BÀI 3: HƯỚNG DẪN PHÁT ÂM CÁC NGUYÊN ÂM KÉP (CƠ BẢN) TRONG TIẾNG ANH

Học phát âm tiếng Anh

BÀI 3: HƯỚNG DẪN PHÁT ÂM CÁC NGUYÊN ÂM KÉP (CƠ BẢN) TRONG TIẾNG ANH

Trong các bài học trước chúng ta đã biết nguyên âm ngắn, nguyên âm dài phát âm như thế nào, nhưng đó là các nguyên âm đơn. Vậy còn nguyên âm kép thì sao?

Cùng theo dõi bài học dưới đây để tìm hiểu cách phát âm các nguyên âm kép nhé!

Hướng dẫn phát âm âm /əʊ/

 

Hướng dẫn phát âm 1Hướng dẫn phát âm 2

Khi phát âm âm này, bạn bắt đầu với âm /ə/, môi ở vị trí thư giãn, sau đó môi chuyển động về phía trước một chút, khuôn môi tròn để phát âm âm /ʊ/, tạo thành tổ hợp âm /əʊ/. Trong quá trình phát âm, khẩu hình chuyển từ mở sang khép.

– Khi bắt đầu, môi, miệng và hàm mở tự nhiên, thoải mái, ngay sau đó, hàm dưới khép lại, miệng mở tròn.

– Mặt lưỡi nằm ở khoảng giữa trong khoang miệng, ngay sau đó, đưa lưỡi vào trong khoang miệng và hướng lên gần ngạc trên.

Ví dụ: toe /təʊ/, toe /təʊ/, toast /təʊst/, boat /bəʊt/, coast /kəʊst/

Hướng dẫn cách luyện phát âm âm /aʊ/

 

 

Hướng dẫn phát âm 3Hướng dẫn phát âm 4Khi phát âm /aʊ/, miệng mở rộng để phát âm âm /a:/ trước, sau đó cằm nâng lên, môi chuyển động về phía trước để lướt sang âm /ʊ/. Khi phát âm âm này, khẩu hình chuyển từ mở sang khép, vị trí lưỡi từ thấp di chuyển lên cao.

– Khi bắt đầu, miệng mở rộng sang hai bên hết cỡ, hàm dưới đưa xuống hết cỡ, ngay sau đó, hàm dưới khép lại, miệng mở tròn.

– Mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng và đưa xuống thấp gần ngạc dưới, ngay sau đó, đưa lưỡi vào trong khoang miệng và hướng lên gần ngạc trên.

Ví dụ: out /aʊt/, owl /aʊl/, house /haʊs/, around /əˈraʊnd/, about /əˈbaʊt/

Hướng dẫn cách luyện phát âm âm /ɪə/

Hướng dẫn phát âm 5Hướng dẫn phát âm 6Âm /ɪə/ là nguyên âm kép tổ hợp từ âm /ɪ/ và âm /ə/. Đầu tiên, ta phát âm âm /ɪ/ rồi hạ lưỡi xuống nhanh để lướt sang âm /ə/. Trong quá trình phát âm /ɪə/, khẩu hình có xu hướng mở dần.

– Miệng: Khi bắt đầu, miệng mở rộng sang hai bên, ngay sau đó, miệng hơi khép lại, môi mở ra tự nhiên.

– Lưỡi: mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng và hướng lên trên, ngay sau đó, đưa lưỡi lùi vào giữa khoang miệng.

Ví dụ:Bear  /beə(r)/, Ear  /ɪə(r)/, clear  /klɪə(r)/, Near /nɪə(r)/, Fear /fɪə(r)/

Hướng dẫn cách luyện phát âm âm /eə/

 

 

Hướng dẫn phát âm 7Hướng dẫn phát âm 8– Miệng mở rộng sang hai bên, hàm dưới đưa xuống chút, miệng hơi khép lại mà môi mở ra tự nhiên.

– Khi bắt đầu, mặt lưỡi đưa ra phía trước và nằm ở giữa khoang miêng, ngay sau đó, đưa lưỡi lùi vào giữa khoang miệng.

Ví dụ: hair /heə(r)/, there /ðeə(r)/, prepare  /prɪˈpeə(r)/, square /skweə(r)/, stairs /steə(r)/

Hướng dẫn cách luyện phát âm âm /eɪ/

 

 

Hướng dẫn phát âm 9Hướng dẫn phát âm 10Âm /eɪ/ là tổ hợp âm /e/ và /ɪ/. Bạn bắt đầu từ âm /e/,sau đó nhanh chóng lướt sang âm /ɪ/ . Trong quá trình phát âm, cằm được nâng lên và miệng có xu hướng khép dần.

Ví dụ:

paint  /peɪnt/, remain   /rɪˈmeɪn/, rain  /reɪn/, sale  /seɪl/, stay  /steɪ/

Hướng dẫn cách luyện phát âm âm /aɪ/

 

 

Hướng dẫn phát âm 11Hướng dẫn phát âm 12– Hình dáng của miệng: Chuyển từ âm sau /a:/ sang âm trước /ɪ/

– Khi bắt đầu, mặt lưỡi đưa vào trong khoang miệng và phía cuống lưỡi đưa xuống thấp gần ngạc dưới, ngay sau đó, đưa lưỡi ra phía trước khFlight /flaɪt/oang miệng và hướng lên gần ngạc trSight /saɪt/ên.

Ví dụ: Kind /kaɪnd/, Kind /kaɪnd/, Pride /praɪd/, Height /haɪt/, Height /haɪt/

Hướng dẫn cách luyện phát âm âm /ɔɪ/

 

 

Hướng dẫn phát âm 13Hướng dẫn phát âm 14Khi phát âm /ɔɪ/, trước tiên ta phát âm /ɔ/ rồi lướt nhanh tới /ɪ/, Trong quá trình phát âm, cằm được nâng lên và miệng có xu hướng khép dần.

– Khi bắt đầu, miệng mở thật tròn, hàm dưới đưa xuống, ngay sau đó, hàm dưới khép lại, miệng mở rộng sang hai bên.

– Mặt lưỡi đưa vào trong khoang miệng và nằm ở giữa khoang miệng, ngay sau đó, đưa lưỡi ra phía trước khoang miệng và hướng lên gần ngạc trên.

Ví dụ: join  /dʒɔɪn, employ /ɪmˈplɔɪ/, avoid   /əˈvɔɪd/, lawyer  /ˈlɔːjə(r)/, spoil  /spɔɪl/

Bài luyện tập

Luyện phát âm những âm sau.(những phụ âm kép đã được bôi đỏ).Tra từ điển để tập nghe cách phát âm chuẩn nhất

  1. Âm /əʊ/
  • go
  • old
  • phone
  • road
  • boat
  • potato
  • 2. Âm /aʊ/
    • brown
    • how
    • now
    • cow
    • frown
    • wow
  • 3. Âm /ɪə/
    • pier
    • steer
    • fear
    • hear
    • clear
    • deer 
  • 4. Âm /eə/
    • bear
    • fair
    • pair
    • hair
    • stairs
    • wear 
  • 5. Âm /eɪ/
  • day
  • may
  • pay
  • play
  • say
  • away
  • lay
  • eight
    \6. Âm /aɪ/:

 

  • try
  • die
  • tie
  • eye
  • fry
  • cry
  • why
  • sky
    • 7. Âm /ɔɪ/

 

  • boy
  • annoy
  • ploy
  • foil
  • toy
  • enjoy
  • soil
  • boil

Vậy là chúng ta đã học xong bài Phát âm những nguyên âm kép của ngày hôm này. Chúc các bạn có một ngày làm việc và học tập hiệu quả.

Bạn đọc hãy tham khảo thêm các bài viết chia sẻ về các cặp từ dễ nhầm lẫn, cách học từ vựng hiệu quả, hoặc phương pháp học từ vựng qua hình ảnh trong các chuyên mục cực kì thú vị của Ecorp nhé.

Chia sẻ bài viết

Bình luận

Loading Facebook Comments ...

Comment (1)

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *