 Hernia /ˈhɜːniə/ (Anh-Anh)
/ˈhɜːrniə/ (Anh-Mỹ)
Thoát vị
14 Incision /ɪnˈsɪʒn/ Vết rạch
15 In-patient /ɪn/ /ˈpeɪʃnt/ Bệnh nhân nội trú
16 Operation /ˌɒpəˈreɪʃn/ (Anh-Anh)
/ˌɑːpəˈreɪʃn/ (Anh-Mỹ)
Phẫu thuật
17 Organs /ˈɔːɡən/ (Anh-Anh)
/ˈɔːrɡən/ (Anh-Mỹ)
Các cơ quan trong cơ thể
18 Out-patient /aʊt/ /ˈpeɪʃnt/ Bệnh nhân ngoại trú
19 Pain /peɪn/ Đau đớn
20 Prosthesis /prɒsˈθiːsɪs/ (Anh-Anh)
/prɑːsˈθiːsɪs/ (Anh-Mỹ)
Bộ phận giả
21 Scar /skɑːr/ Sẹo
22 Surgery /ˈsɜːrdʒəri/ Phẫu thuật, tương tự “Operation”
23 Syringe /sɪˈrɪndʒ/ Ống tiêm, xi-lanh
24 Thermometer /θəˈmɒmɪtə(r)/ (Anh-Anh)
/θərˈmɑːmɪtər/ (Anh-Mỹ)
Nhiệt kế
25 Tumor /ˈtjuːmə(r)/ (Anh-Anh)
/ˈtuːmər/ (Anh-Mỹ)
Khối u
26 Vomit /ˈvɒmɪt/ (Anh-Anh)
/ˈvɑːmɪt/ (Anh-Mỹ)
Nôn
27 Wheelchair /ˈwiːltʃer/ Xe lăn
>> xem thêm: Tổng hợp các đàm thoại tiếng Anh quan trọng buộc phải biết khi sử dụng tiếng Anh. 

Làm thế nào để thực sự cải thiện khả năng nghe tiếng Anh?

ECORP Starter – Tiếng Anh cho người mất gốc

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 0967728099
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0396903411
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *