fbpx

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành báo chí giúp tự tin giao tiếp

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành báo chí giúp tự tin giao tiếp

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là cách hay giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và áp dụng cao hơ khi giao tiếp. Đặc biệt lĩnh vực báo chí khá quen thuộc với chúng ta, hãy trang bị ngay cho mình những vốn từ siêu chất để giao tiếp dễ dàng và thăng tiến trong công việc nhé. 

Những từ vựng cơ bản chủ đề báo chí

  • Sensation (n)  /sen’sei∫n/ :   Tin tức giật gân câu khách
  • Circulation (n)   /,sɜ:kjʊ’lei∫n/: Số lượng phát hành
  • Broadsheet   (n) /’brɔ:d∫i:t/ : Tờ báo in/ báo giấy in theo khổ lớn
  • Information checker (n) :    Người kiểm tra thông tin báo
  • International newspaper : Tờ báo quốc tế (được phát hành và đưa những tin quốc tế)
  • Local/regional newspaper : Tờ báo của địa phương
  • National newspaper: Tờ báo của quốc gia (báo được phát hành rộng rãi cả nước và đưa tin tức trên toàn quốc gia)
  • Tabloid  (n) /’tæblɔid/ : Tờ báo lá cải
  • Newspaper office :  Tòa soạn, nơi soạn báo
  • Headline  (n) /’hedlain/ : Tiêu đề hay còn gọi là tít của các bài báo
  • Interview  (n) /’intəvju:/ : Cuộc phỏng vấn
  • Revenue (n)  /’revənju:/ : Tiền nhuận bút
  • News agency: Thông tấn xã, cơ quan báo chí
  • Journalist (n)  /’dʒɜ:nəlist/ : Nhà báo, phóng viên
  • Reporter (n)   /ri’pɔ:tə[r]/:   nhà báo, phóng viên
  • Journalistic ethics & standards : những chuẩn mực về đạo đức và tiêu chuẩn của báo chí

Chức vụ, vị trí trong cơ quan báo chi

  • Editor-in-chief = executive editor: Tổng biên tập tòa soạn
  • Deputy editor-in-chief:  Phó tổng biên tập, Phó tổng tòa soạn
  • Content deputy editor-in-chief: Phó tổng biên tập tòa soạn phụ trách nội dung
  • Editorial board: Ban biên tập của tòa soạn
  • Editor: Biên tập viên
  • Sports editor: Biên tập viên chuyên mục thể thao
  • Editorial assistant: Trợ lý biên tập tòa soạn
  • Editorial: Thuộc về biên tập, liên quan đến việc biên tập
  • Television reporter:   Phóng viên lĩnh vực truyền hình
  • War correspondent: Phóng viên chiến trường
  • Journalists resident abroad: Nhà báo, phóng viên thường trú ở nước ngoài
  • Proof-reade/proof-reader/ :  Người chịu trách nhiệm đọc và sửa bản in thử (của tờ báo giấy trước khi đêm in lưu hành)
  • Photojournalist: Phóng viên ảnh
  • Graphic artist: Chuyên viên đồ họa
  • Senior editor: Biên tập viên cao cấp
  • Graphic designer: Người thiết kế đồ họa
  • Contributor : Cộng tác viên
  • Contributing editor: Cộng tác viên vị trí biên tập

Bộ phận, phòng ban trong cơ quan báo chí

  • News bureaus/ desks   : Bộ phận biên tập tin bài
  • Sub-editor (n) = managing edior:    Thư ký tòa soạn
  • Newsroom: Phòng tin tức, văn phòng tòa soạn (nơi phóng viên làm tin/sản xuất tin bài báo)
  • Webmaster: Người điều hành, quản lý trang web
  • Publish: Xuất bản bài viết, xuất bản báo
  • Camerarman: Người phụ trách quay phim ( theo phóng viên)
  • Columnist: Phóng viên, nhà báo phụ trách theo chuyên mục chuyên viết về một chuyên mục nào đó.

Ngoài ra để có thể giao tiếp thành thạo chủ đề bao chí bạn có thể tham khảo thêm những tờ báo tiếng Anh nổi tiếng để mở rộng vốn từ vựng ở các lĩnh vực khác nhé:

  • The Saigontimes:

Truy cập tại: www.english.thesaigontimes.vn

Đây là tờ báo Sài Gòn theo phiên bản tiếng Anh. Điểm thú vị là ở đây các bạn có thể tìm đọc những tin tức trong nước và quốc tế nhưng được viết lại bằng tiếng anh.

Đây cũng là lý do “The Saigontimes” được rất nhiều người học tìm đến để luyện tập tiếng anh.

  • The Times:

 Truy cập tại đây: www.thetimes.co.uk

The Times là một tờ nhật (báo ra hàng ngày) nổi tiếng của Vương Quốc Anh, là sự lựa chọn phù hợp cho các bạn muốn rèn luyện kỹ năng đọc hiểu.

  • CepNews

Truy cập tại đây: Cep.com.vn/news

Đây là trang web, và điểm thú vị là dễ dàng sử dụng, ngừoi đọc chỉ cần nhấn vào từ nào thì sẽ hiện ra bản dịch tiện lợi. Và các chủ đề bài viết gồm các tin tức  thời sự, kỹ thuật, khoa học và ng nghệ, kinh tế – thương mại, ….. Với thiết kế song ngữ Giúp bạn dễ dàng học từ mới.

Với chủ đề từ vựng tiếng anh chuyên ngành báo chí, hy vọng giúp các em nâng cao vốn từ vựng và tự tin giao tiếp khi cần.

Chúc các em sớm chinh phục tiếng Anh thành công.

==> Xem thêm:

Săn ngay 30 vé học MIỄN PHÍ Khóa học tiếng Anh nền tảng chuẩn Cambridge với GVBN miễn phí 

Tìm hiểu khóa học tiếng Anh cho người mất căn bản

Khóa học ECORP Elementary – Tiêng Anh giao tiếp phản xạ 

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH

Head Office: 26 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024. 629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0396903411
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *