fbpx

Từ vựng tiếng Anh về các nhóm nhạc và nhạc công

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NHÓM NHẠC VÀ NHẠC CÔNG

Từ vựng tiếng Anh về các nhóm nhạc và nhạc công

Học tiếng Anh qua các bài hát là một cách học tạo sự hứng thú và hiệu quả. Hôm nay, hãy cùng Ecorp English học những từ vựng tiếng Anh về nhóm nhạc và nhạc công nhé.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ  ĐỀ NHÓM NHẠC VÀ NHẠC CÔNG

Dù không phải các nhạc sĩ hay ca sĩ chuyên nghiệp, có hiểu biết từ vựng tiếng Anh về âm nhạc sẽ giúp bạn dễ dàng xử lý bài đọc, bài nghe trong các bài kiểm tra. Bạn cũng có thể dùng các từ dưới đây để bàn luận hay tán gẫu về âm nhạc. Và mỗi người đều có một hoặc một vài dòng nhạc yêu thích và không thích. Cùng tìm hiểu xem dòng nhạc bạn hay nghe có tên tiếng Anh là gì nhé

  1. Band: ban nhạc
  2. Brass band: ban nhạc kèn đồng
  3. Choir: dàn hợp xướng
  4. Concert band: ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc
  5. Jazz band: ban nhạc jazz
  6. Orchestra: dàn nhạc giao hưởng
  7. Pop Group: nhóm nhạc Pop
  8. Rock Band: ban nhạc rock
  9. String quartet: nhóm nhạc tứ tấu đàn dây
  10. Composer: nhà soạn nhạc

  1. Musician: nhạc công
  2. Performer: nghệ sĩ biểu diễn
  3. Bassist hoặc bass player: người chơi guitar bass
  4. Cellist: người chơi vi-o-long-xen
  5. Conductor: người chỉ huy dàn nhạc
  6. DJ: người phối nhạc
  7. Drummer: người chơi trốngTỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ  ĐỀ NHÓM NHẠC VÀ NHẠC CÔNGFlautist: người thổi sáo
  1. Guitarist: người chơi guitar
  2. Keyboard player: người chơi keyboard
  3. Pianist: người chơi piano
  4. Organist: người chơi đàn organ
  5. Pop star: ngôi sao nhạc Pop
  6. Saxophonist: người thổi kèn saxophone
  7. Trumpeter: người thổi kèm trumpet

Từ vựng tiếng Anh về các nhóm nhạc và nhạc công

  1. Pianist: người chơi piano
  2. Organist: người chơi đàn organ
  3. Pop star: ngôi sao nhạc Pop
  4. Saxophonist: người thổi kèn saxophone
  5. Trumpeter: người thổi kèm trumpet
  6. Singer: ca sĩNhững thành ngữ tiếng anh về lĩnh vực âm nhạc cực thú vịAlto: giọng nữ cao
  7. Soprano: giọng nữ trầm
  8. Bass: giọng nam trầm
  9. Tenor: giọng nam cao
  10. Baritone: giọng nam trung

Trên đây là kho từ vựng tiếng anh và một số gợi ý phương pháp học từ vựng hiệu quả. Hi vọng Ecorp English mang lại cho bạn nguồn tài liệu học tập bổ ích!

Chúc các em sớm chinh phục tiếng Anh!

==> Xem thêm:

Tiếng Anh cho người mất gốc: https://goo.gl/H5U92L

Tiếng Anh giao tiếp phản xạ : https://goo.gl/3hJWx4

Tiếng Anh giao tiếp thành thạo: https://goo.gl/nk4mWu

 

---
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISH
Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)
-------------------------
HÀ NỘI
ECORP Cầu Giấy: 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 0967728099
ECORP Đống Đa: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593
ECORP Bách Khoa: 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090
ECORP Hà Đông: 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527
ECORP Công Nghiệp: 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0969363228
ECORP Sài Đồng: 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663
ECORP Trần Đại Nghĩa: 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722
ECORP Nông Nghiệp: 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496
- HƯNG YÊN
ECORP Hưng Yên: 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496
- BẮC NINH
ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496
- TP. HỒ CHÍ MINH
ECORP Bình Thạnh: 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497
ECORP Quận 10: 497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM - 0961995497
ECORP Gò Vấp: 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032
Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây.
Cảm nhận học viên ECORP English.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *